Quyết định · UBND

Quyết định 33/2018/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
01/10/2018
Ngày có hiệu lực
10/10/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (11)

Bố cục (34 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 9780/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND thành phố về việc phân cấp quản lý và xử lý ô nhiễm các hộ dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND thành phố về ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp; Giám đốc Công an thành phố; Trưởng ban: Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất, Khu Công nghệ cao; Chủ tịch UBND quận, huyện, phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  Mục 1 — ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHI TIẾT, KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƠN GIẢN
    Điều 4. Đối tượng phải lập và lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường
    Điều 5. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường
    Điều 6. Tham vấn cộng đồng trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường
    Điều 7. Trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản
  Mục 2 — CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ KÝ QUỸ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
    Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan về cải tạo, phục hồi môi trường
    Điều 9. Cải tạo, phục hồi môi trường tại các mỏ khai thác khoáng sản
  Mục 3 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG AO, HỒ, BIỂN, VEN BỜ, KHÔNG KHÍ VÀ THỬA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
    Điều 10. Bảo vệ môi trường đối với các thửa đất chưa sử dụng
    Điều 11. Bảo vệ môi trường hồ, ao
    Điều 12. Bảo vệ môi trường biển, ven bờ
    Điều 13. Bảo vệ môi trường không khí
  Mục 4 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ VÀ LÀNG NGHỀ
    Điều 14. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
    Điều 15. Bảo vệ môi trường làng nghề
  Mục 5 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ
    Điều 16. Yêu cầu bố trí các ngành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
    Điều 17. Khuyến khích việc thành lập các tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường tại các khu dân cư
  Mục 6 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI
    Điều 18. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt
    Điều 19. Quản lý chất thải nguy hại
    Điều 20. Quản lý nước thải
  Mục 7 — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
    Điều 21. Quan trắc môi trường
    Điều 22. Quy định về quan trắc, giám sát nước thải và khí thải tự động, liên tục
  Mục 8 — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI NGHỀ NGHIỆP VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
    Điều 23. Trách nhiệm của các sở, ban ngành
    Điều 24. UBND quận, huyện
    Điều 25. UBND phường, xã
    Điều 26. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 27. Hàng năm, ngân sách thành phố bố trí chi thường xuyên cho sự nghiệp bảo vệ môi trường không dưới 1% (một phần trăm) trong tổng chi ngân sách thành phố.
  Điều 28. Huy động nguồn lực thực hiện công tác bảo vệ môi trường
  Điều 29. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra bảo vệ môi trường
  Điều 30. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  Điều 31. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.