Quyết định · UBND
Quyết định 35/2018/QĐ-UBND
Ban hành Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 16/11/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/12/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 48/2022/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh Lai Châu (14/12/2022)
- 48/2022/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh Lai Châu (14/12/2022)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 57/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu (31/10/2024)
- 56/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu (30/10/2024)
- 48/2022/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh Lai Châu (14/12/2022)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (21)
- 70/2018/NĐ-CP — Quy hoạch việc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước (17/05/2018)
- 70/2018/NĐ-CP — quy định việc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước. (15/05/2018)
- 22/2018/NĐ-CP — Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ năm 2009 về quyền tác giả, quyền liên quan (22/02/2018)
- 08/2017/TT-BKHCN — Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (26/06/2017)
- 03/2017/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (03/04/2017)
- 34/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (14/05/2016)
- 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC — Quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước (30/12/2015)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 04/2015/TT-BKHCN — Quy định việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (11/03/2015)
- 95/2014/NĐ-CP — Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ (17/10/2014)
- 15/2014/TT-BKHCN — Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước (13/06/2014)
- 14/2014/TT-BKHCN — Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ (11/06/2014)
- 11/2014/TT-BKHCN — Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (30/05/2014)
- 09/2014/TT-BKHCN — Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia (27/05/2014)
- 07/2014/TT-BKHCN — Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (26/05/2014)
- 05/2014/TT-BKHCN — Ban hành “Mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ” (10/04/2014)
- 11/2014/NĐ-CP — Về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ (18/02/2014)
- 08/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ (27/01/2014)
- 29/2013/QH13 — Khoa học và công nghệ (18/06/2013)
Bố cục (40 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 01/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Chương II — XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ Điều 4. Trình tự xác định danh mục nhiệm vụ đặt hàng Điều 5. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ Điều 6. Trách nhiệm của các thành viên Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ Điều 7. Trình tự và nội dung làm việc của các Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ Điều 8. Phê duyệt đặt hàng nhiệm vụ Chương III — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP Điều 9. Thông báo tuyển chọn Điều 10. Điều kiện được tham gia và không được tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp Điều 11. Hồ sơ và nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp Điều 12. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ Điều 13. Tổ chức đánh giá, thẩm định hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp Điều 14. Thẩm định nội dung và tài chính Điều 15. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và thực hiện nhiệm vụ Điều 16. Hủy quyết định phê duyệt kết quả Điều 17. Hợp đồng, mẫu hợp đồng và tổ chức thực hiện hợp đồng Chương IV — KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Điều 18. Nguyên tắc và nội dung kiểm tra, đánh giá Điều 19. Thành phần, trình tự kiểm tra, đánh giá Điều 20. Xử lý sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá Điều 21. Điều chỉnh tên, mục tiêu, nội dung, thời gian và kinh phí của nhiệm vụ Điều 22. Thay đổi tổ chức chủ trì nhiệm vụ Điều 23. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Điều 24. Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ Điều 25. Quản lý tài chính và xử lý tài sản Chương V — ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ, THU THẬP, CÔNG BỐ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN GIAO Điều 26. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ Điều 27. Hồ sơ và nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 28. Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu Điều 29. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ Điều 30. Thu thập, đăng ký, lưu giữ, công bố thông tin; công nhận kết quả; giao quyền sở hữu, quyền sử dụng; chuyển giao kết quả thực hiện nhiệm vụ Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính Điều 33. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng Điều 34. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì nhiệm vụ Điều 35. Khen thưởng và xử lý vi phạm Điều 36. Xử lý chuyển tiếp Điều 37. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.