Nghị định · Chính phủ

Nghị định 56/2020/NĐ-CP

về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
25/05/2020
Ngày có hiệu lực
25/05/2020
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (10)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (9)

Bố cục (90 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Các phương thức cung cấp vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  Điều 5. Ưu tiên sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  Điều 6. Nội dung và nguyên tắc cơ bản trong quản lý nhà nước về vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  Điều 7. Nguyên tắc áp dụng cơ chế tài chính trong nước đối với vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi
  Điều 8. Trình tự, thủ tục quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  Điều 9. Chủ trương tiếp nhận khoản hỗ trợ ngân sách
  Điều 10. Tham gia chương trình, dự án khu vực
  Điều 11. Khu vực tư nhân tiếp cận vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN VAY ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI;  CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN ODA KHÔNG HOÀN LẠI VÀ DỰ ÁN HỖ TRỢ KỸ THUẬT SỬ DỤNG  VỐN ODA KHÔNG HOÀN LẠI CHUẨN BỊ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
  Mục 1 — LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH
    Điều 12. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 13. Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 14. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 15. Hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 16. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền và thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 17. Các hoạt động thực hiện trước
    Điều 18. Nội dung chính của Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 19. Điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
    Điều 20. Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 21. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 22. Điều chỉnh chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Chương III — LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG THỰC HIỆN
  Điều 23. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương thực hiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án và phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án
  Điều 24. Lập Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án
  Điều 25. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương thực hiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
  Điều 26. Trình tự, thủ tục thẩm định và quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án
  Điều 27. Điều chỉnh Quyết định chủ trương thực hiện và Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án
Chương IV — KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VÀ THỎA THUẬN
  Mục 1 — KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VỀ VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI
    Điều 28. Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 29. Cơ quan đề xuất ký kết điều ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 30. Trình tự, thủ tục ký kết, sửa đổi, bổ sung và gia hạn điều ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  Mục 2 — KÝ KẾT THỎA THUẬN VỀ VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI
    Điều 31. Cơ sở đề xuất ký kết thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 32. Cơ quan đề xuất ký kết thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 33. Trình tự, thủ tục ký kết, sửa đổi, bổ sung và gia hạn thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Chương V — QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, PHI DỰ ÁN
  Điều 34. Các hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án, phi dự án
  Điều 35. Thành lập Ban quản lý dự án
  Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chủ quản trong quản lý thực hiện chương trình, dự án
  Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ dự án trong quản lý thực hiện chương trình, dự án
  Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án trong quản lý thực hiện chương trình, dự án
  Điều 39. Thuê tư vấn quản lý chương trình, dự án
  Điều 40. Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công nguồn vốn nước ngoài cho chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi
  Điều 41. Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
  Điều 42. Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng năm
  Điều 43. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án
  Điều 44. Thuế và phí đối với chương trình, dự án
  Điều 45. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Điều 46. Đấu thầu
  Điều 47. Vốn dư
  Điều 48. Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, kiểm toán, quyết toán
  Điều 49. Theo dõi, kiểm tra, đánh giá, giám sát chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Chương VI — QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI
  Mục 1 — MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN THANH TOÁN
    Điều 50. Mở tài khoản thanh toán cho chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi tại hệ thống Kho bạc Nhà nước, ngân hàng phục vụ
    Điều 51. Tiêu chí lựa chọn ngân hàng phục vụ chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 52. Trách nhiệm của ngân hàng phục vụ
    Điều 53. Nguyên tắc mở và quản lý tài khoản tạm ứng nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 54. Trách nhiệm của cơ quan giữ tài khoản của chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi
  Mục 2 — LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NGUỒN VỐN VAY ODA,
    Điều 55. Lập kế hoạch tài chính hằng năm cho chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 56. Tổng hợp kế hoạch tài chính nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm
    Điều 57. Nhập và phê duyệt dự toán hàng năm trên hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)
  Mục 3 — KIỂM SOÁT CHI NGUỒN VỐN VAY ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI
    Điều 58. Nguyên tắc kiểm soát chi
    Điều 59. Cơ quan kiểm soát chi
    Điều 60. Hình thức kiểm soát chi
  Mục 4 — RÚT VỐN, QUẢN LÝ HẠCH TOÁN VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI
    Điều 61. Các hình thức rút vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 62. Thời gian xử lý rút vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 63. Trình tự, thủ tục rút vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 64. Nguyên tắc quản lý hạch toán vốn vay ODA, vay ưu đãi vào ngân sách nhà nước
    Điều 65. Hạch toán hỗ trợ ngân sách trực tiếp
    Điều 66. Hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi tại Kho bạc Nhà nước
    Điều 67. Hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi cho vay lại tại Bộ Tài chính
    Điều 68. Tỷ giá hạch toán
    Điều 69. Thời hạn hạch toán ngân sách nhà nước
  Mục 5 — BÁO CÁO, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, QUYẾT TOÁN, KIỂM TRA
    Điều 70. Báo cáo trực tuyến thông tin khoản vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài
    Điều 71. Báo cáo tình hình giải ngân, hạch toán ngân sách nhà nước
    Điều 72. Chế độ kế toán, kiểm toán, quyết toán
    Điều 73. Quy định về quản lý tài sản
  Mục 6 — CÁC QUY ĐỊNH KHÁC VỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
    Điều 74. Nội dung đặc thù đối với chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
    Điều 75. Các quy định quản lý tài chính đối với các dự án có nội dung chi thường xuyên có trong điều ước quốc tế, thỏa thuận vay đã ký kết
Chương VII — QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VỐN ODA KHÔNG HOÀN LẠI
  Điều 76. Nguyên tắc quản lý tài chính đối với vốn ODA không hoàn lại
  Điều 77. Mở tài khoản thanh toán cho chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại
  Điều 78. Lập kế hoạch tài chính vốn ODA không hoàn lại
  Điều 79. Kiểm soát chi, giải ngân, hạch toán và ghi thu ghi chi vốn ODA không hoàn lại bằng tiền
  Điều 80. Tiếp nhận vốn ODA không hoàn lại bằng hàng hóa và dịch vụ
Chương VIII — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM
  Điều 81. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  Điều 82. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
  Điều 83. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  Điều 84. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp
  Điều 85. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao
  Điều 86. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  Điều 87. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 88. Tổ chức thực hiện
  Điều 89. Xử lý chuyển tiếp
  Điều 90. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.