Thông tư 25/2024/TT-BTNMT thay Thông tư 05/2017/TT-BTNMT từ 10/01/2025: 72 điều mới, 16 điều không còn, 15 điều đổi tên

Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai) thay Thông tư 05/2017/TT-BTNMT từ 10/01/2025. Văn bản mới có 142 điều, văn bản cũ có 86 điều. Đối chiếu theo tên điều: 70 điều có điều tương ứng (15 điều đổi tên, 63 điều đổi số thứ tự), 72 điều không có trong văn bản cũ, 16 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 14 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 29 điều sửa một phần, 27 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 25/2024/TT-BTNMT. Văn bản cũ: Thông tư 05/2017/TT-BTNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 25/2024/TT-BTNMT: Thông tư số 05/2017/TT-BTNMT ngày 25/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Toàn văn: bản chính thức của 25/2024/TT-BTNMT; bản chính thức của 05/2017/TT-BTNMT.

72 điều không có trong Thông tư 05/2017/TT-BTNMT

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Điều 11Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
Điều 14Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 18Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
Điều 23Quy trình bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
Điều 27Xây dựng dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc về địa chính gắn với đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
Điều 33Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 34Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 35Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 36Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 37Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 38Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 39Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 47Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 48Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
Điều 54Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
Điều 56Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 65Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 67Công tác chuẩn bị
Điều 68Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 69Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 70Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 71Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 72Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 73Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 74Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 79Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 81Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 87Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 89Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 91Công tác chuẩn bị
Điều 92Thu thập thông tin, dữ liệu
Điều 94Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc về hồ sơ đất đai
Điều 96Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 97Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
Điều 98Công tác chuẩn bị
Điều 100Xây dựng dữ liệu không gian
Điều 101Xây dựng dữ liệu thuộc tính
Điều 102Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
Điều 103Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 104Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
Điều 105Công tác chuẩn bị
Điều 106Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 107Xây dựng dữ liệu không gian
Điều 108Xây dựng dữ liệu thuộc tính
Điều 109Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
Điều 110Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 111Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
Điều 112Công tác chuẩn bị
Điều 113Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 114Xây dựng dữ liệu thuộc tính
Điều 115Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc
Điều 116Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
Điều 117Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 118Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
Điều 119Công tác chuẩn bị
Điều 120Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 121Xây dựng dữ liệu không gian
Điều 122Xây dựng dữ liệu thuộc tính
Điều 123Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
Điều 124Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 125Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
Điều 126Công tác chuẩn bị
Điều 127Tiếp nhận dữ liệu từ cơ sở dữ liệu đất đai của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 128Lập mô hình chuyển đổi Cơ sở dữ liệu
Điều 129Chuyển đổi dữ liệu đất đai
Điều 131Tích hợp dữ liệu
Điều 132Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
Điều 134Cập nhật cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 138Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai khi có thay đổi, biến động về thông tin, dữ liệu mà không gắn với việc thực hiện thủ tục hành chính về đất đai
Điều 139Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai từ các nguồn dữ liệu khác có liên quan đến đất đai
Điều 141Quy định chuyển tiếp

16 điều của Thông tư 05/2017/TT-BTNMT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
Điều 4Trách nhiệm quản lý cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
Điều 6Giá trị pháp lý của nguồn tài liệu, dữ liệu sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
Điều 12Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
Điều 27Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính gắn với đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
Điều 36Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
Điều 45Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
Điều 49Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 53Dữ liệu không gian giá đất
Điều 54Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
Điều 56Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
Điều 58Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất
Điều 62Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
Điều 69Quét tài liệu pháp lý và xử lý tệp tin
Điều 83Điều khoản chuyển tiếp
Điều 84Lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 25/2024/TT-BTNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

27 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 20Điều 19Hoàn thiện dữ liệu địa chínhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 31Điều 21Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thốngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 24Điều 24Công tác chuẩn bịviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 25Điều 25Thu thập tài liệu, dữ liệuviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 26Điều 26Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chínhviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 17Điều 30Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thốngviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 43Điều 42Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệuviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 46Điều 44Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 48Điều 45Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 47Điều 46Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 75Điều 52Xây dựng dữ liệu không gian giá đấtviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 77Điều 55Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đấtviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 63Điều 62Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đaiviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 39Điều 63Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đaiviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 38Điều 64Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đaiviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 40Điều 66Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đaiviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 71Điều 80Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 37Điều 86Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đaiviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 64Điều 88Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đaiviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 76Điều 93Xây dựng dữ liệu thuộc tínhviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 74Điều 99Thu thập tài liệu, dữ liệuviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 23Điều 130Đối soát dữ liệuviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)
Điều 79Điều 133Cập nhật cơ sở dữ liệu địa chínhviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 81Điều 135Cập nhật cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 82Điều 136Cập nhật cơ sở dữ liệu giá đấtviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 80Điều 137Cập nhật cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đaiviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)

