Mức phạt vi phạm hành chính về hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp theo Nghị định 275/2026/NĐ-CP

Nghị định 275/2026/NĐ-CP quy định mức phạt tiền cho 54 điều về hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp, có hiệu lực từ 25/08/2026. Trong các mức ghi bằng tiền đồng, mức cao nhất là 100 triệu đồng. Theo Điều 4 của Nghị định, mức ghi ở các điều là mức cho cá nhân; khoản Nghị định trừ ra được ghi rõ trong bảng, mức cho tổ chức theo câu trích dưới đây. Mỗi dòng dưới đây ghi tên điều và mức phạt của từng khoản; hành vi cụ thể ở từng khoản nằm trong bản chính thức.

Văn bản: Nghị định 275/2026/NĐ-CP. Hiệu lực từ 25/08/2026 (theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản).

Hành vi cụ thể của từng khoản, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả: bản chính thức của Nghị định 275/2026/NĐ-CP.

Mức phạt áp dụng cho ai

Điều 4: “Mức phạt tiền đối với các hành vi quy định tại Chương II của Nghị định này là mức phạt được áp dụng đối với một hành vi vi phạm hành chính của cá nhân (trừ quy định tại Điều 9, Điều 11 và Điều 13 Nghị định này).”
Điều 4: “Mức phạt tiền đối với tổ chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân có cùng một hành vi vi phạm hành chính.”

Bảng mức phạt tiền theo từng điều (54 điều, 172 mức)

