Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết '23/2025/NQ-HĐND
Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 28/08/2025
- Ngày có hiệu lực
- 28/08/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 187/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (01/07/2025)
- 87/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (25/06/2025)
- 89/2025/QH15 — Ngân sách nhà nước (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 78/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (01/04/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 163/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước (21/12/2016)
- 1206/2016/NQ-UBTVQH13 — Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân (13/05/2016)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
Bố cục (23 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Điều 2. Tổ chức thực hiện Điều 3. Điều khoản thi hành Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc thực hiện Chương II — CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM Điều 4. Chế độ chỉ tiêu kỳ họp HĐND Điều 5. Chi hoạt động thẩm tra báo cáo, dự thảo nghị quyết trình kỳ họp HĐND và các tờ trình, văn bản phát sinh giữa 02 kỳ họp Điều 6. Chi tiếp xúc cử tri Điều 7. Chi hoạt động giám sát chuyên đề và khảo sát của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND Điều 8. Chi hoạt động giám sát, khảo sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và Tổ đại biểu HĐND Điều 9. Chi tổ chức phiên họp của Thường trực HĐND Điều 10. Chi hoạt động tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo Điều 11. Chi tổ chức Hội nghị trao đổi kinh nghiệm 02 cấp giữa Thường trực HĐND và các Ban HĐND tỉnh với Thường trực HĐND và các Ban của HĐND cấp xã Điều 12. Chi họp, hội nghị, tiếp khách của Thường trực HĐND, các Ban HĐND Điều 13. Chi thăm hỏi của Thường trực HĐND Điều 14. Chi hoạt động phí và tiền công lao động cho đại biểu HĐND Điều 15. Chế độ cung cấp thông tin, báo chí, tài liệu và thiết bị công nghệ thông tin cần thiết cho đại biểu HĐND Điều 16. Chế độ lễ phục khi tham dự các kỳ họp, hội nghị Điều 17. Chế độ khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ; nghiên cứu, học tập, bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đại biểu hàng năm Điều 18. Chi xây dựng kỷ yếu nhiệm kỳ HĐND, in ấn đóng quyển các Nghị quyết sau kỳ họp và chi tặng quà lưu niệm cho đại biểu HĐND khi kết thúc nhiệm kỳ Điều 19. Hỗ trợ cho Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu HĐND Điều 20. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.