15 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 5Điều 4Nguyên tắc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia → Nguyên tắc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Điều 9Điều 7Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu → Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
Điều 20Điều 19Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính → Hoàn thiện dữ liệu địa chính
Điều 26Điều 26Xây dựng dữ liệu không gian gắn với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính → Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
Điều 43Điều 42Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu → Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
Điều 48Điều 45Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất → Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 47Điều 46Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất → Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 52Điều 51Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu → Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
Điều 34Điều 60Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu → Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
Điều 39Điều 63Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai → Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 38Điều 64Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai → Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 76Điều 93Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất → Xây dựng dữ liệu thuộc tính
Điều 57Điều 95Xây dựng siêu dữ liệu giá đất → Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
Điều 79Điều 133Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu địa chính → Cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính
Điều 86Điều 142Trách nhiệm thực hiện → Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
—Điều 3Thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiđiều mới
Điều 5Điều 4Nguyên tắc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaisửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 7Điều 5Công tác chuẩn bịgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 8Điều 6Thu thập tài liệu, dữ liệusửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 9Điều 7Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệusửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 10Điều 8Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nềnsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 11Điều 9Xây dựng dữ liệu không gian địa chínhsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 13Điều 10Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chínhsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
—Điều 11Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chínhđiều mới
Điều 14Điều 12Hoàn thiện dữ liệu địa chínhsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 15Điều 13Xây dựng siêu dữ liệu địa chínhsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
—Điều 14Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thốngđiều mới
Điều 16Điều 15Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chínhsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 18Điều 16Công tác chuẩn bịgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 19Điều 17Chuyển đổi dữ liệu địa chínhsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
—Điều 18Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chínhđiều mới
Điều 20Điều 19Hoàn thiện dữ liệu địa chínhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 21Điều 20Xây dựng siêu dữ liệu địa chínhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 31Điều 21Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thốngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 30Điều 22Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chínhsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
—Điều 23Quy trình bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đaiđiều mới
Điều 24Điều 24Công tác chuẩn bịviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 25Điều 25Thu thập tài liệu, dữ liệuviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 26Điều 26Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chínhviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
—Điều 27Xây dựng dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc về địa chính gắn với đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhậnđiều mới
Điều 28Điều 28Hoàn thiện dữ liệu địa chínhsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 29Điều 29Xây dựng siêu dữ liệu địa chínhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 17Điều 30Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thốngviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 22Điều 31Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chínhsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 73Điều 32Công tác chuẩn bịgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
—Điều 33Thu thập tài liệu, dữ liệuđiều mới
—Điều 34Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 35Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 36Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 37Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 38Tích hợp dữ liệu vào hệ thốngđiều mới
—Điều 39Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
Điều 41Điều 40Công tác chuẩn bịgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 42Điều 41Thu thập tài liệu, dữ liệusửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 43Điều 42Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệuviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 44Điều 43Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 46Điều 44Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 48Điều 45Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 47Điều 46Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
—Điều 47Tích hợp dữ liệu vào hệ thốngđiều mới
—Điều 48Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩmđiều mới
Điều 50Điều 49Công tác chuẩn bịgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 51Điều 50Thu thập tài liệu, dữ liệusửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 52Điều 51Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệusửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 75Điều 52Xây dựng dữ liệu không gian giá đấtviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 55Điều 53Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đấtsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
—Điều 54Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đấtđiều mới
Điều 77Điều 55Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đấtviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
—Điều 56Tích hợp dữ liệu vào hệ thốngđiều mới
Điều 78Điều 57Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đấtsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 32Điều 58Công tác chuẩn bịgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 33Điều 59Thu thập tài liệu, dữ liệusửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 34Điều 60Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệusửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 35Điều 61Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đaisửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 63Điều 62Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đaiviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 39Điều 63Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đaiviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 38Điều 64Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đaiviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
