Thông tư 25/2024/TT-BTNMT thay Thông tư 05/2017/TT-BTNMT từ 10/01/2025: 72 điều mới, 16 điều không còn, 15 điều đổi tên
Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai) thay Thông tư 05/2017/TT-BTNMT từ 10/01/2025. Văn bản mới có 142 điều, văn bản cũ có 86 điều. Đối chiếu theo tên điều: 70 điều có điều tương ứng (15 điều đổi tên, 63 điều đổi số thứ tự), 72 điều không có trong văn bản cũ, 16 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 14 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 29 điều sửa một phần, 27 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 25/2024/TT-BTNMT. Văn bản cũ: Thông tư 05/2017/TT-BTNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 25/2024/TT-BTNMT: Thông tư số 05/2017/TT-BTNMT ngày 25/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 25/2024/TT-BTNMT; bản chính thức của 05/2017/TT-BTNMT.
72 điều không có trong Thông tư 05/2017/TT-BTNMT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
| Điều 11 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính |
| Điều 14 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
| Điều 18 | Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính |
| Điều 23 | Quy trình bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai |
| Điều 27 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc về địa chính gắn với đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận |
| Điều 33 | Thu thập tài liệu, dữ liệu |
| Điều 34 | Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 35 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 36 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 37 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 38 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
| Điều 39 | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 47 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
| Điều 48 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm |
| Điều 54 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất |
| Điều 56 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
| Điều 65 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
| Điều 67 | Công tác chuẩn bị |
| Điều 68 | Thu thập tài liệu, dữ liệu |
| Điều 69 | Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 70 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 71 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 72 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 73 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
| Điều 74 | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 79 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| Điều 81 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
| Điều 87 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai |
| Điều 89 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
| Điều 91 | Công tác chuẩn bị |
| Điều 92 | Thu thập thông tin, dữ liệu |
| Điều 94 | Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc về hồ sơ đất đai |
| Điều 96 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
| Điều 97 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm |
| Điều 98 | Công tác chuẩn bị |
| Điều 100 | Xây dựng dữ liệu không gian |
| Điều 101 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính |
| Điều 102 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu |
| Điều 103 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
| Điều 104 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm |
| Điều 105 | Công tác chuẩn bị |
| Điều 106 | Thu thập tài liệu, dữ liệu |
| Điều 107 | Xây dựng dữ liệu không gian |
| Điều 108 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính |
| Điều 109 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu |
| Điều 110 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
| Điều 111 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm |
| Điều 112 | Công tác chuẩn bị |
| Điều 113 | Thu thập tài liệu, dữ liệu |
| Điều 114 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính |
| Điều 115 | Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc |
| Điều 116 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu |
| Điều 117 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
| Điều 118 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm |
| Điều 119 | Công tác chuẩn bị |
| Điều 120 | Thu thập tài liệu, dữ liệu |
| Điều 121 | Xây dựng dữ liệu không gian |
| Điều 122 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính |
| Điều 123 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu |
| Điều 124 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
| Điều 125 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm |
| Điều 126 | Công tác chuẩn bị |
| Điều 127 | Tiếp nhận dữ liệu từ cơ sở dữ liệu đất đai của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 128 | Lập mô hình chuyển đổi Cơ sở dữ liệu |
| Điều 129 | Chuyển đổi dữ liệu đất đai |
| Điều 131 | Tích hợp dữ liệu |
| Điều 132 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm |
| Điều 134 | Cập nhật cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 138 | Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai khi có thay đổi, biến động về thông tin, dữ liệu mà không gắn với việc thực hiện thủ tục hành chính về đất đai |
| Điều 139 | Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai từ các nguồn dữ liệu khác có liên quan đến đất đai |
| Điều 141 | Quy định chuyển tiếp |
16 điều của Thông tư 05/2017/TT-BTNMT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia |
| Điều 4 | Trách nhiệm quản lý cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia |
| Điều 6 | Giá trị pháp lý của nguồn tài liệu, dữ liệu sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia |
| Điều 12 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| Điều 27 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính gắn với đăng ký, cấp Giấy chứng nhận |
| Điều 36 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| Điều 45 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| Điều 49 | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| Điều 53 | Dữ liệu không gian giá đất |
| Điều 54 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| Điều 56 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất |
| Điều 58 | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất |
| Điều 62 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| Điều 69 | Quét tài liệu pháp lý và xử lý tệp tin |
| Điều 83 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 84 | Lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 25/2024/TT-BTNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
27 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 19 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 21 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 24 | Công tác chuẩn bị | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 25 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 26 | Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 30 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 42 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 44 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 45 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 46 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 52 | Xây dựng dữ liệu không gian giá đất | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 55 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 62 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 63 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 64 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 66 | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 80 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 86 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 64 | Điều 88 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 76 | Điều 93 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 99 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 130 | Đối soát dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 133 | Cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 81 | Điều 135 | Cập nhật cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 82 | Điều 136 | Cập nhật cơ sở dữ liệu giá đất | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 80 | Điều 137 | Cập nhật cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
15 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 4 | Nguyên tắc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia → Nguyên tắc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
| Điều 9 | Điều 7 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu → Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu |
| Điều 20 | Điều 19 | Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính → Hoàn thiện dữ liệu địa chính |
| Điều 26 | Điều 26 | Xây dựng dữ liệu không gian gắn với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính → Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| Điều 43 | Điều 42 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu → Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu |
| Điều 48 | Điều 45 | Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất → Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| Điều 47 | Điều 46 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất → Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| Điều 52 | Điều 51 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu → Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu |
| Điều 34 | Điều 60 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu → Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu |
| Điều 39 | Điều 63 | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai → Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai |
| Điều 38 | Điều 64 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai → Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| Điều 76 | Điều 93 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất → Xây dựng dữ liệu thuộc tính |
| Điều 57 | Điều 95 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất → Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu |
| Điều 79 | Điều 133 | Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu địa chính → Cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính |
