Luật · Quốc hội

Luật 41/2005/QH11

Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế số 41/2005/QH11

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
14/06/2005
Ngày có hiệu lực
01/01/2006
Hết hiệu lực
01/07/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (104)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (107 điều)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế
Điều 4. Quản lý nhà nước về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế
Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế
Điều 6. Điều ước quốc tế và quy định của pháp luật trong nước
Điều 7. Các loại điều ước quốc tế
Điều 8. Chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế
Điều 9. Trách nhiệm đề xuất đàm phán, ký điều ước quốc tế
Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong việc kiểm tra đề xuất đàm phán, ký điều ước quốc tế
Điều 11. Thẩm quyền, nội dung quyết định đàm phán, ký điều ước quốc tế
Điều 12. Trình tự, thủ tục trình, quyết định đàm phán, ký điều ước quốc tế
Điều 13. Trình tự, thủ tục Uỷ ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc đàm phán, ký điều ước quốc tế
Điều 14. Nội dung tờ trình, báo cáo đề xuất đàm phán, ký điều ước quốc tế
Điều 15. Hồ sơ trình về việc đàm phán, ký điều ước quốc tế
Điều 16. Ngôn ngữ, hình thức của điều ước quốc tế
Điều 17. Điều ước quốc tế phải được thẩm định
Điều 18. Phạm vi thẩm định điều ước quốc tế
Điều 19. Thẩm quyền thẩm định điều ước quốc tế
Điều 20. Trình tự, thủ tục thẩm định điều ước quốc tế
Điều 21. Hồ sơ đề nghị thẩm định điều ước quốc tế
Điều 22. Đàm phán, ký điều ước quốc tế không cần Giấy ủy quyền, tham dự hội nghị quốc tế không cần Giấy ủy nhiệm
Điều 23. Đàm phán, ký điều ước quốc tế phải có Giấy ủy quyền, tham dự hội nghị quốc tế phải có Giấy ủy nhiệm
Điều 24. Thủ tục đối ngoại về cấp Giấy ủy quyền, Giấy ủy nhiệm
Điều 25. Rà soát, đối chiếu văn bản điều ước quốc tế
Điều 26. Xác thực văn bản điều ước quốc tế
Điều 27. Ký điều ước quốc tế
Điều 28. Ký điều ước quốc tế trong chuyến thăm của Đoàn cấp cao
Điều 29. Trách nhiệm gửi văn bản điều ước quốc tế sau khi ký
Điều 30. Đề xuất phê chuẩn điều ước quốc tế
Điều 31. Điều ước quốc tế phải được phê chuẩn
Điều 32. Thẩm quyền, nội dung quyết định phê chuẩn điều ước quốc tế
Điều 33. Điều ước quốc tế phải được thẩm tra
Điều 34. Phạm vi thẩm tra điều ước quốc tế
Điều 35. Thẩm quyền thẩm tra điều ước quốc tế
Điều 36. Trình tự, thủ tục thẩm tra điều ước quốc tế
Điều 37. Hồ sơ đề nghị thẩm tra điều ước quốc tế
Điều 38. Trình tự, thủ tục trình, quyết định phê chuẩn điều ước quốc tế
Điều 39. Trình tự, thủ tục Quốc hội xem xét, phê chuẩn điều ước quốc tế tại kỳ họp Quốc hội
Điều 40. Hồ sơ trình về việc phê chuẩn điều ước quốc tế
Điều 41. Thông báo về việc phê chuẩn điều ước quốc tế
Điều 42. Đề xuất phê duyệt điều ước quốc tế
Điều 43. Điều ước quốc tế phải được phê duyệt
Điều 44. Thẩm quyền, nội dung quyết định phê duyệt điều ước quốc tế
Điều 45. Trình tự, thủ tục trình, quyết định phê duyệt điều ước quốc tế
Điều 46. Hồ sơ trình về việc phê duyệt điều ước quốc tế
Điều 47. Thông báo về việc phê duyệt điều ước quốc tế
Điều 48. Trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế
Điều 49. Trách nhiệm đề xuất gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên
Điều 50. Thẩm quyền, nội dung quyết định gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên
Điều 51. Trình tự, thủ tục trình, quyết định gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên
Điều 52. Hồ sơ trình về việc gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên
Điều 53. Thông báo về việc gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên
Điều 54. Bảo lưu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Điều 55. Thông báo về bảo lưu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Điều 56. Chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài
Điều 57. Thẩm quyền quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài
