Nghị định 242/2026/NĐ-CP thay Nghị định 06/2016/NĐ-CP từ 01/07/2026: 7 điều mới, 16 điều không còn, 8 điều đổi tên
Nghị định 242/2026/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền…) thay Nghị định 06/2016/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 23 điều, văn bản cũ có 32 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 12 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 16 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 242/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 06/2016/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 242/2026/NĐ-CP: Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các văn bản và quy định sau đây hết hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Toàn văn: bản chính thức của 242/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 06/2016/NĐ-CP.
7 điều không có trong Nghị định 06/2016/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước, Giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước |
| Điều 6 | Thu hồi Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước, Giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước và Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
| Điều 7 | Chế độ lưu chiểu, đo kiểm và công bố số liệu về phát thanh, truyền hình |
| Điều 12 | Cấp giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
| Điều 15 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
| Điều 16 | Thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
| Điều 22 | Quy định chuyển tiếp |
16 điều của Nghị định 06/2016/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Phân loại dịch vụ phát thanh, truyền hình |
| Điều 5 | Chính sách quản lý dịch vụ phát thanh, truyền hình |
| Điều 7 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá |
| Điều 8 | Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá |
| Điều 11 | Quyền và nghĩa vụ của thuê bao phát thanh, truyền hình trả tiền |
| Điều 13 | Nội dung thông tin trên dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá |
| Điều 14 | Nội dung thông tin trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
| Điều 15 | Cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước |
| Điều 16 | Liên kết sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình |
| Điều 19 | Biên tập, biên dịch kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
| Điều 22 | Bản quyền nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình |
| Điều 23 | Tên, biểu tượng đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình |
| Điều 24 | Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật thiết bị, dịch vụ phát thanh, truyền hình, bao gồm: |
| Điều 25 | Quản lý chất lượng thiết bị, dịch vụ phát thanh, truyền hình |
| Điều 27 | Giá dịch vụ |
| Điều 28 | Thu tín hiệu truyền hình thuộc dịch vụ phát thanh, truyền hình |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 242/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
9 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 5 | Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 8 | Nội dung quản lý nhà nước về dịch vụ phát thanh, truyền hình | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 10 | Điều kiện cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền tại Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 11 | Cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 14 | Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 20 | Báo cáo nghiệp vụ | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 21 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
8 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 20 | Điều 5 | Cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền → Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
| Điều 6 | Điều 8 | Quản lý nhà nước về dịch vụ phát thanh, truyền hình → Nội dung quản lý nhà nước về dịch vụ phát thanh, truyền hình |
| Điều 18 | Điều 10 | Đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền → Điều kiện cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền tại Việt Nam |
| Điều 17 | Điều 11 | Kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền → Cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
| Điều 10 | Điều 13 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền → Nội dung thông tin, quyền và nghĩa vụ của các bên trong hoạt động cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình |
| Điều 21 | Điều 17 | Đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình → Đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình |
| Điều 29 | Điều 18 | Thu tín hiệu truyền hình không thuộc dịch vụ phát thanh, truyền hình → Thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
| Điều 30 | Điều 19 | Thủ tục cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh → Hồ sơ, thủ tục đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước, Giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước | điều mới |
| Điều 20 | Điều 5 | Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Thu hồi Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước, Giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước và Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | điều mới |
| — | Điều 7 | Chế độ lưu chiểu, đo kiểm và công bố số liệu về phát thanh, truyền hình | điều mới |
| Điều 6 | Điều 8 | Nội dung quản lý nhà nước về dịch vụ phát thanh, truyền hình | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Nguyên tắc cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 10 | Điều kiện cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền tại Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 11 | Cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Cấp giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | điều mới |
| Điều 10 | Điều 13 | Nội dung thông tin, quyền và nghĩa vụ của các bên trong hoạt động cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 14 | Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | điều mới |
| — | Điều 16 | Thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | điều mới |
| Điều 21 | Điều 17 | Đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 18 | Thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 19 | Hồ sơ, thủ tục đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 20 | Báo cáo nghiệp vụ | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 21 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 32 | Điều 23 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Phân loại dịch vụ phát thanh, truyền hình | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Chính sách quản lý dịch vụ phát thanh, truyền hình | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Quyền và nghĩa vụ của thuê bao phát thanh, truyền hình trả tiền | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Nội dung thông tin trên dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Nội dung thông tin trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Liên kết sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Biên tập, biên dịch kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Bản quyền nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Tên, biểu tượng đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật thiết bị, dịch vụ phát thanh, truyền hình, bao gồm: | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Quản lý chất lượng thiết bị, dịch vụ phát thanh, truyền hình | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Giá dịch vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Thu tín hiệu truyền hình thuộc dịch vụ phát thanh, truyền hình | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.