Quyết định · UBND
Quyết định 17/2024/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hòa Bình
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 27/06/2024
- Ngày có hiệu lực
- 10/07/2024
- Hết hiệu lực
- 11/12/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (19)
- 21/2023/TT-BTTTT — Quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh (31/12/2023)
- 20/2023/QH15 — Giao dịch điện tử (22/06/2023)
- 01/2023/TT-VPCP — Quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử (05/04/2023)
- 42/2022/NĐ-CP — Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ cộng trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng (24/06/2022)
- 107/2021/NĐ-CP — Sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (06/12/2021)
- 34/2021/QĐ-TTg — Quy định về định danh và xác thực điện tử trên nền tảng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu Căn cước công dân và Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh (08/11/2021)
- 31/2021/QĐ-TTg — Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Cổng Dịch vụ công quốc gia (11/10/2021)
- 63/2020/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (18/06/2020)
- 47/2020/NĐ-CP — Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước (09/04/2020)
- 45/2020/NĐ-CP — Về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử (08/04/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 161/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập (29/11/2018)
- 01/2018/TT-VPCP — Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (23/11/2018)
- 24/2018/QH14 — An ninh mạng (12/06/2018)
- 61/2018/NĐ-CP — Về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (23/04/2018)
- 86/2015/QH13 — An toàn thông tin mạng (19/11/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 67/2006/QH11 — Công nghệ thông tin (29/06/2006)
Bố cục (35 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hòa Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2024 và thay thế Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Hòa Bình.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
Điều 4. Xây dựng Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
Điều 5. Giá trị của các thủ tục hành chính cung cấp trực tuyến
Điều 6. Thẩm quyền điều chỉnh, chỉnh sửa phần mềm
Điều 7. Quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ và các hành vi không được làm của tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
Chương II — QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG
Mục 1 — CÁC TIÊU CHÍ CHỨC NĂNG, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CỦA
Điều 8. Mã số hồ sơ và Mã ngành, lĩnh vực thủ tục hành chính
Điều 9. Hiển thị trạng thái xử lý hồ sơ thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
Điều 10. Tiêu chí chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
Điều 11. Các tiêu chuẩn kết nối đồng bộ dữ liệu
Điều 12. Nội dung thể hiện kết quả tra cứu tình trạng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
Điều 13. Nội dung thể hiện Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
Điều 14. Quản lý và khai thác dữ liệu
Điều 15. Xây dựng Bộ câu hỏi/trả lời về những vấn đề thường gặp trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính
Mục 2 — ĐĂNG KÝ, ĐĂNG NHẬP VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN TRÊN
Điều 16. Đăng ký và quản lý các vấn đề liên quan đến tài khoản
Điều 17. Đăng nhập tài khoản cho tổ chức, cá nhân
Mục 3 — VẬN HÀNH, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN
Điều 18. Kết nối, tích hợp dữ liệu thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính với Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
Điều 19. Quy trình thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
Điều 20. Thời gian thụ lý, giải quyết hồ sơ và hình thức trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 21. Chuyển đổi hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử ra văn bản giấy
Điều 22. Đánh giá nội bộ về việc giải quyết thủ tục hành chính
Điều 23. Quy định đối với Hệ thống phản ánh, kiến nghị trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
Mục 4 — KIỂM SOÁT VIỆC CUNG CẤP THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 24. Lập danh mục và cung cấp thủ tục hành chính ưu tiên thực hiện trên môi trường điện tử
Mục 5 — TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
Điều 25. Quy định đối với việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ BCCI, tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ BCCI kết hợp dịch vụ công trực tuyến.
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 26. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị tham gia sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
Điều 27. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 29. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 30. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước Hòa Bình
Điều 31. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Hòa Bình
Điều 32. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ thuê Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
Điều 34. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.