Nghị định · Chính phủ

Nghị định 35/2021/NĐ-CP

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
29/03/2021
Ngày có hiệu lực
29/03/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (39)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (96 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Lĩnh vực đầu tư, quy mô dự án PPP
  Điều 3. Lưu trữ hồ sơ trong đầu tư theo phương thức PPP
  Điều 4. Đăng. tải thông tin về PPP
  Điều 5. Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu về PPP
  Điều 6. Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
Chương II — HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN PPP, TƯ VẤN THẨM TRA,
  Mục 1 — HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN PPP
    Điều 7. Hội đồng thẩm định nhà nước
    Điều 8. Thành lập, tổ chức hoạt động của Hội đồng thẩm định liên ngành
    Điều 9. Thành lập, tổ chức hoạt động của Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
    Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng thẩm định liên ngành, Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
    Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định liên ngành, Chủ tịch Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
    Điều 12. Trách nhiệm và quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định liên ngành, Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
    Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của thành viên Hội đồng thẩm định liên ngành, thành viên Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
    Điều 14. Nhiệm vụ của cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định liên ngành, Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
  Mục 2 — LỰA CHỌN TƯ VẤN THẨM TRA,
    Điều 15. Lựa chọn tư vấn thẩm tra
    Điều 16. Chi phí thẩm tra và thẩm định
Chương III — CHUẨN BỊ DỰ ÁN PPP
  Mục 1 — LẬP, THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI,
    Điều 17. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
    Điều 18. Thời gian và hồ sơ thẩm định chủ trương đầu tư dự án
    Điều 19. Thẩm quyền thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư công trong dự án PPP
    Điều 20. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư công trong dự án PPP
    Điều 21. Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
    Điều 22. Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
    Điều 23. Dự án PPP có công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc
  Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI,
    Điều 24. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP
    Điều 25. Khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư đối với dự án PPP
    Điều 26. Thời gian và hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
    Điều 27. Phê duyệt dự án PPP
    Điều 28. Phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
Chương IV — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
    Điều 29. Bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư
    Điều 30. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
    Điều 31. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư
    Điều 32. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư
    Điều 33. Tổ chuyên gia
    Điều 34. Xác định hình thức lựa chọn nhà đầu tư
    Điều 35. Tỷ lệ giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án PPP
    Điều 36. Quy trình chi tiết lựa chọn nhà đầu tư đối với đấu thầu rộng rãi, đàm phán cạnh tranh
    Điều 37. Quy trình chi tiết chỉ định nhà đầu tư
  Mục 2 — LỰA CHỌN DANH SÁCH NGẮN
    Điều 38. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển
    Điều 39. Thông báo mời sơ tuyển, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự sơ tuyển
    Điều 40. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầu
    Điều 41. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển
    Điều 42. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn
    Điều 43. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời đám phán
    Điều 44. Thông báo mời thầu, phát hành hồ sơ mời đàm phán
    Điều 45. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự đàm phán
    Điều 46. Lựa chọn danh sách ngắn
    Điều 47. Tổ chức đàm phán cạnh tranh
  Mục 3 — CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
    Điều 48. Tổ chức đàm phán, trao đổi về nội dung hồ sơ mời thầu đối với dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Luật PPP
    Điều 49. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
    Điều 50. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
  Mục 4 — TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
    Điều 51. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
    Điều 52. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
    Điều 53. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
    Điều 54. Nguyên tắc làm rõ hồ sơ dự thầu
  Mục 5 — ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
    Điều 55. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
    Điều 56. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
    Điều 57. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật
    Điều 58. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
    Điều 59. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
    Điều 60. Mở hồ sơ dự thầu
    Điều 61. Đánh giá hồ sơ dự thầu
  Mục 6 — TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI
    Điều 62. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
    Điều 63. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  Mục 7 — ĐÀM PHÁN , HOÀN THIỆN, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
    Điều 64. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
    Điều 65. Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án PPP
    Điều 66. Nguyên tắc thực hiện chỉ định nhà đầu tư
    Điều 67. Xác định nhà đầu tư được chỉ định
    Điều 68. Thực hiện chỉ định nhà đầu tư
    Điều 69. Trình tự thẩm định, phê duyệt phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
    Điều 70. Thực hiện phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
  Mục 9 — THẨM ĐỊNH VÀ GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ
    Điều 71. Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời đàm phán, hồ sơ mời thầu
    Điều 72. Thẩm định kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư
    Điều 73. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị
    Điều 74. Hội đồng tư vấn
    Điều 75. Giải quyết kiến nghị đối với lựa chọn nhà đầu tư
Chương V — XÁC NHẬN HOÀN THÀNH, CHUYỂN GIAO CỘNG TRÌNH,
  Mục 1 — XÁC NHẬN HOÀN THÀNH VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH,
    Điều 76. Xác nhận hoàn thành công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
    Điều 77. Nguyên tắc, điều kiện chuyển giao, tiếp nhận công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng dự án PPP
    Điều 78. Trình tự chuyển giao, tiếp nhận công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
    Điều 79. Hồ sơ đề nghị chuyển giao công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
  Mục 2 — CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP
    Điều 80. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP theo đúng thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng
    Điều 81. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP trước thời hạn
Chương VI — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  Mục 1 — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
    Điều 83. Xử lý tình huống
    Điều 84. Trách nhiệm xử lý tình huống
    Điều 85. Hủy thầu, đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà đầu tư hoặc tuyên bố vô hiệu đối với các quyết định của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng, bên mời thầu
    Điều 86. Cấm tham gia hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
Chương VII — KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
  Điều 87. Kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 90. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 69/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ quy định việc sử dụng tài sản công để thanh toán cho Nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao.
  Điều 91. Hướng dẫn chuyển tiếp tại Luật PPP
  Điều 92. Hiệu lực thi hành
  Điều 93. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — MẪU KẾ HOẠCH THẨM ĐỊNH
Phụ lục II — (Kèm theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng năm 2021 của Chính phủ)
  Điều 1. Phê duyệt (quyết định) chủ trương đầu tư (tên dự án) với các nội dung sau:
  Điều 2. Tổ chức thực hiện
  Điều 3. Điều khoản thi hành
Phụ lục III — (Kèm theo nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)
  Điều 1. Phê duyệt Dự án (tên dự án) với các nội dung sau:
  Điều 2. Tổ chức thực hiện
  Điều 3. Điều khoản thi hành
Phụ lục IV — HƯỚNG DẪN NỘI DUNG VỀ KHẢO SÁT SỰ QUAN TÂM CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
  Mục 1 — Nội dung, thành phần hồ sơ quan tâm
  Mục 2 — Thời điểm hết hạn nộp hồ sơ quan tâm thực hiện dự án: ………….
  Mục 3 — Làm rõ yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm nhà đầu tư
  Mục 4 — Sửa đổi yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm nhà đầu tư
  Mục 5 — Ngôn ngữ sử dụng
  Mục 6 — Gia hạn thời gian nộp hồ sơ quan tâm
  Mục 7 — Thay thế hồ sơ quan tâm
  Mục 8 — Thông báo kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của các nhà đầu tư
  Mục 9 — Thông tin liên hệ
Phụ lục V — QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ DỰ ÁN PPP
Phụ lục VI — HƯỚNG DẪN LẬP HỢP ĐỒNG MẪU DỰ ÁN PPP

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.