Nghị định · Chính phủ
Nghị định 258/2025/NĐ-CP
Về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 09/10/2025
- Ngày có hiệu lực
- 09/10/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (13)
- 13/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai (16/03/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Quy định phân cấp một số nội dung trong quản lý cây xanh, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu (13/02/2026)
- 27/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (13/02/2026)
- 17/2026/QĐ-UBND — Về phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (13/02/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý và phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Điện Biên (07/02/2026)
- 10/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (06/02/2026)
- 119/2025/QĐ-UBND — Quy định về quản lý công viên, cây xanh trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (31/12/2025)
- 55/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (31/12/2025)
- 330/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (26/12/2025)
- 31/2025/QĐ-UBND — Quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (25/12/2025)
- 130/2025/QĐ-UBND — Quy định phân cấp, phân công trách nhiệm quản lý về công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (18/12/2025)
- 105/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định xác định chi phí và quản lý dịch vụ công lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (17/12/2025)
- 125/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định quản lý dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (11/12/2025)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 140/2025/NĐ-CP — Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng (12/06/2025)
- 64/2010/NĐ-CP — Về quản lý cây xanh đô thị (11/06/2010)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 63/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính phủ (18/02/2025)
- 47/2024/QH15 — Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn (26/11/2024)
- 31/2024/QH15 — Đất đai (18/01/2024)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
- 150/2017/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa một bên là Nhà nước Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên giai đoạn 2018-2022 (26/12/2017)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
Bố cục (47 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước
Điều 5. Phát triển công viên, cây xanh, mặt nước
Điều 6. Đề án phát triển công viên, cây xanh, mặt nước đô thị
Điều 7. Nguồn lực phát triển công viên, cây xanh, mặt nước
Điều 8. Hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong đầu tư phát triển công viên, cây xanh, mặt nước
Điều 9. Trao đổi tín chỉ các-bon thu được từ công viên, cây xanh
Điều 10. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật liên quan đến công viên, cây xanh, mặt nước
Chương II — QUẢN LÝ CÔNG VIÊN
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 11. Yêu cầu đối với quản lý công viên
Điều 12. Nội quy công viên
Điều 13. Tổ chức hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn hóa nghệ thuật và các sự kiện khác trong công viên
Điều 14. Khai thác phần đất công viên có mục đích kinh doanh
Mục 2 — QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CÔNG VIÊN TẠI ĐÔ THỊ
Điều 15. Yêu cầu đối với quản lý, vận hành công viên tại đô thị
Điều 16. Quy trình quản lý, vận hành công viên
Điều 17. Quản lý hồ, mặt nước gắn với không gian công cộng
Điều 18. Quản lý công trình ngầm trong phạm vi công viên
Điều 19. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý công viên
Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý công viên
Điều 21. Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý công viên
Chương III — QUẢN LÝ CÂY XANH
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 22. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng công cộng
Điều 23. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh sử dụng hạn chế
Điều 24. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh chuyên dụng
Điều 25. Yêu cầu đối với quản lý cây xanh cần bảo tồn
Điều 26. Cây xanh sử dụng công cộng
Điều 27. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
Điều 28. Đền bù, bồi thường thiệt hại liên quan đến cây xanh
Mục 2 — QUẢN LÝ, DUY TRÌ CÂY XANH SỬ DỤNG CÔNG CỘNG TẠI ĐÔ THỊ
Điều 29. Yêu cầu đối với quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng tại đô thị
Điều 30. Quy trình quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng
Điều 31. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh
Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh
Điều 33. Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh
Chương IV — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ, QUẢN LÝ
Điều 34. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
Điều 35. Thẩm quyền giao quản lý, phê duyệt đề án khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
Điều 36. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
Điều 37. Phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
Điều 38. Đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh trực tiếp tổ chức khai thác tài sản
Điều 39. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên
Điều 40. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên
Điều 41. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
Điều 42. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 43. Xây dựng cơ sở dữ liệu về công viên, cây xanh, mặt nước và thực hiện chế độ báo cáo
Điều 44. Trách nhiệm của các bộ, ngành
Điều 45. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 46. Trách nhiệm của công dân, cộng đồng
Điều 47. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.