Điều 58. Trình tự, thủ tục trình, quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài
Điều 59. Thông báo về việc chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài
Điều 60. Rút bảo lưu hoặc rút phản đối bảo lưu
Điều 61. Hiệu lực của điều ước quốc tế
Điều 62. áp dụng tạm thời toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế
Điều 63. Chấm dứt áp dụng tạm thời toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế
Điều 64. Thông báo về việc chấm dứt áp dụng tạm thời toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế
Điều 65. Cơ quan lưu chiểu điều ước quốc tế nhiều bên
Điều 66. Nội dung lưu chiểu điều ước quốc tế nhiều bên
Điều 67. Lưu trữ điều ước quốc tế
Điều 68. Sao lục điều ước quốc tế
Điều 69. Công bố điều ước quốc tế
Điều 70. Đăng ký điều ước quốc tế
Điều 71. Kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế
Điều 72. Trình tự, thủ tục trình phê duyệt kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế
Điều 73. Triển khai kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế
Điều 74. Điều ước quốc tế được giải thích
Điều 75. Yêu cầu và căn cứ giải thích điều ước quốc tế
Điều 76. Thẩm quyền, nội dung quyết định giải thích điều ước quốc tế
Điều 77. Trình tự, thủ tục trình, quyết định giải thích điều ước quốc tế
Điều 78. Hồ sơ trình, báo cáo về việc giải thích điều ước quốc tế
Điều 79. Thông báo về việc giải thích điều ước quốc tế
Điều 80. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế
Điều 81. Thẩm quyền, nội dung quyết định sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế
Điều 82. Trình tự, thủ tục trình, quyết định sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế
Điều 83. Hồ sơ trình về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế
Điều 84. Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế
Điều 85. Căn cứ chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế
Điều 86. Chấm dứt hiệu lực, tạm đình chỉ thực hiện toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế do có điều ước quốc tế được ký kết sau về cùng một nội dung
Điều 87. Chấm dứt hiệu lực, tạm đình chỉ thực hiện toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế do hậu quả của việc vi phạm điều ước quốc tế
Điều 88. Chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế do đối tượng điều chỉnh không còn tồn tại hoặc bị hủy bỏ
Điều 89. Chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế do sự thay đổi cơ bản hoàn cảnh khi ký kết hoặc gia nhập
Điều 90. Chấm dứt hiệu lực, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế do cắt quan hệ ngoại giao hoặc quan hệ lãnh sự
Điều 91. Chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế do xung đột với một quy phạm bắt buộc mới hình thành của pháp luật quốc tế
Điều 92. Tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế nhiều bên theo thỏa thuận của một số thành viên điều ước quốc tế
Điều 93. Thẩm quyền, nội dung quyết định chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế
Điều 94. Trình tự, thủ tục trình, quyết định chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế
Điều 95. Hồ sơ trình về việc chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế
Điều 96. Thông báo về việc chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế
Điều 97. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
Điều 98. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
Điều 99. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất
Điều 100. Trách nhiệm giám sát hoạt động ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế
Điều 101. Phạm vi giám sát, chương trình giám sát
Điều 102. Các hoạt động giám sát
Điều 103. Thẩm quyền xem xét kết quả giám sát
Điều 104. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát
Điều 105. Kinh phí ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế
Điều 106. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 107. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.