Nghị định · Chính phủ
Nghị định 35/2021/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 29/03/2021
- Ngày có hiệu lực
- 29/03/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 71/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (28/03/2025)
- 71/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (28/03/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 243/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (11/09/2025)
- 115/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất (16/09/2024)
Được hướng dẫn bởi (39)
- 73/2025/NQ-HĐND — Bãi bỏ Nghị quyết số 84/2013/NQ-HĐND ngày 10/5/2013, Nghị quyết số 203/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015, Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017, Nghị quyết số 62/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021, Nghị quyết số 90/2022/NQ-HĐND ngày 31/3/2022, Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023, Nghị quyết số 44/2024/NQ-HĐND ngày 05/11/2024 của HĐND tỉnh Quảng Ninh (11/09/2025)
- 25/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 747/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang (24/04/2025)
- 23/2024/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu (31/12/2024)
- 95/2024/TT-BTC — Quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu, chi liên quan trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (31/12/2024)
- số 07/2024/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu (26/04/2024)
- 05/2024/TT-BKHĐT — Quy định về quản lý và sử dụng các chi phí trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (19/04/2024)
- 02/2024/TT-BKHĐT — Quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu (06/03/2024)
- 04/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong quản lý, thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/01/2024)
- 02/2024/TT-BTC — Bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính (10/01/2024)
- 55/2023/TT-BGTVT — Hướng dẫn một số nội dung dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, loại hợp đồng kinh doanh - quản lý đường bộ cao tốc (31/12/2023)
- 34/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh ban hanh kèm theo Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng (28/12/2023)
- 26/2023/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn một số nội dung trong hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư lĩnh vực thủy lợi, cung cấp nước sạch nông thôn (22/12/2023)
- 36/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất công thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và điểm b khoản 1 Điều 3 của Quy định một số nội dung về đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang (30/10/2023)
- 16/2023/NQ-HĐND — Quy định quy mô tổng mức đầu tư tối thiểu của dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư trong lĩnh vực y tế, giáo dục - đào tạo, thể thao và văn hóa (19/09/2023)
- 01/2023/TT-BGTVT — Hưỡng dẫn về lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án; phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong đấu thầu lựa chọn nhà đâu tư công trình dịch vụ chuyên ngành giao thông đường bộ. (07/03/2023)
- 50/2022/TT-BGTVT — Quy định về việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư do Bộ Giao thông vận tải quản lý (30/12/2022)
- 58 /2022/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bắc Giang (29/12/2022)
- 31/2022/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 08/6/2016 của UBND thành phố ban hành quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (28/12/2022)
- 32/2022/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư kinh doanh có sử dụng đất của thành phố Hà Nội. (16/09/2022)
- 34/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (14/09/2022)
- 22/2022/TT-BGTVT — Hướng dẫn một số nội dung trong báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao thuộc lĩnh vực giao thông vận tải (31/08/2022)
- 16/2022/TT-BKHĐT — Ngưng hiệu lực của Thông tư số 08/2022/TT-BKHĐT ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Thông tư số 10/2022/TT-BKHĐT ngày 15/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin và lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (29/07/2022)
- 24/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh, khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (13/07/2022)
- 09/2022/TT-BGTVT — Hướng dẫn một số nội dung về phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lựa chọn nhà đầu tư theo phương thức đối tác công tư và mẫu loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao thuộc ngành giao thông vận tải (22/06/2022)
- 15/2022/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các chương trình, dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội (30/03/2022)
- 14/2022/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa về phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng và thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (09/03/2022)
- 08/2022/TT-BTC — Quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu, chi trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư (09/02/2022)
- 90/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh (31/12/2021)
- 31/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp, phân công quản lý hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình (29/12/2021)
- 31/2021/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung Quy định một số nội dung của Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của HĐND tỉnh Bình Định (11/12/2021)
- … và 9 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 64/2020/QH14 — đầu tư theo phương thức đối tác công tư (18/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
Bố cục (96 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Lĩnh vực đầu tư, quy mô dự án PPP
Điều 3. Lưu trữ hồ sơ trong đầu tư theo phương thức PPP
Điều 4. Đăng. tải thông tin về PPP
Điều 5. Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu về PPP
Điều 6. Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
Chương II — HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN PPP, TƯ VẤN THẨM TRA,
Mục 1 — HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN PPP
Điều 7. Hội đồng thẩm định nhà nước
Điều 8. Thành lập, tổ chức hoạt động của Hội đồng thẩm định liên ngành
Điều 9. Thành lập, tổ chức hoạt động của Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng thẩm định liên ngành, Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định liên ngành, Chủ tịch Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
Điều 12. Trách nhiệm và quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định liên ngành, Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của thành viên Hội đồng thẩm định liên ngành, thành viên Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
Điều 14. Nhiệm vụ của cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định liên ngành, Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
Mục 2 — LỰA CHỌN TƯ VẤN THẨM TRA,
Điều 15. Lựa chọn tư vấn thẩm tra
Điều 16. Chi phí thẩm tra và thẩm định
Chương III — CHUẨN BỊ DỰ ÁN PPP
Mục 1 — LẬP, THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI,
Điều 17. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
