Nghị định · Chính phủ

Nghị định 24/2024/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
27/02/2024
Ngày có hiệu lực
27/02/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (114)

Thay thế / bãi bỏ (4)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (135 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  Điều 4. Nguyên tắc ưu đãi
  Điều 5. Ưu đãi đối với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam
  Điều 6. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế
  Điều 7. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước
  Điều 8. Ưu đãi đối với doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo trong nước
  Điều 9. Ưu đãi đối với nhà thầu trong nước sản xuất hàng hóa có xuất xứ Việt Nam
  Điều 10. Ưu đãi đối với sản phẩm, dịch vụ được chứng nhận nhãn sinh thái, nhãn năng lượng và tương đương
  Điều 11. Đấu thầu bền vững
  Điều 12. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu
  Điều 13. Nội dung chi cho Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị của nhà thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu
  Điều 14. Lập, trình, thẩm định và phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
  Điều 15. Nội dung kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
  Điều 16. Giá gói thầu và thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu
  Điều 17. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà thầu, chất lượng hàng hóa đã được sử dụng
  Điều 18. Thông tin về kết quả thực hiện hợp đồng của nhà thầu, chất lượng hàng hóa đã được sử dụng
  Điều 19. Điều kiện năng lực, kinh nghiệm đối với tổ chuyên gia, tổ thẩm định
  Điều 20. Công khai thông tin về lựa chọn nhà thầu
  Điều 21. Đăng ký và quản lý tài khoản trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Chương II — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN,
  Mục 1 — PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
    Điều 22. Quy trình chi tiết
    Điều 23. Lựa chọn danh sách ngắn
    Điều 24. Lập hồ sơ mời thầu
    Điều 25. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
    Điều 26. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
    Điều 27. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
    Điều 28. Làm rõ hồ sơ dự thầu
    Điều 29. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
    Điều 30. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ dự thầu
    Điều 31. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
    Điều 32. Hoàn thiện, ký kết hợp đồng
    Điều 33. Quản lý thực hiện hợp đồng
  Mục 2 — PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
    Điều 34. Quy trình chi tiết
    Điều 35. Lập hồ sơ mời thầu
    Điều 36. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp
    Điều 37. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
    Điều 38. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
    Điều 39. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu, sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
    Điều 40. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
    Điều 41. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
    Điều 42. Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
    Điều 43. Thương thảo hợp đồng
    Điều 44. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
Chương III — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG
  Mục 1 — PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
    Điều 45. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
    Điều 46. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
    Điều 47. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, trình, phê duyệt, công khai danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một
    Điều 48. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
    Điều 49. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai
    Điều 50. Thương thảo hợp đồng, trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
  Mục 2 — PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
    Điều 51. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
    Điều 52. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
    Điều 53. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, trình, thẩm định, phê duyệt, công khai danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một
    Điều 54. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
    Điều 55. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật giai đoạn hai
    Điều 56. Trình, thẩm định, phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật giai đoạn hai
    Điều 57. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính giai đoạn hai
    Điều 58. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
Chương IV — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN
  Mục 1 — NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
    Điều 59. Quy trình chi tiết
    Điều 60. Lựa chọn danh sách ngắn
    Điều 61. Lập hồ sơ mời thầu
    Điều 62. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
    Điều 63. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
    Điều 64. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
    Điều 65. Làm rõ hồ sơ dự thầu
    Điều 66. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
    Điều 67. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
    Điều 68. Mở, kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
    Điều 69. Thương thảo hợp đồng
    Điều 70. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
  Mục 2 — NHÀ THẦU LÀ CÁ NHÂN
    Điều 71. Lựa chọn tư vấn cá nhân
    Điều 72. Lập, trình và phê duyệt điều khoản tham chiếu theo quy trình thông thường