ĐiềuHành vi vi phạm (tên điều)Mức phạt tiền theo khoản
Điều 7Vi phạm quy định về áp dụng nguyên tắc hóa học xanh
  • Khoản 1: 10–15 triệu đồng
  • Khoản 2: 15–20 triệu đồng
Điều 8Vi phạm quy định về khoảng cách an toàn đối với địa điểm thực hiện dự án hóa chất
  • Khoản 1: 25–30 triệu đồng
  • Khoản 2: 35–40 triệu đồng
Điều 9Vi phạm quy định về điều kiện đối với tổ chức thực hiện hoạt động tư vấn xây dựng dự án hóa chất
  • Khoản 1: 40–50 triệu đồng
  • Khoản 2: 60–70 triệu đồng
Điều 10Vi phạm quy định điều kiện đối với cá nhân thực hiện hoạt động tư vấn lựa chọn công nghệ, thiết bị đối với dự án hóa chất trong trường hợp chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp Chứng chỉ tư vấn chuyên n
  • Khoản 1: 5–10 triệu đồng
  • Khoản 2: 10–15 triệu đồng mỗi hành vi
  • Khoản 3: 15–20 triệu đồng mỗi hành vi
  • Khoản 4: 20–25 triệu đồng
Điều 11Vi phạm quy định về điều kiện đối với tổ chức thực hiện hoạt động tư vấn lựa chọn công nghệ, thiết bị đối với dự án hóa chất
  • Khoản 1: 35–40 triệu đồng
  • Khoản 2: 40–50 triệu đồng
  • Khoản 3: 50–60 triệu đồng
  • Khoản 4: 60–70 triệu đồng
Điều 12Vi phạm quy định điều kiện đối với cá nhân hoạt động tư vấn an toàn, an ninh hóa chất trong trường hợp chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất
  • Khoản 1: 10–20 triệu đồng
  • Khoản 2: 20–30 triệu đồng
Điều 13Vi phạm quy định về điều kiện đối với tổ chức thực hiện hoạt động tư vấn an toàn, an ninh hóa chất
  • Khoản 1: 30–40 triệu đồng
  • Khoản 2: 40–50 triệu đồng
  • Khoản 3: 50–60 triệu đồng
  • Khoản 4: 60–70 triệu đồng
Điều 14Vi phạm quy định về hoạt động tư vấn lựa chọn công nghệ, thiết bị đối với dự án hóa chất và tư vấn an toàn, an ninh hóa chất của cá nhân theo Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất
  • Khoản 1: 5–8 triệu đồng
  • Khoản 2: 8–10 triệu đồng mỗi hành vi
  • Khoản 3: 10–15 triệu đồng
  • Khoản 4: 15–20 triệu đồng
  • Khoản 5: 20–30 triệu đồng
Điều 15Vi phạm quy định về điều kiện về đảm bảo an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất và dịch vụ tồn trữ hóa chất
  • Khoản 1: 5–10 triệu đồng mỗi hành vi sau đây
  • Khoản 2: 10–15 triệu đồng mỗi hành vi sau đây
  • Khoản 3: 15–20 triệu đồng mỗi hành vi sau đây
  • Khoản 4: 25–30 triệu đồng
  • Khoản 5: 35–40 triệu đồng
  • Khoản 6: 45–50 triệu đồng
Điều 16Vi phạm quy định về hoạt động sản xuất, kinh doanh theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
  • Khoản 1: 5–8 triệu đồng
  • Khoản 2: 8–10 triệu đồng mỗi hành vi
  • Khoản 3: 10–15 triệu đồng
  • Khoản 4: 15–20 triệu đồng
  • Khoản 5: 20–30 triệu đồng
Điều 17Vi phạm quy định về hoạt động sản xuất, kinh doanh theo Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
  • Khoản 1: 8–10 triệu đồng
  • Khoản 2: 10–15 triệu đồng mỗi hành vi
  • Khoản 3: 15–20 triệu đồng
  • Khoản 4: 20–30 triệu đồng
  • Khoản 5: 30–40 triệu đồng
Điều 18Vi phạm quy định về hoạt động sản xuất theo Giấy phép sản xuất hóa chất cấm
  • Khoản 1: 12–15 triệu đồng
  • Khoản 2: 15–20 triệu đồng mỗi hành vi
  • Khoản 3: 20–25 triệu đồng
  • Khoản 4: 30–40 triệu đồng
  • Khoản 5: 40–50 triệu đồng
Điều 19Vi phạm quy định về hoạt động tồn trữ theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
  • Khoản 1: 5–8 triệu đồng
  • Khoản 2: 8–10 triệu đồng
  • Khoản 3: 10–15 triệu đồng
  • Khoản 4: 15–20 triệu đồng
  • Khoản 5: 20–30 triệu đồng
Điều 20Vi phạm quy định về kiểm soát hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
  • Khoản 1: 15–20 triệu đồng mỗi lần giao hàng.
  • Khoản 2: 20–25 triệu đồng
Điều 21Vi phạm quy định về khai báo hóa chất nhập khẩu
  • Khoản 1: 3–5 triệu đồng
  • Khoản 2: 5–10 triệu đồng mỗi hành vi sau đây
  • Khoản 3: 20–30 triệu đồng
Điều 22Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất có điều kiện, hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
  • Khoản 1: 5–10 triệu đồng
  • Khoản 2: 15–20 triệu đồng
  • Khoản 3: 25–30 triệu đồng
Điều 23Vi phạm quy định về hoạt động của Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
  • Khoản 1: 5–8 triệu đồng
  • Khoản 2: 8–10 triệu đồng
  • Khoản 3: 20–30 triệu đồng
Điều 24Vi phạm quy định về công bố loại hóa chất và mục đích sử dụng
