Nghị định · Chính phủ
Nghị định 24/2024/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 27/02/2024
- Ngày có hiệu lực
- 27/02/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 214/2025/NĐ-CP — Quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (04/08/2025)
Được hướng dẫn bởi (114)
- 40/2025/TT-BYT — quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (25/10/2025)
- 11/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ và đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (25/07/2025)
- 45/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu (23/07/2025)
- 12/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số nghị quyết của hội đồng nhân dân thành phố hà nội quy định về quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội (27/06/2025)
- 13/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ, dự toán và sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; mua sắm dịch vụ; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa (24/06/2025)
- 07/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ phục vụ hoạt động của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn (06/06/2025)
- 08/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ; thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh An Giang (29/05/2025)
- 004/2025/TT-BNV — Quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu (07/05/2025)
- 416/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước; việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng (28/04/2025)
- 52/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước và mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh (28/04/2025)
- 06/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước và thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Nông (26/04/2025)
- 40/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định vị trí, chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình (21/04/2025)
- 03/2025/NQ - HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hoá, dịch vụ; mua sắm tài sản, hàng hoá, dịch vụ của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc địa phương quản lý (08/04/2025)
- 09/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ quyết định số 14/2023/qđ-ubnd ngày 15/6/2023 của ubnd tỉnh nghệ an về việc ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung, phân công đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh nghệ an (02/04/2025)
- 99/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết quy định, phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm hàng hóa, dịch vụ của tỉnh Tây Ninh (28/03/2025)
- 28/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình công nghiệp, nông nghiệp và dân dụng tỉnh Hoà Bình (28/02/2025)
- 16/2025/QĐ-UBND — Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An (28/02/2025)
- 08/2025/QĐ-UBND — Quy định đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Cà Mau (24/02/2025)
- 08/2025/QĐ-UBND — Quy định đơn vị mua sắm tập trung và thời hạn tổng hợp nhu cầu mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Giang (21/02/2025)
- 400/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng (18/02/2025)
- 09/2025/QĐ-UBND — bãi bỏ Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung và đơn vị mua sắm tập trung của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (14/02/2025)
- 11/2025/QĐ-UBND — Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân tỉnh về quy định thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công, thuê tài sản, khai thác tài sản công, xử lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh long An (13/02/2025)
- 08/2025/QĐ-UBND — Quy định thời hạn đăng ký và phân công đơn vị thực hiện mua sắm tập trung cấp quốc gia thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An (06/02/2025)
- 04/2025/QĐ-UBND — Về việc áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt và quy trình lựa chọn đối với một số gói thầu quy định tại các điểm đ, e, g khoản 1 Điều 29 của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình (23/01/2025)
- 03/2025/QĐ-UBND — Quy định đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Bến Tre (13/01/2025)
- 02/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 của UBND tỉnh Lai Châu về danh mục tài sản mua sắm tập trung tỉnh Lai Châu (13/01/2025)
- 01/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 3 (08/01/2025)
- 01/2025/QĐ-UBND — Quy định thời hạn đăng ký, tổng hợp nhu cầu mua sắm tập trung đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (07/01/2025)
- 86/2024/QĐ-UBND — Về việc phân công đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Nam (31/12/2024)
- 23/2024/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu (31/12/2024)
- … và 84 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 17/2019/QĐ-TTg — Về một số gói thầu, nội dung mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên được áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt theo quy định tại Điều 26 Luật đấu thầu (08/04/2019)
- 70/2018/NĐ-CP — quy định việc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước. (15/05/2018)
- 151/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (26/12/2017)
- 63/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (26/06/2014)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 22/2023/QH15 — Luật Đấu thầu (23/06/2023)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
