Nghị định · Chính phủ

Nghị định 57/2013/NĐ-CP

Về tổ chức và hoạt động Thanh tra ngành Giao thông vận tải

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
31/05/2013
Ngày có hiệu lực
28/09/2013
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (19)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (13)

Bố cục (36 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng thanh tra
  Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế
Chương II — TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN THỰC
  Điều 4. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận tải
  Điều 5. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ
  Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
  Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
  Điều 8. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở
  Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở
  Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở
  Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam và Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
  Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Hàng không Việt Nam, Cục Hàng hải Việt Nam
  Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cảng vụ Hàng không, Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy nội địa, Chi cục Đường thủy nội địa và Cơ quan quản lý đường bộ ở khu vực
  Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
  Điều 15. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành tại các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Chương III — HOẠT ĐỘNG THANH TRA
  Điều 16. Nội dung thanh tra
  Điều 17. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra
  Điều 18. Xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra
  Điều 19. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra
  Điều 20. Thời hạn thanh tra
  Điều 21. Trình tự, thủ tục thanh tra
  Điều 22. Thực hiện kết luận thanh tra
  Điều 23. Thanh tra lại
  Điều 24. Chế độ thông tin, báo cáo
Chương IV — THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ
  Điều 25. Thanh tra viên ngành Giao thông vận tải
  Điều 26. Công chức thanh tra chuyên ngành
  Điều 27. Cộng tác viên thanh tra
Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
  Điều 28. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
  Điều 29. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  Điều 30. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  Điều 31. Trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan thanh tra ngành Giao thông vận tải và các cơ quan, tổ chức khác
Chương VI — TRANG PHỤC, CỜ HIỆU, CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ CÔNG CỤ
  Điều 32. Trang phục, cờ hiệu
  Điều 33. Phương tiện, cơ sở vật chất kỹ thuật
  Điều 34. Công cụ hỗ trợ
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 35. Hiệu lực thi hành
  Điều 36. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.