Nghị định · Chính phủ
Nghị định 82/2018/NĐ-CP
quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 22/05/2018
- Ngày có hiệu lực
- 10/07/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 31/2021/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (26/03/2021)
- 31/2021/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (26/03/2021)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (118)
- 41/2022/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (16/11/2022)
- 13/2022/QĐ-UBND — Quy định về thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất của doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (20/05/2022)
- 14/2022/QĐ-UBND — Quy định đơn giá cho thuê kết cấu hạ tầng tại Khu công nghiệp Quảng Phú và Khu công nghiệp Tịnh Phong giai đoạn 2022-2026 (26/04/2022)
- 13/2022/QĐ-UBND — Về việc phân cấp thực hiện thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch phân khu xây dựng, quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương (26/04/2022)
- 20/2022/QĐ-UBND — Ủy quyền cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức thẩm định, phê duyệt dự án Đê chắn sóng cảng Chân Mây - giai đoạn 2 (15/04/2022)
- 12/2022/QĐ-UBND — ban hành Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (15/04/2022)
- 11/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng, quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh (13/04/2022)
- 11/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hòa Bình (06/04/2022)
- 08/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại Khu kinh tế cửa khẩu, các Khu công nghiệp, các cửa khẩu ngoài Khu kinh tế cửa khẩu giữa Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (28/02/2022)
- 53/2021/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Long An (14/12/2021)
- 73/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (26/11/2021)
- 38/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu (16/11/2021)
- 36/2021/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An (15/10/2021)
- 58/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trong Khu kinh tế Nhơn Hội ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (30/09/2021)
- 42/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tổ chức bộ máy cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (23/09/2021)
- 17/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi một số Điều của Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2021 của UBND tỉnh (20/09/2021)
- 14/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (24/08/2021)
- 14/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (24/08/2021)
- 05/2021/NQ-HĐND — BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 (13/08/2021)
- 34/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai (12/08/2021)
- 43/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hòa Bình (06/08/2021)
- 38/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (23/07/2021)
- 13/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (20/07/2021)
- 18/2021/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn (13/07/2021)
- 18/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh (30/06/2021)
- 30/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi (30/06/2021)
- 07/2021/NQ-HĐND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương (04/06/2021)
- 15/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh (18/05/2021)
- 14/2021/QDD-UBND — ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk (29/04/2021)
- 14/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk (29/04/2021)
- … và 88 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 114/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung Điều 21 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế (09/11/2015)
- 164/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế (12/11/2013)
- 29/2008/NĐ-CP — Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế (14/03/2008)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
Bố cục (68 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY HOẠCH, ĐẦU TƯ, THÀNH LẬP KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ
Mục 1 — QUY HOẠCH, ĐẦU TƯ, THÀNH LẬP KHU CÔNG NGHIỆP
Điều 3. Quy hoạch phát triển khu công nghiệp
Điều 4. Trình tự quy hoạch, thành lập, mở rộng khu công nghiệp
Điều 5. Điều kiện bổ sung khu công nghiệp mới, khu công nghiệp mở rộng vào quy hoạch phát triển khu công nghiệp
Điều 6. Hồ sơ bổ sung khu công nghiệp mới và mở rộng vào quy hoạch phát triển khu công nghiệp
Điều 7. Thẩm định bổ sung quy hoạch phát triển khu công nghiệp
Điều 8. Điều chỉnh giảm diện tích khu công nghiệp, đưa khu công nghiệp ra khỏi quy hoạch phát triển khu công nghiệp
Điều 9. Hồ sơ điều chỉnh giảm diện tích khu công nghiệp, đưa khu công nghiệp ra khỏi quy hoạch phát triển khu công nghiệp
