Quyết định · UBND

Quyết định 23/2021/QĐ-UBND

Ban hành Quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
24/09/2021
Ngày có hiệu lực
07/10/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (11)

Bố cục (31 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh về ban hành Quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền quản lý dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Phân công đối với các Cơ quan chuyên môn về xây dựng
  Điều 3. Phân cấp công bố giá, chỉ số giá
Chương II — DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG,
  Mục 1 — XÁC ĐỊNH CHỦ ĐẦU TƯ; LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH
    Điều 4. Xác định chủ đầu tư
    Điều 5. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư
    Điều 6. Thẩm quyền, thời gian thẩm định nội bộ để thẩm định chủ trương đầu tư, dự án đầu tư công
    Điều 7. Thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư
  Mục 2 — THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN
    Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư
    Điều 9. Thẩm quyền, thời gian thẩm định nội bộ để thẩm định dự án đầu tư công
    Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng
    Điều 11. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 12. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tư
    Điều 13. Trường hợp dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ
    Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư
  Mục 3 — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI
    Điều 15. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (bao gồm việc thẩm định dự toán xây dựng công trình) của cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 16. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (bao gồm việc thẩm định dự toán xây dựng công trình) của chủ đầu tư
    Điều 17. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
    Điều 18. Thẩm định, phê duyệt dự toán gói thầu
  Mục 4 — HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN
    Điều 19. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
    Điều 20. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng
  Mục 5 — KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
    Điều 21. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
    Điều 22. Quyết toán dự án hoàn thành
Chương III — DỰ ÁN PPP, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN KHÁC
  Điều 23. Thẩm quyền thẩm định đối với dự án PPP
  Điều 24. Thẩm quyền thẩm định đối với công trình, dự án sử dụng vốn khác
  Điều 25. Trường hợp dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 26. Xử lý chuyển tiếp
  Điều 27. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.