Nghị định · Chính phủ

Nghị định 29/2021/NĐ-CP

Quy trình về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
26/03/2021
Ngày có hiệu lực
26/03/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (23)

Thay thế / bãi bỏ (4)

Hướng dẫn thi hành (9)

Bố cục (107 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — TỔ CHỨC VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH NHÀ NƯỚC
  Điều 4. Tổ chức, trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng thẩm định nhà nước
  Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước
  Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước
  Điều 7. Trách nhiệm và quyền hạn của các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước
  Điều 8. Nhiệm vụ của Cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định nhà nước
  Điều 9. Nhiệm vụ của Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành
Chương III — THUÊ TƯ VẤN THẨM TRA VÀ CHI PHÍ THẨM ĐỊNH, THẨM TRA DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA
  Điều 10. Thẩm quyền quyết định việc thuê tư vấn thẩm tra các dự án quan trọng quốc gia
  Điều 11. Quy trình, thủ tục lựa chọn tư vấn thẩm tra dự án quan trọng quốc gia
  Điều 12. Chi phí thẩm định và thuê tư vấn thẩm tra các dự án quan trọng quốc gia do Hội đồng thẩm định nhà nước thực hiện
Chương IV — HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA
  Mục 1 — HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG
    Điều 13. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định nội bộ của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực thuộc cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư
    Điều 14. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của cơ quan chủ quản chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư
    Điều 15. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ
    Điều 16. Nội dung thẩm định quyết định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn đầu tư công
  Mục 2 — HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN PPP THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CỦA QUỐC HỘI
    Điều 17. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
    Điều 18. Nội dung thẩm định quyết định chủ trương đầu tư dự án
  Mục 3 — HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN THUỘC THẨM QUYỀN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CỦA QUỐC HỘI
    Điều 19. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền
    Điều 20. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ
    Điều 21. Nội dung thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư
  Mục 4 — HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
    Điều 22. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của nhà đầu tư
    Điều 23. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ
    Điều 24. Nội dung thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài
  Mục 5 — HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG
    Điều 25. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định nội bộ điều chỉnh chủ trương đầu tư của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực thuộc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư
    Điều 26. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư của cơ quan chủ quản chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư
    Điều 27. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ
    Điều 28. Nội dung thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn đầu tư công
  Mục 6 — HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN PPP THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CỦA QUỐC HỘI
    Điều 29. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư
    Điều 30. Nội dung thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
  Mục 7 — HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 41 LUẬT ĐẦU TƯ
    Điều 31. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
    Điều 32. Nội dung thẩm định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
  Mục 8 — HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
    Điều 33. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngoài
    Điều 34. Nội dung thẩm định chấp thuận Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
Chương V — HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, QUYẾT ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA
  Mục 1 — HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG
    Điều 35. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
    Điều 36. Nội dung thẩm định quyết định đầu tư dự án
  Mục 2 — HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH PHÊ DUYỆT DỰ ÁN PPP
    Điều 37. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
    Điều 38. Nội dung thẩm định phê duyệt dự án
  Mục 3 — HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG
    Điều 39. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
    Điều 40. Nội dung thẩm định điều chỉnh dự án
  Mục 4 — HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN PPP
    Điều 41. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
    Điều 42. Nội dung thẩm định điều chỉnh dự án
Chương VI — GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ
  Mục 1 — GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH ĐẦU TƯ CÔNG
    Điều 43. Trách nhiệm giám sát chương trình đầu tư công
    Điều 44. Nội dung giám sát của chủ chương trình
    Điều 45. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và người có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình
    Điều 46. Nội dung giám sát của chủ dự án thành phần
    Điều 47. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
    Điều 48. Giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công
    Điều 49. Đánh giá chương trình đầu tư công
  Mục 2 — GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
    Điều 50. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư công
    Điều 51. Nội dung giám sát của chủ đầu tư, chủ sử dụng
    Điều 52. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
    Điều 53. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
    Điều 54. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
    Điều 55. Đánh giá dự án đầu tư công
  Mục 3 — GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN PPP
    Điều 56. Trách nhiệm giám sát dự án
    Điều 57. Nội dung giám sát của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án và cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP
    Điều 58. Nội dung giám sát của cơ quan có thẩm quyền và người có thẩm quyền phê duyệt dự án
    Điều 59. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo phương thức đối tác công tư
    Điều 60. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
    Điều 61. Đánh giá dự án PPP
  Mục 4 — GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC NGOÀI ĐẦU TƯ CÔNG
    Điều 62. Trách nhiệm giám sát dự án
    Điều 63. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
    Điều 64. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
    Điều 65. Nội dung giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước và cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư
    Điều 66. Nội dung giám sát đầu tư của cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
    Điều 67. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
    Điều 68. Đánh giá dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công
  Mục 5 — GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN KHÁC
    Điều 69. Trách nhiệm giám sát dự án
    Điều 70. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
    Điều 71. Nội dung giám sát của cơ quan đăng ký đầu tư
    Điều 72. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
    Điều 73. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
    Điều 74. Đánh giá dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác
  Mục 6 — GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
    Điều 75. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư ra nước ngoài
    Điều 76. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
    Điều 77. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư và cơ quan đại diện sở hữu nhà nước đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài
    Điều 78. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
    Điều 79. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
    Điều 80. Đánh giá dự án đầu tư ra nước ngoài
Chương VII — GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ ĐẦU TƯ
  Điều 81. Trách nhiệm giám sát và đánh giá tổng thể đầu tư
  Điều 82. Nội dung theo dõi tổng thể đầu tư
  Điều 83. Nội dung kiểm tra tổng thể đầu tư
  Điều 84. Nội dung đánh giá tổng thể đầu tư
Chương VIII — GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG
  Điều 85. Quyền giám sát đầu tư của cộng đồng
  Điều 86. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng
  Điều 87. Tổ chức giám sát đầu tư của cộng đồng
Chương IX — CHI PHÍ THỰC HIỆN GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
  Điều 88. Chi phí và nguồn vốn thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
  Điều 89. Nội dung chi phí giám sát, đánh giá đầu tư
  Điều 90. Quản lý, sử dụng chi phí giám sát, đánh giá đầu tư
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
  Điều 91. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
  Điều 92. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang hộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
  Điều 93. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
  Điều 94. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
  Điều 95. Trách nhiệm của doanh nghiệp nhà nước trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
  Điều 96. Trách nhiệm của chủ chương trình, chủ đầu tư, chủ sử dụng, nhà đầu tư trong giám sát và đánh giá chương trình, dự án đầu tư
  Điều 97. Tổ chức thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư
  Điều 98. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
  Điều 99. Cách thức, trình tự thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
  Điều 100. Báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư
  Điều 101. Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư
  Điều 102. Xử lý kết quả giám sát, đánh giá đầu tư
  Điều 103. Xử lý vi phạm trong giám sát và đánh giá đầu tư
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 104. Xử lý chuyển tiếp đối với dự án đang trong quá trình thực hiện, phát sinh vấn đề thuộc tiêu chí dự án quan trọng quốc gia
  Điều 105. Quy định về chuyển tiếp trong giám sát, đánh giá đầu tư
  Điều 106. Hiệu lực thi hành
  Điều 107. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — MẪU KẾ HOẠCH THẨM ĐỊNH
Phụ lục II — MẪU BÁO CÁO DỰ ÁN PHÁT SINH VẤN ĐỀ THUỘC TIÊU CHÍ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA
Phụ lục III — MẪU BÁO CÁO QUỐC HỘI VỀ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.