Điều 10. Thẩm định điều chỉnh giảm diện tích khu công nghiệp, đưa khu công nghiệp ra khỏi quy hoạch phát triển khu công nghiệp
Điều 11. Điều chỉnh lần đầu, điều chỉnh diện tích khu công nghiệp do đo đạc và đổi tên khu công nghiệp
Điều 12. Điều kiện xem xét, quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu công nghiệp mở rộng
Điều 13. Quyết định thành lập khu công nghiệp, khu công nghiệp mở rộng
Mục 2 — QUY HOẠCH, THÀNH LẬP KHU KINH TẾ
Điều 14. Quy hoạch phát triển khu kinh tế
Điều 15. Trình tự quy hoạch, thành lập, mở rộng khu kinh tế
Điều 16. Điều kiện bổ sung mới, mở rộng khu kinh tế trong quy hoạch phát triển khu kinh tế
Điều 17. Hồ sơ bổ sung mới và mở rộng khu kinh tế vào quy hoạch phát triển khu kinh tế
Điều 18. Thẩm định bổ sung quy hoạch phát triển khu kinh tế
Điều 19. Hồ sơ điều chỉnh quy mô diện tích khu kinh tế trong quy hoạch phát triển khu kinh tế
Điều 20. Thẩm định điều chỉnh quy mô diện tích khu kinh tế trong quy hoạch phát triển khu kinh tế
Điều 21. Hồ sơ thành lập, mở rộng khu kinh tế
Điều 22. Thẩm định thành lập, mở rộng khu kinh tế
Điều 23. Thẩm quyền thành lập, mở rộng khu kinh tế
Chương III — CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ
Điều 24. Ưu đãi đầu tư đối với khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 25. Phương thức huy động các nguồn vốn để đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp
Điều 26. Phương thức huy động các nguồn vốn để đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội khu kinh tế
Điều 27. Xuất cảnh, nhập cảnh, đi lại và cư trú ở khu kinh tế
Điều 28. Quy định về tài chính và tín dụng đối với khu kinh tế
Điều 29. Tạm trú trong khu công nghiệp, khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất
Điều 30. Quy định riêng áp dụng đối với khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất
Điều 31. Quyền hạn và nghĩa vụ của doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghiệp, khu kinh tế và nhà đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 32. Phát triển nhà ở, công trình xã hội, văn hóa, thể thao cho người lao động khu công nghiệp, khu kinh tế
Chương IV — MỘT SỐ LOẠI HÌNH KHU CÔNG NGHIỆP
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 33. Phát triển khu công nghiệp hỗ trợ, khu công nghiệp sinh thái
Mục 2 — KHU CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Điều 34. Mục tiêu phát triển khu công nghiệp hỗ trợ
Điều 35. Chính sách khuyến khích phát triển khu công nghiệp hỗ trợ
Điều 36. Mục tiêu phát triển khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ
Điều 37. Trình tự, thủ tục quy hoạch khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ
Điều 38. Trình tự, thủ tục đầu tư khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ
Điều 39. Ưu đãi đầu tư vào khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ
Mục 4 — KHU CÔNG NGHIỆP SINH THÁI
Điều 40. Mục tiêu phát triển khu công nghiệp sinh thái
Điều 41. Chính sách khuyến khích phát triển khu công nghiệp sinh thái
Điều 42. Tiêu chí xác định khu công nghiệp sinh thái
Điều 43. Ưu đãi đối với doanh nghiệp trong khu công nghiệp sinh thái
Điều 44. Trình tự, thủ tục đăng ký chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ
Điều 45. Nội dung quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 46. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 47. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 48. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
Điều 49. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
Điều 50. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
Điều 51. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
Điều 52. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 53. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 54. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 55. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công an
Điều 56. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Điều 57. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Điều 58. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ
Điều 59. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của các bộ quản lý ngành
Điều 60. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VI — CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT VÀ KHU KINH TẾ
Điều 61. Chức năng của Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 62. Phân cấp, ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế thực hiện các chức năng, nhiệm vụ chuyên ngành trong phạm vi khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 63. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý khu kinh tế
Điều 65. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 66. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 67. Hiệu lực thi hành
Điều 68. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.