  • Khoản 1: 5–10 triệu đồng
  • Khoản 2: 15–20 triệu đồng
Điều 25Vi phạm quy định về chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về hóa chất
  • Khoản 1: 5–10 triệu đồng mỗi hành vi sau đây
  • Khoản 2: 10–15 triệu đồng mỗi hành vi sau đây
  • Khoản 3: 15–20 triệu đồng mỗi hành vi sau đây
Điều 26Vi phạm quy định về phân loại hóa chất
  • Khoản 1: 25–30 triệu đồng
  • Khoản 2: 35–40 triệu đồng
Điều 27Vi phạm quy định về Phiếu an toàn hóa chất
  • Khoản 2: 3–5 triệu đồng
  • Khoản 3: 10–15 triệu đồng
  • Khoản 4: 15–20 triệu đồng
Điều 28Vi phạm quy định về đăng ký hóa chất mới và quản lý hóa chất mới
  • Khoản 1: 25–30 triệu đồng
  • Khoản 2: 35–40 triệu đồng
Điều 29Vi phạm quy định về kiểm soát hóa chất nguy hiểm trong quá trình sản xuất sản phẩm, hàng hóa chứa hóa chất nguy hiểm
  • Khoản 1: 5–10 triệu đồng
  • Khoản 2: 10–15 triệu đồng
  • Khoản 3: 15–20 triệu đồng
Điều 30Vi phạm quy định về công bố thông tin về hàm lượng hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa
  • Khoản 1: 5–10 triệu đồng mỗi hành vi sau đây
  • Khoản 2: 15–20 triệu đồng mỗi hành vi sau đây
Điều 31Vi phạm quy định về bảo đảm yêu cầu về cơ sở vật chất - kỹ thuật trong hoạt động hóa chất
  • Khoản 1: 10–15 triệu đồng
  • Khoản 2: 15–20 triệu đồng
  • Khoản 3: 20–25 triệu đồng
  • Khoản 4: 25–30 triệu đồng
Điều 32Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn trong hoạt động vận chuyển hóa chất
  • Khoản 1: 10–15 triệu đồng
  • Khoản 2: 15–20 triệu đồng
Điều 33Vi phạm quy định về yêu cầu về chuyên môn trong hoạt động hóa chất
  • Khoản 1: 15–20 triệu đồng
  • Khoản 2: 20–25 triệu đồng
Điều 34Vi phạm quy định về huấn luyện an toàn hóa chất
  • Khoản 4: 10–15 triệu đồng
  • Khoản 5: 15–20 triệu đồng
  • Khoản 6: 20–25 triệu đồng
  • Khoản 7: 25–30 triệu đồng
Điều 35Vi phạm quy định về thực hiện yêu cầu của kế hoạch, biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
  • Khoản 3: 35–40 triệu đồng
Điều 36Vi phạm quy định về khối lượng tồn trữ hóa chất nguy hiểm kê khai trong kế hoạch, biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
  • Khoản 1: 15–20 triệu đồng mỗi hành vi
  • Khoản 2: 20–25 triệu đồng
  • Khoản 3: 25–30 triệu đồng
  • Khoản 4: 30–35 triệu đồng
Điều 38Vi phạm quy định về báo cáo sản xuất, kinh doanh, chế biến, tiêu dùng, tàng trữ hóa chất Bảng
  • Khoản 1: 10–15 triệu đồng
  • Khoản 2: 15–20 triệu đồng
  • Khoản 3: 20–25 triệu đồng
Điều 39Vi phạm quy định về báo cáo xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng
  • Khoản 1: 5–10 triệu đồng
  • Khoản 2: 10–15 triệu đồng
  • Khoản 3: 15–20 triệu đồng
  • Khoản 4: 20–30 triệu đồng
Điều 40Vi phạm quy định về lưu giữ thông tin, danh sách khách hàng đối với hóa chất Bảng
  • Khoản 1: 10–15 triệu đồng
  • Khoản 2: 15–20 triệu đồng
Điều 41Vi phạm quy định về thanh sát cơ sở hóa chất Bảng
  • Khoản 1: 5–10 triệu đồng mỗi hành vi
  • Khoản 2: 10–20 triệu đồng
  • Khoản 3: 20–25 triệu đồng
Điều 42Vi phạm quy định về điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
  • Khoản 1: 3–5 triệu đồng
  • Khoản 2: 5–10 triệu đồng
Điều 43Vi phạm quy định về sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
  • Khoản 1: 2–4 triệu đồng
  • Khoản 2: tùy trường hợp: a) 1–2 triệu đồng; b) 2–3 triệu đồng; c) 3–5 triệu đồng; d) 5–10 triệu đồng; đ) 10–20 triệu đồng; e) 20–30 triệu đồng; g) 30–40 triệu đồng
  • Khoản 3: tùy trường hợp: a) 1–2 triệu đồng; b) 2–3 triệu đồng; c) 3–5 triệu đồng; d) 5–10 triệu đồng; đ) 10–20 triệu đồng; e) 20–30 triệu đồng; g) 30–40 triệu đồng
Điều 44Vi phạm quy định về điều kiện mua, bán chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
  • Khoản 1: 1–3 triệu đồng
  • Khoản 2: 3–5 triệu đồng
Điều 45Vi phạm quy định về điều kiện đối với cơ sở cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm
  • Khoản 1: 3–5 triệu đồng
  • Khoản 2: 5–10 triệu đồng
Điều 46Vi phạm quy định về mua bán chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
  • Khoản 1: 1–3 triệu đồng
  • Khoản 2: tùy trường hợp: a) 1–2 triệu đồng; b) 2–3 triệu đồng; c) 3–5 triệu đồng; d) 5–10 triệu đồng; đ) 10–20 triệu đồng; e) 20–30 triệu đồng; g) 30–40 triệu đồng
Điều 47Vi phạm quy định về nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