—Điều 65Tích hợp dữ liệu vào hệ thốngđiều mới
Điều 40Điều 66Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đaiviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
—Điều 67Công tác chuẩn bịđiều mới
—Điều 68Thu thập tài liệu, dữ liệuđiều mới
—Điều 69Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 70Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 71Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 72Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 73Tích hợp dữ liệu vào hệ thốngđiều mới
—Điều 74Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
Điều 66Điều 75Công tác chuẩn bịgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 67Điều 76Thu thập tài liệu, dữ liệugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 68Điều 77Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 70Điều 78Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
—Điều 79Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtđiều mới
Điều 71Điều 80Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
—Điều 81Tích hợp dữ liệu vào hệ thốngđiều mới
Điều 72Điều 82Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 59Điều 83Công tác chuẩn bịgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 60Điều 84Thu thập tài liệu, dữ liệugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 61Điều 85Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đaigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 37Điều 86Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đaiviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
—Điều 87Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đaiđiều mới
Điều 64Điều 88Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đaiviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
—Điều 89Tích hợp dữ liệu vào hệ thốngđiều mới
Điều 65Điều 90Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đaisửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 91Công tác chuẩn bịđiều mới
—Điều 92Thu thập thông tin, dữ liệuđiều mới
Điều 76Điều 93Xây dựng dữ liệu thuộc tínhviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
—Điều 94Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc về hồ sơ đất đaiđiều mới
Điều 57Điều 95Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệusửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 96Tích hợp dữ liệu vào hệ thốngđiều mới
—Điều 97Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩmđiều mới
—Điều 98Công tác chuẩn bịđiều mới
Điều 74Điều 99Thu thập tài liệu, dữ liệuviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
—Điều 100Xây dựng dữ liệu không gianđiều mới
—Điều 101Xây dựng dữ liệu thuộc tínhđiều mới
—Điều 102Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệuđiều mới
—Điều 103Tích hợp dữ liệu vào hệ thốngđiều mới
—Điều 104Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩmđiều mới
—Điều 105Công tác chuẩn bịđiều mới
—Điều 106Thu thập tài liệu, dữ liệuđiều mới
—Điều 107Xây dựng dữ liệu không gianđiều mới
—Điều 108Xây dựng dữ liệu thuộc tínhđiều mới
—Điều 109Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệuđiều mới
—Điều 110Tích hợp dữ liệu vào hệ thốngđiều mới
—Điều 111Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩmđiều mới
—Điều 112Công tác chuẩn bịđiều mới
—Điều 113Thu thập tài liệu, dữ liệuđiều mới
—Điều 114Xây dựng dữ liệu thuộc tínhđiều mới
—Điều 115Xây dựng dữ liệu phi cấu trúcđiều mới
—Điều 116Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệuđiều mới
—Điều 117Tích hợp dữ liệu vào hệ thốngđiều mới
—Điều 118Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩmđiều mới
—Điều 119Công tác chuẩn bịđiều mới
—Điều 120Thu thập tài liệu, dữ liệuđiều mới
—Điều 121Xây dựng dữ liệu không gianđiều mới
—Điều 122Xây dựng dữ liệu thuộc tínhđiều mới
—Điều 123Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệuđiều mới
—Điều 124Tích hợp dữ liệu vào hệ thốngđiều mới
—Điều 125Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩmđiều mới
—Điều 126Công tác chuẩn bịđiều mới
—Điều 127Tiếp nhận dữ liệu từ cơ sở dữ liệu đất đai của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngđiều mới
—Điều 128Lập mô hình chuyển đổi Cơ sở dữ liệuđiều mới
—Điều 129Chuyển đổi dữ liệu đất đaiđiều mới
Điều 23Điều 130Đối soát dữ liệuviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)
—Điều 131Tích hợp dữ liệuđiều mới
—Điều 132Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩmđiều mới
Điều 79Điều 133Cập nhật cơ sở dữ liệu địa chínhviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
—Điều 134Cập nhật cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
Điều 81Điều 135Cập nhật cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 82Điều 136Cập nhật cơ sở dữ liệu giá đấtviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 80Điều 137Cập nhật cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đaiviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
—Điều 138Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai khi có thay đổi, biến động về thông tin, dữ liệu mà không gắn với việc thực hiện thủ tục hành chính về đất đaiđiều mới
—Điều 139Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai từ các nguồn dữ liệu khác có liên quan đến đất đaiđiều mới
Điều 85Điều 140Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
—Điều 141Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 86Điều 142Trách nhiệm tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 3—Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 4—Trách nhiệm quản lý cơ sở dữ liệu đất đai quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 6—Giá trị pháp lý của nguồn tài liệu, dữ liệu sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 12—Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tinkhông có điều tương ứng
Điều 27—Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính gắn với đăng ký, cấp Giấy chứng nhậnkhông có điều tương ứng
Điều 36—Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tinkhông có điều tương ứng
Điều 45—Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tinkhông có điều tương ứng
Điều 49—Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 53—Dữ liệu không gian giá đấtkhông có điều tương ứng
Điều 54—Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tinkhông có điều tương ứng
Điều 56—Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đấtkhông có điều tương ứng
Điều 58—Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đấtkhông có điều tương ứng
Điều 62—Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tinkhông có điều tương ứng
Điều 69—Quét tài liệu pháp lý và xử lý tệp tinkhông có điều tương ứng
Điều 83—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 84—Lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán xây dựng cơ sở dữ liệu đất đaikhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.