    Điều 73. Đăng tải thông báo mời thầu và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng; đăng tải kết quả lựa chọn tư vấn cá nhân theo quy trình thông thường
    Điều 74. Lập, trình và phê duyệt điều khoản tham chiếu, danh sách tư vấn cá nhân theo quy trình rút gọn
    Điều 75. Gửi thư mời và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng; đăng tải kết quả lựa chọn tư vấn cá nhân theo quy trình rút gọn
Chương V — QUY TRÌNH CHỈ ĐỊNH THẦU, CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, MUA SẮM TRỰC TIẾP, TỰ THỰC HIỆN, LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT VÀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU THỰC HIỆN GÓI THẦU CÓ SỰ THAM GIA THỰC HIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
  Mục 1 — CHỈ ĐỊNH THẦU
    Điều 76. Quy trình chỉ định thầu thông thường áp dụng trong trường hợp chỉ có một nhà thầu được xác định để nhận hồ sơ yêu cầu
    Điều 77. Quy trình chỉ định thầu thông thường áp dụng trong trường hợp chủ đầu tư gửi hồ sơ yêu cầu cho nhiều hơn một nhà thầu
    Điều 78. Quy trình chỉ định thầu rút gọn
  Mục 2 — CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, MUA SẮM TRỰC TIẾP, TỰ THỰC HIỆN
    Điều 79. Quy trình chào hàng cạnh tranh
    Điều 80. Quy trình mua sắm trực tiếp
    Điều 81. Quy trình tự thực hiện
  Mục 3 — LỰA CHỌN NHÀ THẦU
    Điều 82. Hồ sơ, quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và i khoản 1 Điều 29 của Luật Đấu thầu
    Điều 83. Hồ sơ, quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt đối với trường hợp quy định tại các điểm d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 29 của Luật Đấu thầu
  Mục 4 — LỰA CHỌN NHÀ THẦU THỰC HIỆN GÓI THẦU
    Điều 84. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, nhóm thợ tại địa phương
    Điều 85. Quy trình lựa chọn nhà thầu là cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, nhóm thợ tại địa phương
    Điều 86. Tạm ứng, thanh toán và giám sát, nghiệm thu gói thầu
Chương VI — MUA SẮM TẬP TRUNG, MUA SẮM THUỘC DỰ TOÁN MUA SẮM,
  Mục 1 — MUA SẮM TẬP TRUNG
    Điều 87. Nguyên tắc mua sắm tập trung
    Điều 88. Trách nhiệm trong mua sắm tập trung
    Điều 89. Quy trình mua sắm tập trung áp dụng đấu thầu rộng rãi
    Điều 90. Nội dung thỏa thuận khung
  Mục 2 — MUA SẮM THUỘC DỰ TOÁN MUA SẮM
    Điều 91. Thẩm quyền quyết định việc mua sắm
    Điều 92. Quy trình thực hiện mua sắm
  Mục 3 — MUA THUỐC, HÓA CHẤT,
    Điều 93. Lựa chọn nhà thầu theo số lượng dịch vụ kỹ thuật
    Điều 94. Mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
    Điều 95. Thanh toán chi phí mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân
Chương VII — LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
  Mục 1 — ĐẤU THẦU QUA MẠNG
    Điều 96. Kết nối Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia với các hệ thống khác
    Điều 97. Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng
  Mục 2 — CHÀO GIÁ TRỰC TUYẾN
    Điều 98. Điều kiện áp dụng chào giá trực tuyến
    Điều 99. Nguyên tắc chào giá trực tuyến
    Điều 100. Quy trình chào giá trực tuyến thông thường
    Điều 101. Quy trình chào giá trực tuyến rút gọn
  Mục 3 — MUA SẮM TRỰC TUYẾN
    Điều 102. Hình thức mua sắm trực tuyến
    Điều 103. Quy trình mua sắm trực tuyến
    Điều 104. Thông tin hàng hóa, dịch vụ được mua sắm trực tuyến
Chương VIII — HỢP ĐỒNG
  Điều 105. Hợp đồng đối với nhà thầu được lựa chọn
  Điều 106. Sửa đổi hợp đồng
  Điều 107. Điều chỉnh giá hợp đồng do lạm phát, giảm phát
  Điều 108. Quản lý chất lượng hàng hóa, dịch vụ
  Điều 109. Đồng tiền và hình thức thanh toán hợp đồng
  Điều 110. Tạm ứng hợp đồng
  Điều 111. Thanh toán hợp đồng
  Điều 112. Nguyên tắc thanh toán đối với các loại hợp đồng
  Điều 113. Thanh lý hợp đồng
Chương IX — KIỂM TRA, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
  Mục 1 — KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
    Điều 114. Trách nhiệm kiểm tra hoạt động đấu thầu
    Điều 115. Trách nhiệm của đoàn kiểm tra, thành viên đoàn kiểm tra
    Điều 116. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị được kiểm tra và tổ chức, cá nhân có liên quan
    Điều 117. Nguyên tắc tổ chức kiểm tra
    Điều 118. Hình thức kiểm tra
    Điều 119. Phương thức kiểm tra
    Điều 120. Thời gian và kinh phí kiểm tra hoạt động đấu thầu
    Điều 121. Quy trình kiểm tra theo phương thức kiểm tra trực tiếp
    Điều 122. Quy trình kiểm tra theo phương thức báo cáo bằng văn bản
  Mục 2 — GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
    Điều 123. Giám sát hoạt động đấu thầu của người có thẩm quyền
    Điều 124. Giám sát thường xuyên hoạt động đấu thầu của cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu thuộc bộ, ngành, địa phương
  Mục 3 — XỬ LÝ VI PHẠM
    Điều 125. Xử lý vi phạm trong hoạt động đấu thầu
Chương X — NỘI DUNG, TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH
  Điều 126. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định
  Điều 127. Thẩm định kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu
  Điều 128. Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  Điều 129. Thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  Điều 130. Thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà thầu
Chương XI — CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
  Điều 131. Xử lý tình huống trong đấu thầu qua mạng và không qua mạng
  Điều 132. Quản lý nhà thầu
Chương XII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 133. Quy định chuyển tiếp
  Điều 134. Hiệu lực thi hành
  Điều 135. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.