Nghị định · Chính phủ
Nghị định 32/2024/NĐ-CP
về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 15/03/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/05/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (54)
- 14/2024/TT-BCT — Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp (15/08/2024)
- 23/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ (03/03/2026)
- 15/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (25/02/2026)
- 16 /2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai (25/02/2026)
- 19/2026/QĐ-UBND — Quy định chi tiết nội dung tiêu chí, thang điểm đánh giá lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (12/02/2026)
- 09/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (10/02/2026)
- 174/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 (10/12/2025)
- 75/2025/QĐ-UBND — Ban hành “quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội” (04/12/2025)
- 38/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (24/11/2025)
- 303/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (17/11/2025)
- 42/2025/QĐ-UBND — Quyết định Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (12/11/2025)
- 138/2025/QĐ-UBND — Về việc quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (07/11/2025)
- '19/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (03/11/2025)
- 72/2025/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung liên quan đến công tác quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (30/10/2025)
- 133/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (29/10/2025)
- 142/2025/QĐ-UBND — Về việc thực hiện các quy định trong lĩnh vực quản lý và phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo Điều 12 Nghị định số 139/2025/NĐ-CP của Chính phủ (24/10/2025)
- 64/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (19/10/2025)
- 71/2025/QĐ-UBND — Về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm; phân cấp thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận xuất xử hàng hóa; quy định cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ; quy định việc tổ chức thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý nhà nước về phát triển cụm công nghiệp. (08/09/2025)
- 46/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên (29/08/2025)
- 34/2025/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Về việc bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương (27/06/2025)
- 17/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (02/06/2025)
- 31/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre (30/05/2025)
- 11/2025/NQ-HĐND — Bãi bỏ Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế hoạt động của Cụm công nghiệp Long Phước, xã Giao Long - xã An Phước huyện Châu Thành (29/05/2025)
- 19/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau (05/05/2025)
- 15/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chấp thuận thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (24/04/2025)
- 40/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (21/04/2025)
- 22/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chính sách ưu đãi đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre (06/04/2025)
- 22/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (04/04/2025)
- 28/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến thương mại và Cụm công nghiệp thuộc Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình (31/03/2025)
- 36/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế Quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (28/03/2025)
- … và 24 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 66/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp (11/06/2020)
- 68/2017/NĐ-CP — Về quản lý, phát triển cụm công nghiệp (25/05/2017)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 62/2020/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 39/2019/QH14 — Luật đầu tư công (13/06/2019)
- 21/2017/QH14 — quy hoạch (24/11/2017)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
Bố cục (38 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Ngành, nghề, cơ sở sản xuất kinh doanh được khuyến khích đầu tư, di dời vào cụm công nghiệp
Chương II — PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN, THÀNH LẬP,
Mục 1 — PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 4. Phương án phát triển cụm công nghiệp
Điều 5. Xây dựng, tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp vào quy hoạch tỉnh
Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
Điều 7. Xây dựng, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp vào điều chỉnh quy hoạch tỉnh
Mục 2 — THÀNH LẬP, MỞ RỘNG CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 8. Điều kiện thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
Điều 9. Hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
Điều 10. Trình tự thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
Điều 11. Nội dung thẩm định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
Điều 12. Quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
Chương III — ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 13. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Điều 14. Trình tự đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của cụm công nghiệp
Điều 15. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp
Điều 16. Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Điều 17. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
Điều 18. Quyền của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Điều 19. Nghĩa vụ của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Chương IV — ĐẦU TƯ SẢN XUẤT KINH DOANH TRONG CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 20. Tiếp nhận dự án đầu tư vào cụm công nghiệp
Điều 21. Thuê đất, cấp giấy phép xây dựng trong cụm công nghiệp
Điều 22. Quyền của tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
Điều 23. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
Điều 24. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh
Chương V — CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 25. Ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
Điều 26. Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Điều 27. Hỗ trợ hoạt động phát triển cụm công nghiệp
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp
Điều 29. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về cụm công nghiệp
Điều 30. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Công Thương
Điều 31. Quyền hạn, trách nhiệm của các bộ khác có liên quan
Điều 32. Quyền hạn, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 33. Quyền hạn, trách nhiệm của Sở Công Thương
Điều 34. Quyền hạn, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 35. Quy định chuyển tiếp
Điều 36. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 37. Hiệu lực thi hành
Điều 38. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.