Bố cục (135 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
Điều 4. Nguyên tắc ưu đãi
Điều 5. Ưu đãi đối với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam
Điều 6. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế
Điều 7. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước
Điều 8. Ưu đãi đối với doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo trong nước
Điều 9. Ưu đãi đối với nhà thầu trong nước sản xuất hàng hóa có xuất xứ Việt Nam
Điều 10. Ưu đãi đối với sản phẩm, dịch vụ được chứng nhận nhãn sinh thái, nhãn năng lượng và tương đương
Điều 11. Đấu thầu bền vững
Điều 12. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu
Điều 13. Nội dung chi cho Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị của nhà thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu
Điều 14. Lập, trình, thẩm định và phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
Điều 15. Nội dung kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
Điều 16. Giá gói thầu và thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 17. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà thầu, chất lượng hàng hóa đã được sử dụng
Điều 18. Thông tin về kết quả thực hiện hợp đồng của nhà thầu, chất lượng hàng hóa đã được sử dụng
Điều 19. Điều kiện năng lực, kinh nghiệm đối với tổ chuyên gia, tổ thẩm định
Điều 20. Công khai thông tin về lựa chọn nhà thầu
Điều 21. Đăng ký và quản lý tài khoản trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Chương II — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN,
Mục 1 — PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Điều 22. Quy trình chi tiết
Điều 23. Lựa chọn danh sách ngắn
Điều 24. Lập hồ sơ mời thầu
Điều 25. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 26. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 27. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 28. Làm rõ hồ sơ dự thầu
Điều 29. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
Điều 30. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 31. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
Điều 32. Hoàn thiện, ký kết hợp đồng
Điều 33. Quản lý thực hiện hợp đồng
Mục 2 — PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Điều 34. Quy trình chi tiết
Điều 35. Lập hồ sơ mời thầu
Điều 36. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp
Điều 37. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 38. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 39. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu, sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
Điều 40. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 41. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 42. Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 43. Thương thảo hợp đồng
Điều 44. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
Chương III — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG
Mục 1 — PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Điều 45. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
Điều 46. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
Điều 47. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, trình, phê duyệt, công khai danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một
Điều 48. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
Điều 49. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai
Điều 50. Thương thảo hợp đồng, trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
Mục 2 — PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Điều 51. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
Điều 52. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
Điều 53. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, trình, thẩm định, phê duyệt, công khai danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một
Điều 54. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
Điều 55. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật giai đoạn hai
Điều 56. Trình, thẩm định, phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật giai đoạn hai
Điều 57. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính giai đoạn hai
Điều 58. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
Chương IV — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN
Mục 1 — NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
Điều 59. Quy trình chi tiết
Điều 60. Lựa chọn danh sách ngắn
Điều 61. Lập hồ sơ mời thầu
Điều 62. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 63. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 64. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 65. Làm rõ hồ sơ dự thầu
Điều 66. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
Điều 67. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 68. Mở, kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 69. Thương thảo hợp đồng
Điều 70. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
Mục 2 — NHÀ THẦU LÀ CÁ NHÂN
Điều 71. Lựa chọn tư vấn cá nhân
Điều 72. Lập, trình và phê duyệt điều khoản tham chiếu theo quy trình thông thường
Điều 73. Đăng tải thông báo mời thầu và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng; đăng tải kết quả lựa chọn tư vấn cá nhân theo quy trình thông thường
