Nghị định · Chính phủ
Nghị định 35/2016/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 15/05/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 123/2018/NĐ-CP — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (17/09/2018)
- 123/2018/NĐ-CP — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (17/09/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (65)
- 29/2016/TT-BNNPTNT — Quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn (05/08/2016)
- 13/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về quản lý thuốc thú y (02/06/2016)
- 38/2025/NQ-HĐND — Quy định bố trí nhân viên thú y và chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y xã, phường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (22/12/2025)
- 64/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tiêm vắc-xin phòng, chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm và chó, mèo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (10/12/2025)
- 24/2025/NQ-HĐND — Quy định cơ chế hỗ trợ vaccine tiêm phòng; phòng chống dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Gia Lai (09/12/2025)
- 25/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026-2030 (09/12/2025)
- 51/2025/NQ-HĐND — Về việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội (26/11/2025)
- 18/2025/NQ-HĐND — Bố trí số lượng, mức phụ cấp đối với nhân viên thú y xã, phường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (10/11/2025)
- 48/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận (13/05/2025)
- 43/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (18/04/2025)
- 33/2024/NQ-HĐND — Quy định cơ chế hỗ trợ vaccine tiêm phòng; phòng, chống dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Bình Định (12/12/2024)
- 40/2024/QĐ-UBND — Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục Chăn nuôi và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk (16/10/2024)
- 82/2023/NQ-HĐND — Quy định chức danh, mức phụ cấp người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố; chức danh, mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (08/12/2023)
- 28/2023/NQ-HĐND — Quy định chức danh, kiêm nhiệm chức danh, mức phụ cấp của người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và mức phụ cấp kiêm nhiệm người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Giang (08/12/2023)
- 21/2023/NQ-HĐND — QUY ĐỊNH CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CẤP XÃ, Ở THÔN, XÓM, KHỐI, BẢN; MỨC HỖ TRỢ HÀNG THÁNG ĐỐI VỚI NGƯỜI TRỰC TIẾP THAM GIA HOẠT ĐỘNG Ở THÔN, XÓM, KHỐI, BẢN; MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ DÂN VẬN Ở THÔN, XÓM, KHỐI, BẢN; ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN (07/12/2023)
- 52/2023/QĐ-UBND — Về kiện toàn, củng cố mạng lưới thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định (21/08/2023)
- 13/2023/NQ-HĐND — Về kiện toàn, củng cố mạng lưới thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định (14/07/2023)
- 45/2023/NQ-HĐND — Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (13/07/2023)
- 11/2022/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tiêm vắc xin phòng, chống dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Bình Dương (12/12/2022)
- 22/2022/NQ -HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ rủi ro trong công tác tiêm phòng gia súc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2022 - 2030 (10/12/2022)
- 32/2022/NQ-HĐND — Nghị quyết về bố trí số lượng, chính sách nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (10/12/2022)
- 16/2022/NQ-HĐND — Quy định về bố trí nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Điện Biên (14/11/2022)
- 38/2022/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (06/10/2022)
- 06/2022/NQ-HĐND — Về việc bố trí nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (07/07/2022)
- 16/2022/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc kiện toàn mạng lưới nhân viên thú y xã, phường, thị trấn và thú y thôn bản trên địa bàn tỉnh Lào Cai (08/04/2022)
- 54/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về kiểm tra vệ sinh thú y, hoạt động chăn nuôi, vận chuyển, kinh doanh động vật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (28/12/2021)
- 161/2021/NQ-HĐND — Nghị quyết quy định mức hỗ trợ và ngân sách bố trí cho công tác khuyến nông và thú y trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (09/12/2021)
- 23/2021/NQ-HĐND — Ban hành chính sách đặc thù hỗ trợ chi phí tiêm phòng vắc-xin cho đàn gia súc, chó, mèo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (09/12/2021)
- 25/2021/NQ-HĐND — Quy định số lượng, chế độ đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai (08/12/2021)
- 39/2021/QĐ-UBND — Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố và một số chế độ, chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam (17/11/2021)
- … và 35 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 98/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về nông nghiệp (26/10/2011)
- 119/2008/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CPngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y (28/11/2008)
- 33/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y (15/03/2005)
- 33/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y (15/03/2005)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 79/2015/QH13 — Thú y (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 79/2015/QH13 — Thú y (19/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
Bố cục (24 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — HỆ THỐNG CƠ QUAN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH THÚ Y VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN THÚ Y XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Điều 4. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
Điều 5. Chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y ở xã, phường, thị trấn
Mục 2 — KINH PHÍ PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH ĐÔNGH VẬT
Mục 3 — TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU; CẤM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Điều 6. Kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật
Điều 7. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
Điều 8. Điều kiện tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
Điều 9. Cấm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
Điều 10. Quy định đối với việc tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật thuộc diện kiểm dịch
Điều 11. Quy định đối với việc tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
Mục 4 — ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, BUÔN BÁN, NHẬP KHẨU,
Điều 12. Điều kiện chung sản xuất thuốc thú y
Điều 13. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin
Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y GMP
Điều 15. Trình tự, thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận GMP
Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận GMP
Điều 17. Điều kiện buôn bán thuốc thú y
Điều 18. Điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
Điều 19. Điều kiện đối với cơ sở kiểm nghiệm thuốc thú y
Điều 20. Điều kiện đối với cơ sở khảo nghiệm thuốc thú y
Mục 5 — ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ THÚ Y
Điều 21. Điều kiện hành nghề thú y
Điều 22. Chứng chỉ hành nghề thú y
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 23. Hiệu lực thi hành
Điều 24. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
Phụ lục II — MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
Phụ lục III — MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.