Mức phạt vi phạm hành chính về lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng theo Nghị định 283/2026/NĐ-CP
Nghị định 283/2026/NĐ-CP quy định mức phạt tiền cho 44 điều về lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, có hiệu lực từ 10/09/2026. Trong các mức ghi bằng tiền đồng, mức cao nhất là 200 triệu đồng. Theo Điều 7 của Nghị định, mức ghi ở các điều là mức cho cá nhân; khoản Nghị định trừ ra được ghi rõ trong bảng, mức cho tổ chức theo câu trích dưới đây. Mỗi dòng dưới đây ghi tên điều và mức phạt của từng khoản; hành vi cụ thể ở từng khoản nằm trong bản chính thức.
Văn bản: Nghị định 283/2026/NĐ-CP. Hiệu lực từ 10/09/2026 (theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản).
Hành vi cụ thể của từng khoản, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả: bản chính thức của Nghị định 283/2026/NĐ-CP.
Mức phạt áp dụng cho ai
Điều 7: “Mức phạt tiền quy định đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này là mức phạt đối với cá nhân; trừ trường hợp quy định tại: Điều 8; Điều 9; khoản 3 Điều 10; khoản 3, 4, 5, 6 Điều 19; khoản 2, 4 Điều 36; khoản 1 Điều 37; khoản 1, 5, 6, 7, 8 Điều 38; khoản 3 Điều 42; khoản 6, 11 Điều 48; Điều 49; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 50; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 52; khoản 4 Điều 53 của Nghị định này là mức phạt đối với tổ chức.”
Điều 7: “Mức phạt tiền đối với tổ chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân.”
Bảng mức phạt tiền theo từng điều (44 điều, 173 mức)
| Điều | Hành vi vi phạm (tên điều) | Mức phạt tiền theo khoản |
|---|---|---|
| Điều 8 | Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm đối với tổ chức dịch vụ việc làm công |
|
| Điều 9 | Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm đối với doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
| Điều 10 | Vi phạm quy định về việc làm |
|
| Điều 11 | Vi phạm quy định về tuyển dụng, quản lý lao động |
|
| Điều 12 | Vi phạm quy định về đăng ký, điều chỉnh thông tin đăng ký lao động |
|
| Điều 13 | Vi phạm quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
| Điều 14 | Vi phạm quy định về tuyển dụng, sử dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
| Điều 15 | Vi phạm quy định về giao kết hợp đồng lao động |
|
| Điều 16 | Vi phạm quy định về thử việc |
|
| Điều 17 | Vi phạm quy định về thực hiện hợp đồng lao động |
|
| Điều 18 | Vi phạm quy định về sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng lao động |
|
| Điều 19 | Vi phạm quy định về cho thuê lại lao động |
|
| Điều 20 | Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
|
| Điều 22 | Vi phạm quy định về thương lượng tập thể, thỏa ước lao động tập thể |
|
| Điều 23 | Vi phạm quy định về tiền lương |
|
| Điều 24 | Vi phạm quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi |
|
| Điều 25 | Vi phạm quy định về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất |
|
| Điều 26 | Vi phạm quy định về lao động nữ và bảo đảm bình đẳng giới |
|
| Điều 27 | Vi phạm quy định về lao động chưa thành niên |
|
| Điều 28 | Vi phạm quy định về lao động là người giúp việc gia đình |
|
| Điều 29 | Vi phạm quy định về người lao động cao tuổi, người khuyết tật |
|
| Điều 30 | Vi phạm quy định về đình công |
|
| Điều 31 | Vi phạm quy định về báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động |
|
| Điều 32 | Vi phạm quy định về các biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động |
|
| Điều 33 | Vi phạm quy định về phòng ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp |
|
| Điều 34 | Vi phạm quy định về trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp |
|
| Điều 36 | Vi phạm quy định về hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
|
| Điều 37 | Vi phạm quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
|
| Điều 38 | Vi phạm quy định về quan trắc môi trường lao động |
|
| Điều 39 | Vi phạm quy định về bảo đảm thực hiện quyền của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở và hoạt động công đoàn |
|
| Điều 40 | Vi phạm quy định về phân biệt đối xử vì lý do thành lập, gia nhập và hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở |
|
| Điều 41 | Vi phạm quy định về sử dụng các biện pháp kinh tế hoặc các biện pháp khác gây bất lợi đối với tổ chức và hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở |
|
| Điều 42 | Vi phạm quy định về đóng kinh phí công đoàn và quản lý, sử dụng kinh phí công đoàn |
|
| Điều 43 | Vi phạm về chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc |
|
| Điều 44 | Vi phạm về trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc |
|
| Điều 45 | Vi phạm về chậm đóng bảo hiểm thất nghiệp |
|
| Điều 46 | Vi phạm về trốn đóng bảo hiểm thất nghiệp |
|
| Điều 47 | Vi phạm quy định về lập hồ sơ, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp |
|
| Điều 48 | Vi phạm các quy định khác về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp |
|
| Điều 49 | Vi phạm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sau đây viết tắt là doanh nghiệp dịch vụ) |
|
| Điều 50 | Vi phạm quy định về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài |
|
| Điều 51 | Vi phạm quy định về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài |
|
| Điều 52 | Vi phạm của doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài |
|
| Điều 53 | Vi phạm của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài và tổ chức, cá nhân liên quan khác |
|
Nguồn và giới hạn
Bảng đọc từ chính Nghị định trong thư viện vandap: mỗi khoản bắt đầu bằng "Phạt tiền từ … đồng đến … đồng", "Phạt tiền từ …% đến …% tổng số tiền …" hoặc "Phạt tiền … theo một trong các mức sau" được ghi một dòng; "mỗi …" là mức tính trên từng đơn vị vi phạm, "tối đa" là mức trần Nghị định ghi cho khoản đó. Khoản phạt tiền viết theo cách khác, hình thức phạt cảnh cáo, tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu và biện pháp khắc phục hậu quả không có trong bảng. Trang chỉ lập cho nghị định ban hành từ 01/07/2024, còn hiệu lực toàn bộ và chưa có văn bản sửa đổi trong thư viện; khi có văn bản sửa đổi, trang được gỡ cho tới khi đọc lại.
Mức phạt theo nghị định khác
- Nghị định 284/2026/NĐ-CP — tài sản mã hóa và thị trường tài sản mã hóa
- Nghị định 275/2026/NĐ-CP — hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp
- Nghị định 330/2026/NĐ-CP — an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Nghị định 246/2026/NĐ-CP — thủy sản
- Nghị định 211/2026/NĐ-CP — chăn nuôi
- Nghị định 204/2026/NĐ-CP — thú y
- Nghị định 265/2026/NĐ-CP — tiết kiệm, chống lãng phí
- Nghị định 31/2026/NĐ-CP — lưu trữ
- Nghị định 341/2025/NĐ-CP — quyền tác giả, quyền liên quan
- Nghị định 340/2025/NĐ-CP — tiền tệ và ngân hàng
- Nghị định 290/2025/NĐ-CP — tài nguyên nước
- Nghị định 218/2025/NĐ-CP — quốc phòng, cơ yếu
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.