| Điều 86 | Điều 142 | Trách nhiệm thực hiện → Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | điều mới |
| Điều 5 | Điều 4 | Nguyên tắc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 5 | Công tác chuẩn bị | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 6 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 7 | Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 8 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 9 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 10 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính | điều mới |
| Điều 14 | Điều 12 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 13 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | điều mới |
| Điều 16 | Điều 15 | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 16 | Công tác chuẩn bị | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 17 | Chuyển đổi dữ liệu địa chính | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính | điều mới |
| Điều 20 | Điều 19 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 20 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 21 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 22 | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Quy trình bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai | điều mới |
| Điều 24 | Điều 24 | Công tác chuẩn bị | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 25 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 26 | Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc về địa chính gắn với đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận | điều mới |
| Điều 28 | Điều 28 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 29 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 30 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 31 | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 73 | Điều 32 | Công tác chuẩn bị | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| — | Điều 33 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 34 | Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 35 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 36 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 37 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 38 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | điều mới |
| — | Điều 39 | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| Điều 41 | Điều 40 | Công tác chuẩn bị | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 41 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 42 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 43 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 44 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 45 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 46 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 47 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | điều mới |
| — | Điều 48 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm | điều mới |
| Điều 50 | Điều 49 | Công tác chuẩn bị | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 50 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 51 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 52 | Xây dựng dữ liệu không gian giá đất | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 53 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| — | Điều 54 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | điều mới |
| Điều 77 | Điều 55 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 56 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | điều mới |
| Điều 78 | Điều 57 | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 58 | Công tác chuẩn bị | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 59 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 60 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 61 | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 62 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 63 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 64 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 65 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | điều mới |
| Điều 40 | Điều 66 | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| — | Điều 67 | Công tác chuẩn bị | điều mới |
| — | Điều 68 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 69 | Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 70 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 71 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 72 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 73 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | điều mới |
| — | Điều 74 | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| Điều 66 | Điều 75 | Công tác chuẩn bị | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 76 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 77 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 78 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| — | Điều 79 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | điều mới |
| Điều 71 | Điều 80 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 81 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | điều mới |
| Điều 72 | Điều 82 | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 83 | Công tác chuẩn bị | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 84 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 85 | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 86 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| — | Điều 87 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | điều mới |
| Điều 64 | Điều 88 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 89 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | điều mới |
| Điều 65 | Điều 90 | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| — | Điều 91 | Công tác chuẩn bị | điều mới |
| — | Điều 92 | Thu thập thông tin, dữ liệu | điều mới |
| Điều 76 | Điều 93 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| — | Điều 94 | Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc về hồ sơ đất đai | điều mới |
| Điều 57 | Điều 95 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 96 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | điều mới |
| — | Điều 97 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm | điều mới |
| — | Điều 98 | Công tác chuẩn bị | điều mới |
| Điều 74 | Điều 99 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 100 | Xây dựng dữ liệu không gian | điều mới |
| — | Điều 101 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính | điều mới |
| — | Điều 102 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 103 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | điều mới |
| — | Điều 104 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm | điều mới |
| — | Điều 105 | Công tác chuẩn bị | điều mới |
| — | Điều 106 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 107 | Xây dựng dữ liệu không gian | điều mới |
| — | Điều 108 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính | điều mới |
| — | Điều 109 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 110 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | điều mới |
| — | Điều 111 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm | điều mới |
| — | Điều 112 | Công tác chuẩn bị | điều mới |
| — | Điều 113 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 114 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính | điều mới |
| — | Điều 115 | Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc | điều mới |
| — | Điều 116 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 117 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | điều mới |
| — | Điều 118 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm | điều mới |
| — | Điều 119 | Công tác chuẩn bị | điều mới |
| — | Điều 120 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 121 | Xây dựng dữ liệu không gian | điều mới |
| — | Điều 122 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính | điều mới |
| — | Điều 123 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 124 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | điều mới |
| — | Điều 125 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm | điều mới |
| — | Điều 126 | Công tác chuẩn bị | điều mới |
| — | Điều 127 | Tiếp nhận dữ liệu từ cơ sở dữ liệu đất đai của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | điều mới |
| — | Điều 128 | Lập mô hình chuyển đổi Cơ sở dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 129 | Chuyển đổi dữ liệu đất đai | điều mới |
| Điều 23 | Điều 130 | Đối soát dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| — | Điều 131 | Tích hợp dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 132 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm | điều mới |
| Điều 79 | Điều 133 | Cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| — | Điều 134 | Cập nhật cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| Điều 81 | Điều 135 | Cập nhật cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 82 | Điều 136 | Cập nhật cơ sở dữ liệu giá đất | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 80 | Điều 137 | Cập nhật cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| — | Điều 138 | Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai khi có thay đổi, biến động về thông tin, dữ liệu mà không gắn với việc thực hiện thủ tục hành chính về đất đai | điều mới |
| — | Điều 139 | Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai từ các nguồn dữ liệu khác có liên quan đến đất đai | điều mới |
| Điều 85 | Điều 140 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| — | Điều 141 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 86 | Điều 142 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Trách nhiệm quản lý cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Giá trị pháp lý của nguồn tài liệu, dữ liệu sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính gắn với đăng ký, cấp Giấy chứng nhận | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Dữ liệu không gian giá đất | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Quét tài liệu pháp lý và xử lý tệp tin | không có điều tương ứng |
| Điều 83 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 84 | — | Lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.