  • Khoản 1: tùy trường hợp: a) 1–2 triệu đồng; b) 2–3 triệu đồng; c) 3–5 triệu đồng; d) 5–10 triệu đồng; đ) 10–20 triệu đồng; e) 20–30 triệu đồng; g) 30–40 triệu đồng
Điều 48Vi phạm quy định về sử dụng hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
  • Khoản 1: 1–3 triệu đồng
  • Khoản 2: tùy trường hợp: a) 1–2 triệu đồng; b) 2–3 triệu đồng; c) 3–5 triệu đồng; d) 5–10 triệu đồng; đ) 10–20 triệu đồng; e) 20–30 triệu đồng; g) 30–40 triệu đồng
Điều 49Vi phạm quy định về vận chuyển hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
  • Khoản 1: 1–5 triệu đồng
  • Khoản 2: tùy trường hợp: a) 1–2 triệu đồng; b) 2–3 triệu đồng; c) 3–5 triệu đồng; d) 5–10 triệu đồng; đ) 10–20 triệu đồng; e) 20–30 triệu đồng; g) 30–40 triệu đồng
Điều 50Vi phạm quy định về khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
  • Khoản 1: 1–3 triệu đồng
  • Khoản 2: 3–5 triệu đồng
  • Khoản 3: 5–10 triệu đồng
Điều 51Vi phạm quy định về kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
  • Khoản 1: 1–3 triệu đồng
  • Khoản 2: 5–10 triệu đồng mỗi hành vi
Điều 52Vi phạm quy định về đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
  • Khoản 1: 10–20 triệu đồng
Điều 53Vi phạm về trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp nghiên cứu, chế tạo, sản xuất, kinh doanh, vận chuyển, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • Khoản 1: 2–5 triệu đồng
  • Khoản 2: 5–10 triệu đồng
  • Khoản 3: 10–20 triệu đồng
  • Khoản 4: 20–30 triệu đồng
  • Khoản 5: 30–50 triệu đồng
Điều 54Vi phạm quy định về nhân lực liên quan đến hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • Khoản 1: 5–15 triệu đồng
  • Khoản 2: 15–30 triệu đồng
Điều 55Vi phạm quy định về quản lý giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • Khoản 1: 10–20 triệu đồng
  • Khoản 2: 20–30 triệu đồng
  • Khoản 3: 30–50 triệu đồng
  • Khoản 4: 80–100 triệu đồng
Điều 56Vi phạm quy định về nghiên cứu, thử nghiệm và sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • Khoản 1: 5–10 triệu đồng
  • Khoản 2: 20–30 triệu đồng
  • Khoản 3: 30–50 triệu đồng
  • Khoản 4: 80–100 triệu đồng
Điều 57Vi phạm quy định về bảo quản vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • Khoản 1: 500.000 đồng–2 triệu đồng
  • Khoản 2: 5–10 triệu đồng
  • Khoản 3: 10–30 triệu đồng
  • Khoản 4: 30–50 triệu đồng
  • Khoản 5: 50–70 triệu đồng
  • Khoản 6: 80–100 triệu đồng
Điều 58Vi phạm quy định về vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • Khoản 1: 500.000 đồng–2 triệu đồng
  • Khoản 2: 2–5 triệu đồng
  • Khoản 3: 5–10 triệu đồng
  • Khoản 4: 10–30 triệu đồng
  • Khoản 5: 30–50 triệu đồng
  • Khoản 6: 50–70 triệu đồng
  • Khoản 7: 80–100 triệu đồng
Điều 59Vi phạm quy định về kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • Khoản 1: 5–10 triệu đồng
  • Khoản 2: 10–20 triệu đồng
  • Khoản 3: 20–30 triệu đồng
  • Khoản 4: 30–50 triệu đồng
  • Khoản 5: 80–100 triệu đồng
Điều 60Vi phạm quy định về sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, dịch vụ nổ mìn
  • Khoản 1: 3–5 triệu đồng
  • Khoản 2: 5–10 triệu đồng
  • Khoản 3: 10–30 triệu đồng
  • Khoản 4: 30–50 triệu đồng
  • Khoản 5: 50–70 triệu đồng
  • Khoản 6: 80–100 triệu đồng
Điều 61Vi phạm quy định về kiểm tra, thử và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp
  • Khoản 1: 2–5 triệu đồng
  • Khoản 2: 5–10 triệu đồng
  • Khoản 3: 10–30 triệu đồng

Nguồn và giới hạn

Bảng đọc từ chính Nghị định trong thư viện vandap: mỗi khoản bắt đầu bằng "Phạt tiền từ … đồng đến … đồng", "Phạt tiền từ …% đến …% tổng số tiền …" hoặc "Phạt tiền … theo một trong các mức sau" được ghi một dòng; "mỗi …" là mức tính trên từng đơn vị vi phạm, "tối đa" là mức trần Nghị định ghi cho khoản đó. Khoản phạt tiền viết theo cách khác, hình thức phạt cảnh cáo, tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu và biện pháp khắc phục hậu quả không có trong bảng. Trang chỉ lập cho nghị định ban hành từ 01/07/2024, còn hiệu lực toàn bộ và chưa có văn bản sửa đổi trong thư viện; khi có văn bản sửa đổi, trang được gỡ cho tới khi đọc lại.

Mức phạt theo nghị định khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.