Quyết định · UBND

Quyết định 72/2025/QĐ-UBND

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đât trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
05/12/2025
Ngày có hiệu lực
15/12/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (19)

Bố cục (45 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Phạm vi áp dụng
  Điều 4. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
  Điều 5. Kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  Điều 6. Quy định đơn vị tính trong định mức và từ ngữ viết tắt
Chương II — ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
  Mục 1 — ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
    Điều 7. Lưới địa chính
    Điều 8. Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính
    Điều 9. Số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
    Điều 10. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
    Điều 11. Trích đo địa chính thửa đất
    Điều 12. Chỉnh lý thửa đất trong mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
    Điều 13. Đo đạc tài sản gắn liền với đất
  Mục 2 — ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
    Điều 14. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã
    Điều 15. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn phường
    Điều 16. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn cấp xã
    Điều 17. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
    Điều 18. Đăng ký biến động, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã
    Điều 19. Đăng ký biến động, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường
    Điều 20. Đăng ký biến động, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất
    Điều 21. Đăng ký biến động, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
    Điều 22. Đăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn cấp xã
    Điều 23. Đăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
    Điều 24. Trích lục hồ sơ địa chính
Chương III — ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
  Mục 1 — ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
    Điều 25. Lưới địa chính
    Điều 26. Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính
    Điều 27. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
    Điều 28. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
    Điều 29. Trích đo địa chính thửa đất
    Điều 30. Chỉnh lý thửa đất trong mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
    Điều 31. Đo đạc tài sản gắn liền với đất
  Mục 2 — ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
    Điều 32. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã
    Điều 33. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn phường
    Điều 34. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn cấp xã
    Điều 35. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
    Điều 36. Đăng ký biến động, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã
    Điều 37. Đăng ký biến động, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường
    Điều 38. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất
    Điều 39. Đăng ký biến động, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
    Điều 40. Đăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn cấp xã
    Điều 41. Đăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
    Điều 42. Trích lục hồ sơ địa chính

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.