Điều 18. Thời gian và hồ sơ thẩm định chủ trương đầu tư dự án
Điều 19. Thẩm quyền thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư công trong dự án PPP
Điều 20. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư công trong dự án PPP
Điều 21. Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
Điều 22. Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
Điều 23. Dự án PPP có công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc
Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI,
Điều 24. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP
Điều 25. Khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư đối với dự án PPP
Điều 26. Thời gian và hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
Điều 27. Phê duyệt dự án PPP
Điều 28. Phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
Chương IV — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 29. Bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 30. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 31. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư
Điều 32. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 33. Tổ chuyên gia
Điều 34. Xác định hình thức lựa chọn nhà đầu tư
Điều 35. Tỷ lệ giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án PPP
Điều 36. Quy trình chi tiết lựa chọn nhà đầu tư đối với đấu thầu rộng rãi, đàm phán cạnh tranh
Điều 37. Quy trình chi tiết chỉ định nhà đầu tư
Mục 2 — LỰA CHỌN DANH SÁCH NGẮN
Điều 38. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển
Điều 39. Thông báo mời sơ tuyển, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự sơ tuyển
Điều 40. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầu
Điều 41. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển
Điều 42. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn
Điều 43. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời đám phán
Điều 44. Thông báo mời thầu, phát hành hồ sơ mời đàm phán
Điều 45. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự đàm phán
Điều 46. Lựa chọn danh sách ngắn
Điều 47. Tổ chức đàm phán cạnh tranh
Mục 3 — CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 48. Tổ chức đàm phán, trao đổi về nội dung hồ sơ mời thầu đối với dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Luật PPP
Điều 49. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 50. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Mục 4 — TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 51. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
Điều 52. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
Điều 53. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 54. Nguyên tắc làm rõ hồ sơ dự thầu
Mục 5 — ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Điều 55. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 56. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 57. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật
Điều 58. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
Điều 59. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
Điều 60. Mở hồ sơ dự thầu
Điều 61. Đánh giá hồ sơ dự thầu
Mục 6 — TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI
Điều 62. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 63. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Mục 7 — ĐÀM PHÁN , HOÀN THIỆN, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
Điều 64. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
Điều 65. Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án PPP
Điều 66. Nguyên tắc thực hiện chỉ định nhà đầu tư
Điều 67. Xác định nhà đầu tư được chỉ định
Điều 68. Thực hiện chỉ định nhà đầu tư
Điều 69. Trình tự thẩm định, phê duyệt phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
Điều 70. Thực hiện phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
Mục 9 — THẨM ĐỊNH VÀ GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ
Điều 71. Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời đàm phán, hồ sơ mời thầu
Điều 72. Thẩm định kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 73. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị
Điều 74. Hội đồng tư vấn
Điều 75. Giải quyết kiến nghị đối với lựa chọn nhà đầu tư
Chương V — XÁC NHẬN HOÀN THÀNH, CHUYỂN GIAO CỘNG TRÌNH,
Mục 1 — XÁC NHẬN HOÀN THÀNH VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH,
Điều 76. Xác nhận hoàn thành công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều 77. Nguyên tắc, điều kiện chuyển giao, tiếp nhận công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng dự án PPP
Điều 78. Trình tự chuyển giao, tiếp nhận công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều 79. Hồ sơ đề nghị chuyển giao công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Mục 2 — CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP
Điều 80. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP theo đúng thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng
Điều 81. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP trước thời hạn
Chương VI — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Mục 1 — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 83. Xử lý tình huống
Điều 84. Trách nhiệm xử lý tình huống
Điều 85. Hủy thầu, đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà đầu tư hoặc tuyên bố vô hiệu đối với các quyết định của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng, bên mời thầu
Điều 86. Cấm tham gia hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
Chương VII — KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 87. Kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 90. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 69/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ quy định việc sử dụng tài sản công để thanh toán cho Nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao.
Điều 91. Hướng dẫn chuyển tiếp tại Luật PPP
Điều 92. Hiệu lực thi hành
Điều 93. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — MẪU KẾ HOẠCH THẨM ĐỊNH
Phụ lục II — (Kèm theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng năm 2021 của Chính phủ)
Điều 1. Phê duyệt (quyết định) chủ trương đầu tư (tên dự án) với các nội dung sau:
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Điều khoản thi hành
Phụ lục III — (Kèm theo nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)
Điều 1. Phê duyệt Dự án (tên dự án) với các nội dung sau:
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Điều khoản thi hành
Phụ lục IV — HƯỚNG DẪN NỘI DUNG VỀ KHẢO SÁT SỰ QUAN TÂM CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1 — Nội dung, thành phần hồ sơ quan tâm
Mục 2 — Thời điểm hết hạn nộp hồ sơ quan tâm thực hiện dự án: ………….
Mục 3 — Làm rõ yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm nhà đầu tư
Mục 4 — Sửa đổi yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm nhà đầu tư
Mục 5 — Ngôn ngữ sử dụng
Mục 6 — Gia hạn thời gian nộp hồ sơ quan tâm
Mục 7 — Thay thế hồ sơ quan tâm
Mục 8 — Thông báo kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của các nhà đầu tư
Mục 9 — Thông tin liên hệ
Phụ lục V — QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ DỰ ÁN PPP
Phụ lục VI — HƯỚNG DẪN LẬP HỢP ĐỒNG MẪU DỰ ÁN PPP
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.