Nghị định · Chính phủ

Nghị định 78/2015/NĐ-CP

Về đăng ký doanh nghiệp

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
14/09/2015
Ngày có hiệu lực
01/11/2015
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (74)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (11)

Bố cục (83 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc áp dụng giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp
  Điều 5. Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký doanh nghiệp của người thành lập doanh nghiệp
  Điều 6. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh
  Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh
  Điều 9. Số lượng hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
  Điều 10. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
  Điều 11. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
  Điều 12. Cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng
Chương II — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
  Điều 13. Cơ quan đăng ký kinh doanh
  Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Đăng ký kinh doanh
  Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện
  Điều 16. Quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệp
Chương III — ĐĂNG KÝ TÊN DOANH NGHIỆP
  Điều 17. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
  Điều 18. Các vấn đề khác liên quan đến đặt tên doanh nghiệp
  Điều 19. Xử lý đối với trường hợp tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
  Điều 20. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Chương IV — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
  Điều 21. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân
  Điều 22. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần và công ty hợp danh
  Điều 23. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  Điều 24. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất và công ty nhận sáp nhập
  Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp
  Điều 26. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng
  Điều 27. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
  Điều 28. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
  Điều 29. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  Điều 30. Chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu đăng ký doanh nghiệp
  Điều 31. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp
  Điều 32. Phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp
  Điều 33. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh
  Điều 34. Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu
Chương V — ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP QUA MẠNG ĐIỆN TỬ
  Điều 35. Đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử
  Điều 36. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử hợp lệ
  Điều 37. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử sử dụng chữ ký số công cộng
  Điều 38. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp sử dụng Tài khoản đăng ký kinh doanh
  Điều 39. Xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp liên quan đến chữ ký số công cộng, Tài khoản đăng ký kinh doanh
Chương VI — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
  Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp
  Điều 41. Đăng ký đổi tên doanh nghiệp
  Điều 42. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
  Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
  Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp
  Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
  Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  Điều 47. Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích
  Điều 48. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  Điều 49. Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh
  Điều 50. Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
  Điều 51. Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần
  Điều 52. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết
  Điều 53. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
  Điều 54. Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền
  Điều 55. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
  Điều 56. Các trường hợp không thực hiện đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Chương VII — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ TẠM NGỪNG KINH DOANH, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
  Điều 57. Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  Điều 58. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  Điều 59. Trình tự, thủ tục đăng ký giải thể doanh nghiệp
  Điều 60. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  Điều 61. Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập
  Điều 62. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  Điều 63. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  Điều 64. Khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  Điều 65. Giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án
Chương VIII — ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH
  Điều 66. Hộ kinh doanh
  Điều 67. Quyền thành lập hộ kinh doanh và nghĩa vụ đăng ký của hộ kinh doanh
  Điều 68. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
  Điều 69. Nguyên tắc áp dụng trong đăng ký hộ kinh doanh
  Điều 70. Số lượng hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh
  Điều 71. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
  Điều 72. Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh
  Điều 73. Đặt tên hộ kinh doanh
  Điều 74. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh
  Điều 75. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
  Điều 76. Tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh
  Điều 77. Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
  Điều 78. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
  Điều 79. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 80. Xử lý vi phạm, khen thưởng
  Điều 81. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 82. Hiệu lực thi hành
  Điều 83. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.