Điều 74. Lập, trình và phê duyệt điều khoản tham chiếu, danh sách tư vấn cá nhân theo quy trình rút gọn
Điều 75. Gửi thư mời và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng; đăng tải kết quả lựa chọn tư vấn cá nhân theo quy trình rút gọn
Chương V — QUY TRÌNH CHỈ ĐỊNH THẦU, CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, MUA SẮM TRỰC TIẾP, TỰ THỰC HIỆN, LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT VÀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU THỰC HIỆN GÓI THẦU CÓ SỰ THAM GIA THỰC HIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
Mục 1 — CHỈ ĐỊNH THẦU
Điều 76. Quy trình chỉ định thầu thông thường áp dụng trong trường hợp chỉ có một nhà thầu được xác định để nhận hồ sơ yêu cầu
Điều 77. Quy trình chỉ định thầu thông thường áp dụng trong trường hợp chủ đầu tư gửi hồ sơ yêu cầu cho nhiều hơn một nhà thầu
Điều 78. Quy trình chỉ định thầu rút gọn
Mục 2 — CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, MUA SẮM TRỰC TIẾP, TỰ THỰC HIỆN
Điều 79. Quy trình chào hàng cạnh tranh
Điều 80. Quy trình mua sắm trực tiếp
Điều 81. Quy trình tự thực hiện
Mục 3 — LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 82. Hồ sơ, quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và i khoản 1 Điều 29 của Luật Đấu thầu
Điều 83. Hồ sơ, quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt đối với trường hợp quy định tại các điểm d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 29 của Luật Đấu thầu
Mục 4 — LỰA CHỌN NHÀ THẦU THỰC HIỆN GÓI THẦU
Điều 84. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, nhóm thợ tại địa phương
Điều 85. Quy trình lựa chọn nhà thầu là cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, nhóm thợ tại địa phương
Điều 86. Tạm ứng, thanh toán và giám sát, nghiệm thu gói thầu
Chương VI — MUA SẮM TẬP TRUNG, MUA SẮM THUỘC DỰ TOÁN MUA SẮM,
Mục 1 — MUA SẮM TẬP TRUNG
Điều 87. Nguyên tắc mua sắm tập trung
Điều 88. Trách nhiệm trong mua sắm tập trung
Điều 89. Quy trình mua sắm tập trung áp dụng đấu thầu rộng rãi
Điều 90. Nội dung thỏa thuận khung
Mục 2 — MUA SẮM THUỘC DỰ TOÁN MUA SẮM
Điều 91. Thẩm quyền quyết định việc mua sắm
Điều 92. Quy trình thực hiện mua sắm
Mục 3 — MUA THUỐC, HÓA CHẤT,
Điều 93. Lựa chọn nhà thầu theo số lượng dịch vụ kỹ thuật
Điều 94. Mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Điều 95. Thanh toán chi phí mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân
Chương VII — LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
Mục 1 — ĐẤU THẦU QUA MẠNG
Điều 96. Kết nối Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia với các hệ thống khác
Điều 97. Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng
Mục 2 — CHÀO GIÁ TRỰC TUYẾN
Điều 98. Điều kiện áp dụng chào giá trực tuyến
Điều 99. Nguyên tắc chào giá trực tuyến
Điều 100. Quy trình chào giá trực tuyến thông thường
Điều 101. Quy trình chào giá trực tuyến rút gọn
Mục 3 — MUA SẮM TRỰC TUYẾN
Điều 102. Hình thức mua sắm trực tuyến
Điều 103. Quy trình mua sắm trực tuyến
Điều 104. Thông tin hàng hóa, dịch vụ được mua sắm trực tuyến
Chương VIII — HỢP ĐỒNG
Điều 105. Hợp đồng đối với nhà thầu được lựa chọn
Điều 106. Sửa đổi hợp đồng
Điều 107. Điều chỉnh giá hợp đồng do lạm phát, giảm phát
Điều 108. Quản lý chất lượng hàng hóa, dịch vụ
Điều 109. Đồng tiền và hình thức thanh toán hợp đồng
Điều 110. Tạm ứng hợp đồng
Điều 111. Thanh toán hợp đồng
Điều 112. Nguyên tắc thanh toán đối với các loại hợp đồng
Điều 113. Thanh lý hợp đồng
Chương IX — KIỂM TRA, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Mục 1 — KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 114. Trách nhiệm kiểm tra hoạt động đấu thầu
Điều 115. Trách nhiệm của đoàn kiểm tra, thành viên đoàn kiểm tra
Điều 116. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị được kiểm tra và tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 117. Nguyên tắc tổ chức kiểm tra
Điều 118. Hình thức kiểm tra
Điều 119. Phương thức kiểm tra
Điều 120. Thời gian và kinh phí kiểm tra hoạt động đấu thầu
Điều 121. Quy trình kiểm tra theo phương thức kiểm tra trực tiếp
Điều 122. Quy trình kiểm tra theo phương thức báo cáo bằng văn bản
Mục 2 — GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 123. Giám sát hoạt động đấu thầu của người có thẩm quyền
Điều 124. Giám sát thường xuyên hoạt động đấu thầu của cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu thuộc bộ, ngành, địa phương
Mục 3 — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 125. Xử lý vi phạm trong hoạt động đấu thầu
Chương X — NỘI DUNG, TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH
Điều 126. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định
Điều 127. Thẩm định kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu
Điều 128. Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 129. Thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Điều 130. Thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà thầu
Chương XI — CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
Điều 131. Xử lý tình huống trong đấu thầu qua mạng và không qua mạng
Điều 132. Quản lý nhà thầu
Chương XII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 133. Quy định chuyển tiếp
Điều 134. Hiệu lực thi hành
Điều 135. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.