Quyết định · UBND

Quyết định 17/2024/QĐ-UBND

Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hòa Bình

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
27/06/2024
Ngày có hiệu lực
10/07/2024
Hết hiệu lực
11/12/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (19)

Bố cục (35 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hòa Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2024 và thay thế Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Hòa Bình.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
  Điều 4. Xây dựng Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
  Điều 5. Giá trị của các thủ tục hành chính cung cấp trực tuyến
  Điều 6. Thẩm quyền điều chỉnh, chỉnh sửa phần mềm
  Điều 7. Quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ và các hành vi không được làm của tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
Chương II — QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG
  Mục 1 — CÁC TIÊU CHÍ CHỨC NĂNG, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CỦA
    Điều 8. Mã số hồ sơ và Mã ngành, lĩnh vực thủ tục hành chính
    Điều 9. Hiển thị trạng thái xử lý hồ sơ thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
    Điều 10. Tiêu chí chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
    Điều 11. Các tiêu chuẩn kết nối đồng bộ dữ liệu
    Điều 12. Nội dung thể hiện kết quả tra cứu tình trạng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
    Điều 13. Nội dung thể hiện Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
    Điều 14. Quản lý và khai thác dữ liệu
    Điều 15. Xây dựng Bộ câu hỏi/trả lời về những vấn đề thường gặp trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính
  Mục 2 — ĐĂNG KÝ, ĐĂNG NHẬP VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN TRÊN
    Điều 16. Đăng ký và quản lý các vấn đề liên quan đến tài khoản
    Điều 17. Đăng nhập tài khoản cho tổ chức, cá nhân
  Mục 3 — VẬN HÀNH, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN
    Điều 18. Kết nối, tích hợp dữ liệu thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính với Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
    Điều 19. Quy trình thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
    Điều 20. Thời gian thụ lý, giải quyết hồ sơ và hình thức trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
    Điều 21. Chuyển đổi hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử ra văn bản giấy
    Điều 22. Đánh giá nội bộ về việc giải quyết thủ tục hành chính
    Điều 23. Quy định đối với Hệ thống phản ánh, kiến nghị trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
  Mục 4 — KIỂM SOÁT VIỆC CUNG CẤP THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
    Điều 24. Lập danh mục và cung cấp thủ tục hành chính ưu tiên thực hiện trên môi trường điện tử
  Mục 5 — TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
    Điều 25. Quy định đối với việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ BCCI, tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ BCCI kết hợp dịch vụ công trực tuyến.
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 26. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị tham gia sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
  Điều 27. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
  Điều 29. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  Điều 30. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước Hòa Bình
  Điều 31. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Hòa Bình
  Điều 32. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ thuê Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
  Điều 34. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.