Nghị định · Chính phủ
Nghị định 156/2018/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 16/11/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 227/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (16/08/2025)
- 227/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (16/08/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (201)
- 14/2026/QĐ-CTUBND — Ban hành Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (19/03/2026)
- 17/2026/QĐ-UBND — Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ (26/02/2026)
- 03/2026/NQ-HĐND — Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/02/2026)
- 12/2026/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 và Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 08/02/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh (05/02/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau (26/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn thành phố Huế (13/01/2026)
- 03/2026/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (12/01/2026)
- 03/2026/QĐ-CTUBND — Ban hành Quy chế phối hợp huy động lực lượng, phương tiện, thiết bị chữa cháy rừng trên địa bàn thành phố Huế (12/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Ban hành định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/01/2026)
- 120/2025/QĐ-UBND — Quy định mức sử dụng nước tối thiểu theo giấy phép khai thác đối với cơ sở sản xuất công nghiệp phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (31/12/2025)
- '88/2025/NQ-HĐND — Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán bảo vệ rừng cho các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (30/12/2025)
- '60/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn thành phố Cần Thơ (30/12/2025)
- 89/2025/QĐ-UBND — Ban hành Cấp dự báo cháy rừng và các Bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên (25/12/2025)
- 95/2025/QĐ-UBND — Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (24/12/2025)
- 41/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (22/12/2025)
- 49/2025/QĐ-UBND — Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với các lực lượng và những người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng ở cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (18/12/2025)
- '47/2025/QĐ-CTUBND — Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện dự án/nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (18/12/2025)
- 104/2025/QĐ-UBND — Quy định trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và nghiệm thu phương án trồng rừng gỗ lớn, phương án sản xuất dưới tán rừng; Quy chế quản lý, khai thác đối với diện tích trồng rừng gỗ lớn theo Nghị quyết 37/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách đặc thù để khuyến khích phát triển lâm nghiệp bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (16/12/2025)
- 153/2025/QĐ-UBND — Ban hành Cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (14/12/2025)
- 040/2025/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (13/12/2025)
- 20/2025/NQ-HĐND — Quy định mức cấp kinh phí, đầu tư, hỗ trợ đầu tư, khoán bảo vệ rừng, hỗ trợ tiền ăn cho người tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (09/12/2025)
- 148/2025/QĐ-UBND — Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (09/12/2025)
- 150/2025/QĐ-UBND — Về việc ban hành cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (08/12/2025)
- 034/2025/QĐ-UBND — Quy định tiêu chí, điều kiện việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (02/12/2025)
- 54/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi đối với một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp thực hiện trên địa bàn thành phố Hà Nội (26/11/2025)
- 15/2025/NQ-HĐND — Ban hành quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, khoán bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (10/11/2025)
- 16/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (10/11/2025)
- 73/2025/QĐ-UBND — Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (05/11/2025)
- 11/2025/NQ-HĐND — Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (04/11/2025)
- 12/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (04/11/2025)
- … và 171 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- 16/2017/QH14 — Luật Lâm nghiệp (15/11/2017)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
Bố cục (92 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY CHẾ QUẢN LÝ RỪNG
Mục 1 — TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH RỪNG
Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên
Điều 5. Tiêu chí rừng trồng
Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng
Điều 7. Tiêu chí rừng phòng hộ
Điều 8. Tiêu chí rừng sản xuất
Mục 2 — QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG
Điều 9. Thành lập khu rừng đặc dụng
Điều 10. Trách nhiệm quản lý về rừng đặc dụng
Điều 11. Bảo vệ rừng đặc dụng
Điều 12. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng
Điều 13. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng đặc dụng
Điều 14. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
Điều 15. Quản lý xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
Điều 16. Ổn định đời sống dân cư sống trong rừng đặc dụng và vùng đệm của rừng đặc dụng
Mục 3 — QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ
Điều 17. Thành lập khu rừng phòng hộ
Điều 18. Trách nhiệm quản lý về rừng phòng hộ
Điều 19. Bảo vệ rừng phòng hộ
Điều 20. Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
Điều 21. Quy định hưởng lợi từ khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
Điều 22. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng phòng hộ
Điều 23. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
Điều 24. Quản lý xây dựng các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
Điều 25. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ
Mục 4 — QUẢN LÝ RỪNG SẢN XUẤT
