Luật · Quốc hội
Luật 41/2005/QH11
Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế số 41/2005/QH11
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/06/2005
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2006
- Hết hiệu lực
- 01/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 108/2016/QH13 — Điều ước quốc tế (09/04/2016)
Được hướng dẫn bởi (104)
- 25/NQ-CP — Về việc phê duyệt Hiệp định vận tải biển giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma (04/04/2016)
- 24/NQ-CP — Về việc phê duyệt thỏa thuận giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ Ô-xtơ-rây-li-a về chương trình lao động kết hợp kỳ nghỉ (01/04/2016)
- 22/NQ-CP — Về việc ký Hiệp định thành lập Trung tâm điều phối ASEAN về Thú y và Bệnh truyền lây từ động vật sang người (29/03/2016)
- 16/2016/NĐ-CP — Về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (16/03/2016)
- 17/2015/TT-BTNMT — Quy định việc xây dựng và thực hiện dự án theo Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam và Nhật Bản (06/04/2015)
- 121/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về chế độ lao động của thuyền viên làm việc trên tàu biển (24/12/2014)
- 83/2014/QH13 — Về việc phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về chống tra tấn và các hình thức đối xử hoặc trừng phạt tàn bạo, vô nhân đạo hoặc hạ nhục con người (28/11/2014)
- 84/2014/QH13 — Phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về quyền của người khuyết tật do Quốc hội ban hành (28/11/2014)
- 176/2014/TT-BTC — Hướng dẫn về thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt-Nga "Vietsovpetro" từ lô 09-1 theo Hỉệp định 2010 và Nghị định thư 2013 (17/11/2014)
- 1081/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt Khung chính sách tái định cư cho Dự án "Hiệu quả lưới điện truyền tải" (TEP) vay vốn Ngân hàng thế giới (WB) (07/07/2014)
- 40/NQ-CP — Về việc phê duyệt “Hiệp định về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản” giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Đông U-ru-goay (06/06/2014)
- 25/NQ-CP — Về việc phê duyệt Hiệp định vận chuyển hàng không song phương giữa Chính phủ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước cộng hòa Xây-sen (07/04/2014)
- 369/QĐ-TTg — Về việc sửa đổi Hiệp định về tổ chức và hoạt động và điều lệ ngân hàng hợp tác kinh tế quốc tế (IBEC) (12/03/2014)
- 10/NQ-CP — Về việc gia nhập Nghị định thư bổ sung Nagoya-Kuala Lumpur về nghĩa vụ pháp lý và bồi thường trong khuôn khổ Nghị định thư Cartagena về an toàn sinh học (12/02/2014)
- 205/2013/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản giữa Việt Nam với các nước và vùng lãnh thổ có hiệu lực thi hành tại Việt Nam (24/12/2013)
- 38/2013/NĐ-CP — Về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ (23/04/2013)
- 357/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt và ký Nghị định thư số 2 về quyền vận chuyển 5 thuộc hiệp định vận chuyển hàng không giữa chính phủ các quốc gia thành viên hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (27/02/2013)
- 63/2012/TT-BCA — Quy định về việc đề xuất ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế; đề xuất ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trong Công an nhân dân (29/10/2012)
- 31/2012/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Công ước của Liên hợp quốc về chống tham nhũng (26/07/2012)
- 06/2012/QĐ-TTg — Về việc tham vấn cộng đồng doanh nghiệp về các thỏa thuận thương mại quốc tế (20/01/2012)
- 70/2011/QĐ-TTg — Ban hành Quy định về một số cơ chế, chính sách hợp tác nông nghiệp với các nước Châu Phi giai đoạn 2012 – 2020 (13/12/2011)
- 78/2010/QĐ-TTg — Về mức giá trị hàng hóa nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh được miễn thuế (30/11/2010)
- 57/2009/TT-BTC — Hướng dẫn miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân Việt Nam làm việc tại văn phòng đại diện của các tổ chức Liên hợp quốc tại Việt Nam (24/03/2009)
- 06/2009/QĐ-TTg — Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Công ước quốc tế về tìm kiếm và cứu nạn hàng hải năm 1979 (Công ước SAR 79 (15/01/2009)
- 135/2008/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Namvà Chính phủ nước Cộng hòa Ru-an-đa về hợp tác trong lĩnh vực y tế (06/10/2008)
