Quyết định · UBND
Quyết định 41/2017/QĐ-UBND
Về việc ban hành Quy định về Quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 06/12/2017
- Ngày có hiệu lực
- 16/12/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (12)
- 33/2017/NĐ-CP — Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản (03/04/2017)
- 155/2016/NĐ-CP — Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường (18/11/2016)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 38/2015/NĐ-CP — Về quản lý chất thải và phế liệu (24/04/2015)
- 80/2014/NĐ-CP — Về thoát nước và xử lý nước thải (06/08/2014)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 201/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước (27/11/2013)
- 130/2013/NĐ-CP — Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (16/10/2013)
- 25/2012/QH13 — Thủ đô (21/11/2012)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
- 30/2009/QH12 — Quy hoạch đô thị (17/06/2009)
Bố cục (26 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Hà Nội". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2017. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Công thương, Thông tin và Truyền thông, Khoa học và Công nghệ, Quy hoạch - Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Công an Thành phố; Viện trưởng Viện Quy hoạch xây dựng; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã Sơn Tây và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ và thành phần hệ thống thoát nước Điều 3. Quy hoạch thoát nước và đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước Điều 4. Quản lý cao độ có liên quan đến thoát nước Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 5. Chủ sở hữu công trình thoát nước Điều 6. Chủ đầu tư công trình thoát nước Điều 7. Kế hoạch đầu tư phát triển thoát nước Điều 8. Nguồn vốn đầu tư Điều 9. Dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước Điều 10. Quy định về tiêu chuẩn dịch vụ Điều 11. Quy định về đấu nối hệ thống thoát nước Điều 12. Quy chuẩn kỹ thuật về xả nước thải áp dụng Điều 13. Bùn thải của hệ thống thoát nước; bùn thải từ bể tự hoại Điều 14. Quy định về xử lý nước thải tập trung và phi tập trung Điều 15. Quy định về quản lý, vận hành hệ thống thoát nước Điều 16. Quy định về lập, quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu của hệ thống thoát nước Điều 17. Trách nhiệm báo cáo tình hình hoạt động thoát nước, các dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thoát nước Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của hộ thoát nước Điều 20. Giá dịch vụ thoát nước Chương III — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI Điều 21. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 23. Tổ chức thực hiện. Phụ lục 01 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM Phụ lục 02 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM Phụ lục 03 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.