Điều 26. Bảo vệ rừng sản xuất
Điều 27. Phát triển rừng sản xuất
Điều 28. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên
Điều 29. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng
Điều 30. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng sản xuất
Điều 31. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng sản xuất
Điều 32. Hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng sản xuất
Mục 5 — ĐÓNG, MỞ CỬA RỪNG TỰ NHIÊN; CẤP CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Điều 33. Trình tự, thủ tục đóng, mở cửa rừng tự nhiên
Điều 34. Hoạt động cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
Chương III — GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC, THU HỒI RỪNG
Mục 1 — GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG
Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất
Điều 37. Hoàn thiện hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng nhưng chưa lập hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng
Điều 38. Hoàn thiện hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng
Mục 2 — CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
Điều 39. Phương án chuyển loại rừng
Điều 40. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng
Điều 41. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Điều 42. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Mục 3 — THU HỒI RỪNG
Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng
Điều 44. Bồi thường thiệt hại về rừng trong trường hợp thu hồi rừng được giao, cho thuê không đúng thẩm quyền hoặc không đúng đối tượng
Chương IV — PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG
Mục 1 — PHÒNG CHÁY RỪNG
Điều 45. Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng
Điều 46. Cấp dự báo cháy rừng
Điều 47. Điều kiện an toàn về phòng cháy đối với khu rừng
Điều 48. Yêu cầu về phòng cháy đối với dự án phát triển rừng
Điều 49. Tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy và chữa cháy rừng
Điều 50. Kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng
Mục 2 — CHỮA CHÁY RỪNG
Điều 51. Trách nhiệm báo cháy, chữa cháy và tham gia chữa cháy rừng, chỉ huy chữa cháy rừng
Điều 52. Khắc phục hậu quả, xử lý sau cháy rừng
Mục 3 — TRÁCH NHIỆM PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG
Điều 53. Trách nhiệm về phòng cháy và chữa cháy rừng của chủ rừng
Điều 54. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức có hoạt động ở trong rừng, ven rừng
Điều 55. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sinh sống, hoạt động ở trong rừng, ven rừng
Điều 56. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị về phòng cháy và chữa cháy đối với dự án phát triển rừng
Chương V — DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG, QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Mục 1 — ĐỐI TƯỢNG, HÌNH THỨC, MỨC CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Điều 57. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
Điều 58. Hình thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
Điều 59. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
Mục 2 — XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH RỪNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG ỦY THÁC QUA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Điều 60. Căn cứ xác định diện tích rừng
Điều 61. Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 62. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng
Điều 63. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là tổ chức
Mục 3 — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIÊN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG THEO HÌNH THỨC TRỰC TIẾP
Điều 64. Ký và thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 65. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
Mục 4 — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG ỦY THÁC QUA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Điều 66. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 67. Thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 68. Lập kế hoạch thu, chi và dự toán chi quản lý
Điều 69. Xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 70. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng
Điều 71. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 72. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính
Mục 5 — MIỄN, GIẢM TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Điều 73. Trường hợp miễn, giảm
Điều 74. Mức miễn, giảm
Điều 75. Hồ sơ và trình tự miễn, giảm
Mục 6 — NHIỆM VỤ VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Điều 76. Nhiệm vụ của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng
Điều 77. Cơ cấu tổ chức
Điều 78. Mối quan hệ giữa Quỹ trung ương và Quỹ cấp tỉnh
Mục 7 — NGUỒN TÀI CHÍNH VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI CHÍNH CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Điều 79. Nguồn tài chính
Điều 80. Nội dung chi của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng
Điều 81. Lập kế hoạch tài chính, báo cáo tài chính, quyết toán
Điều 82. Chế độ kế toán, kiểm toán, quản lý tài sản và công khai tài chính
Mục 8 — QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG PHI DỰ ÁN ĐƯỢC QUỸ HỖ TRỢ
Điều 83. Phương thức và nội dung hỗ trợ tài chính
Điều 84. Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án
Điều 85. Triển khai thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
Điều 86. Kiểm tra, đánh giá thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
Chương VI — CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Điều 87. Chính sách đầu tư
Điều 88. Chính sách hỗ trợ đầu tư
Điều 89. Chính sách ưu đãi đầu tư
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 90. Hiệu lực thi hành
Điều 91. Quy định chuyển tiếp
Điều 92. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỊ BÃI BỎ
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.