- 1825/2008/QĐ-TTCP — Về việc ban hành Quy chế về hoạt động đối ngoại của Thanh tra Chính phủ (29/08/2008)
- 96/2008/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ về hợp tác đấu tranh phòng chống khủng bố quốc tế, tội phạm có tổ chức, buôn bán trái phép các chất ma túy, các chất hướng thần, các chất tương tự, tiền chất và các loại tội phạm khác (11/07/2008)
- 92/2008/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt Hiệp định hợp tác giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Ăng-gô-la trong lĩnh vực giáo dục đại học và đào tạo cán bộ (10/07/2008)
- 81/2008/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Nhà nước Ca-ta về quy định tuyển dụng lao động Việt Nam đi làm việc tại Ca-ta (17/06/2008)
- 75/2008/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà Mô-dăm-bích về miễn thị thực cho người mang hộ chiếu ngoại giao và hộ chiếu công vụ (10/06/2008)
- … và 74 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (107 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nguyên tắc ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế Điều 4. Quản lý nhà nước về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế Điều 6. Điều ước quốc tế và quy định của pháp luật trong nước Điều 7. Các loại điều ước quốc tế Điều 8. Chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế Điều 9. Trách nhiệm đề xuất đàm phán, ký điều ước quốc tế Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong việc kiểm tra đề xuất đàm phán, ký điều ước quốc tế Điều 11. Thẩm quyền, nội dung quyết định đàm phán, ký điều ước quốc tế Điều 12. Trình tự, thủ tục trình, quyết định đàm phán, ký điều ước quốc tế Điều 13. Trình tự, thủ tục Uỷ ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc đàm phán, ký điều ước quốc tế Điều 14. Nội dung tờ trình, báo cáo đề xuất đàm phán, ký điều ước quốc tế Điều 15. Hồ sơ trình về việc đàm phán, ký điều ước quốc tế Điều 16. Ngôn ngữ, hình thức của điều ước quốc tế Điều 17. Điều ước quốc tế phải được thẩm định Điều 18. Phạm vi thẩm định điều ước quốc tế Điều 19. Thẩm quyền thẩm định điều ước quốc tế Điều 20. Trình tự, thủ tục thẩm định điều ước quốc tế Điều 21. Hồ sơ đề nghị thẩm định điều ước quốc tế Điều 22. Đàm phán, ký điều ước quốc tế không cần Giấy ủy quyền, tham dự hội nghị quốc tế không cần Giấy ủy nhiệm Điều 23. Đàm phán, ký điều ước quốc tế phải có Giấy ủy quyền, tham dự hội nghị quốc tế phải có Giấy ủy nhiệm Điều 24. Thủ tục đối ngoại về cấp Giấy ủy quyền, Giấy ủy nhiệm Điều 25. Rà soát, đối chiếu văn bản điều ước quốc tế Điều 26. Xác thực văn bản điều ước quốc tế Điều 27. Ký điều ước quốc tế Điều 28. Ký điều ước quốc tế trong chuyến thăm của Đoàn cấp cao Điều 29. Trách nhiệm gửi văn bản điều ước quốc tế sau khi ký Điều 30. Đề xuất phê chuẩn điều ước quốc tế Điều 31. Điều ước quốc tế phải được phê chuẩn Điều 32. Thẩm quyền, nội dung quyết định phê chuẩn điều ước quốc tế Điều 33. Điều ước quốc tế phải được thẩm tra Điều 34. Phạm vi thẩm tra điều ước quốc tế Điều 35. Thẩm quyền thẩm tra điều ước quốc tế Điều 36. Trình tự, thủ tục thẩm tra điều ước quốc tế Điều 37. Hồ sơ đề nghị thẩm tra điều ước quốc tế Điều 38. Trình tự, thủ tục trình, quyết định phê chuẩn điều ước quốc tế Điều 39. Trình tự, thủ tục Quốc hội xem xét, phê chuẩn điều ước quốc tế tại kỳ họp Quốc hội Điều 40. Hồ sơ trình về việc phê chuẩn điều ước quốc tế Điều 41. Thông báo về việc phê chuẩn điều ước quốc tế Điều 42. Đề xuất phê duyệt điều ước quốc tế Điều 43. Điều ước quốc tế phải được phê duyệt Điều 44. Thẩm quyền, nội dung quyết định phê duyệt điều ước quốc tế Điều 45. Trình tự, thủ tục trình, quyết định phê duyệt điều ước quốc tế Điều 46. Hồ sơ trình về việc phê duyệt điều ước quốc tế Điều 47. Thông báo về việc phê duyệt điều ước quốc tế Điều 48. Trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế Điều 49. Trách nhiệm đề xuất gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên Điều 50. Thẩm quyền, nội dung quyết định gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên Điều 51. Trình tự, thủ tục trình, quyết định gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên Điều 52. Hồ sơ trình về việc gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên Điều 53. Thông báo về việc gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên Điều 54. Bảo lưu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Điều 55. Thông báo về bảo lưu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Điều 56. Chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài Điều 57. Thẩm quyền quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài Điều 58. Trình tự, thủ tục trình, quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài Điều 59. Thông báo về việc chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài Điều 60. Rút bảo lưu hoặc rút phản đối bảo lưu Điều 61. Hiệu lực của điều ước quốc tế Điều 62. áp dụng tạm thời toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế Điều 63. Chấm dứt áp dụng tạm thời toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế Điều 64. Thông báo về việc chấm dứt áp dụng tạm thời toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế Điều 65. Cơ quan lưu chiểu điều ước quốc tế nhiều bên Điều 66. Nội dung lưu chiểu điều ước quốc tế nhiều bên Điều 67. Lưu trữ điều ước quốc tế Điều 68. Sao lục điều ước quốc tế Điều 69. Công bố điều ước quốc tế Điều 70. Đăng ký điều ước quốc tế Điều 71. Kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế Điều 72. Trình tự, thủ tục trình phê duyệt kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế Điều 73. Triển khai kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế Điều 74. Điều ước quốc tế được giải thích Điều 75. Yêu cầu và căn cứ giải thích điều ước quốc tế Điều 76. Thẩm quyền, nội dung quyết định giải thích điều ước quốc tế Điều 77. Trình tự, thủ tục trình, quyết định giải thích điều ước quốc tế Điều 78. Hồ sơ trình, báo cáo về việc giải thích điều ước quốc tế Điều 79. Thông báo về việc giải thích điều ước quốc tế Điều 80. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế Điều 81. Thẩm quyền, nội dung quyết định sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế Điều 82. Trình tự, thủ tục trình, quyết định sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế Điều 83. Hồ sơ trình về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế Điều 84. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế Điều 85. Căn cứ chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế Điều 86. Chấm dứt hiệu lực, tạm đình chỉ thực hiện toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế do có điều ước quốc tế được ký kết sau về cùng một nội dung Điều 87. Chấm dứt hiệu lực, tạm đình chỉ thực hiện toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế do hậu quả của việc vi phạm điều ước quốc tế Điều 88. Chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế do đối tượng điều chỉnh không còn tồn tại hoặc bị hủy bỏ Điều 89. Chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế do sự thay đổi cơ bản hoàn cảnh khi ký kết hoặc gia nhập Điều 90. Chấm dứt hiệu lực, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế do cắt quan hệ ngoại giao hoặc quan hệ lãnh sự Điều 91. Chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế do xung đột với một quy phạm bắt buộc mới hình thành của pháp luật quốc tế Điều 92. Tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế nhiều bên theo thỏa thuận của một số thành viên điều ước quốc tế Điều 93. Thẩm quyền, nội dung quyết định chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế Điều 94. Trình tự, thủ tục trình, quyết định chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế Điều 95. Hồ sơ trình về việc chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế Điều 96. Thông báo về việc chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế Điều 97. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân Điều 98. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao Điều 99. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất Điều 100. Trách nhiệm giám sát hoạt động ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế Điều 101. Phạm vi giám sát, chương trình giám sát Điều 102. Các hoạt động giám sát Điều 103. Thẩm quyền xem xét kết quả giám sát Điều 104. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát Điều 105. Kinh phí ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế Điều 106. Điều khoản chuyển tiếp Điều 107. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.