Nghị định · Chính phủ
Nghị định 57/2013/NĐ-CP
Về tổ chức và hoạt động Thanh tra ngành Giao thông vận tải
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 31/05/2013
- Ngày có hiệu lực
- 28/09/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (19)
- 02/2014/TT-BGTVT — Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải (25/02/2014)
- 67/2013/TT-BGTVT — Quy định về trách nhiệm của cá nhân và việc xử lý vi phạm trong công tác thanh tra của ngành Giao thông vận tải (31/12/2013)
- 64/2013/TT-BGTVT — Quy định việc thành lập; nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải (31/12/2013)
- 34/2013/TT-BGTVT — Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam (15/10/2013)
- 01/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An (04/01/2023)
- 39/2022/QĐ-UBND — Về việc tổ chức lại các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Hưng Yên (29/09/2022)
- 20/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến Quốc lộ và Tỉnh lộ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (22/10/2021)
- 02/2020/QĐ-UBND — Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành (10/01/2020)
- 27/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước (23/06/2017)
- 01/2017/TT-BNV — Hướng dẫn về phụ cấp chức vụ đối với Đội trưởng, Phó Đội trưởng Đội nghiệp vụ thanh tra ngành Giao thông vận tải (24/01/2017)
- 32/2016/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2014/TT-BGTVT ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của Thanh tra ngành Giao thông vận tải (07/11/2016)
- 05/2016/QĐ-UBND — Về việc quy dịnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cảu Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận (07/03/2015)
- 38/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giao thông vận tải và UBND cấp huyện trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An (06/09/2014)
- 234/2014/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2005/QĐ-UB ngày 06/4/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Thanh tra giao thông vận tải thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh (11/06/2014)
- 02/2014/TT-BGTVT — Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải (25/02/2014)
- 64/2013/TT-BGTVT — Quy định việc thành lập; nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải (31/12/2013)
- 67/2013/TT-BGTVT — Quy định về trách nhiệm của cá nhân và việc xử lý vi phạm trong công tác thanh tra của ngành Giao thông vận tải (31/12/2013)
- 34/2013/TT-BGTVT — Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam (15/10/2013)
- 33/2013/TT-BGTVT — Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam (15/10/2013)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (13)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 66/2006/QH11 — Hàng không dân dụng Việt Nam (29/06/2006)
- 35/2005/QH11 — Đường sắt (14/06/2005)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 66/2006/QH11 — Hàng không dân dụng Việt Nam (29/06/2006)
- 35/2005/QH11 — Đường sắt (14/06/2005)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (36 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng thanh tra Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế Chương II — TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN THỰC Điều 4. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận tải Điều 5. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Điều 8. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam và Cục Đường thủy nội địa Việt Nam Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Hàng không Việt Nam, Cục Hàng hải Việt Nam Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cảng vụ Hàng không, Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy nội địa, Chi cục Đường thủy nội địa và Cơ quan quản lý đường bộ ở khu vực Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Điều 15. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành tại các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Chương III — HOẠT ĐỘNG THANH TRA Điều 16. Nội dung thanh tra Điều 17. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra Điều 18. Xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra Điều 19. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra Điều 20. Thời hạn thanh tra Điều 21. Trình tự, thủ tục thanh tra Điều 22. Thực hiện kết luận thanh tra Điều 23. Thanh tra lại Điều 24. Chế độ thông tin, báo cáo Chương IV — THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ Điều 25. Thanh tra viên ngành Giao thông vận tải Điều 26. Công chức thanh tra chuyên ngành Điều 27. Cộng tác viên thanh tra Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI Điều 28. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Điều 29. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 30. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Giao thông vận tải Điều 31. Trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan thanh tra ngành Giao thông vận tải và các cơ quan, tổ chức khác Chương VI — TRANG PHỤC, CỜ HIỆU, CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ CÔNG CỤ Điều 32. Trang phục, cờ hiệu Điều 33. Phương tiện, cơ sở vật chất kỹ thuật Điều 34. Công cụ hỗ trợ Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 35. Hiệu lực thi hành Điều 36. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.