Nghị định 302/2026/NĐ-CP thay Nghị định 158/2006/NĐ-CP từ 15/09/2026: 12 điều mới, 25 điều không còn, 10 điều đổi tên
Nghị định 302/2026/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa) thay Nghị định 158/2006/NĐ-CP từ 15/09/2026. Văn bản mới có 42 điều, văn bản cũ có 55 điều. Đối chiếu theo tên điều: 30 điều có điều tương ứng (10 điều đổi tên, 25 điều đổi số thứ tự), 12 điều không có trong văn bản cũ, 25 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 10 điều sửa một phần, 18 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 302/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 158/2006/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 302/2026/NĐ-CP: Các Nghị định sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 158/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa;
Toàn văn: bản chính thức của 302/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 158/2006/NĐ-CP.
12 điều không có trong Nghị định 158/2006/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 10 | Cấp lại Giấy phép thành lập |
| Điều 11 | Tạm đình chỉ hoạt động |
| Điều 12 | Thu hồi Giấy phép thành lập |
| Điều 14 | Phê chuẩn Điều lệ hoạt động sửa đổi, bổ sung của Sở giao dịch hàng hóa |
| Điều 17 | Báo cáo hoạt động, kết nối dữ liệu giao dịch |
| Điều 18 | Đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực mua bán hàng hoá qua Sở giao dịch hàng hoá |
| Điều 25 | Quyền và trách nhiệm của cá nhân, thương nhân tham gia giao dịch |
| Điều 33 | Các biện pháp quản lý trong trường hợp khẩn cấp |
| Điều 38 | Đăng ký liên thông |
| Điều 39 | Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| Điều 41 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 42 | Trách nhiệm thi hành |
25 điều của Nghị định 158/2006/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Địa vị pháp lý của Sở Giao dịch hàng hóa |
| Điều 7 | Thẩm quyền cho phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
| Điều 10 | Thẩm tra và cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
| Điều 15 | Quyền hạn của Sở Giao dịch hàng hóa |
| Điều 20 | Quyền và nghĩa vụ của thành viên môi giới |
| Điều 22 | Quyền của thành viên kinh doanh |
| Điều 23 | Nghĩa vụ của thành viên kinh doanh |
| Điều 27 | Quyền của Trung tâm Thanh toán |
| Điều 28 | Nghĩa vụ của Trung tâm Thanh toán |
| Điều 29 | Trung tâm giao nhận hàng hoá |
| Điều 30 | Quyền của Trung tâm giao nhận hàng hoá |
| Điều 31 | Nghĩa vụ của Trung tâm giao nhận hàng hoá |
| Điều 34 | Hạn mức giao dịch |
| Điều 35 | Lệnh giao dịch |
| Điều 36 | Phương thức giao dịch |
| Điều 42 | Thanh toán bù trừ |
| Điều 43 | Giao nhận hàng hóa |
| Điều 44 | Giám định hàng hoá |
| Điều 46 | Nội dung của hợp đồng uỷ thác giao dịch |
| Điều 47 | Phương thức bảo đảm thực hiện giao dịch |
| Điều 50 | Giải quyết tranh chấp |
| Điều 51 | Giải quyết khiếu nại, tố cáo |
| Điều 52 | Hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động mua bán hàng hoá qua Sở Giao dịch hàng hóa |
| Điều 53 | Thẩm quyền, thủ tục xử lý vi phạm hành chính |
| Điều 55 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 302/2026/NĐ-CP; Nghị định 158/2006/NĐ-CP còn được thay bởi 51/2018/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
18 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 4 | Quản lý nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 5 | Điều kiện thành lập Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 6 | Hồ sơ đề nghị thành lập Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 7 | Cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 8 | Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 13 | Điều lệ hoạt động của Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 15 | Quyền hạn và trách nhiệm của Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 16 | Trung tâm thanh toán bù trừ | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 19 | Thành viên của Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 20 | Chấp thuận tư cách thành viên Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Thành viên kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 22 | Thành viên môi giới | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 26 | Hàng hóa mua bán qua Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 28 | Phương thức và nguyên tắc khớp lệnh giao dịch | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 29 | Công bố thông tin giao dịch của Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 36 | Thông báo tài khoản khách hàng của thành viên kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 37 | Mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa ở nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 40 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
10 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 13 | Điều 7 | Cấp lại Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa → Cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa |
| Điều 11 | Điều 8 | Nội dung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa → Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa |
| Điều 12 | Điều 9 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa → Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập |
| Điều 16 | Điều 15 | Trách nhiệm của Sở Giao dịch hàng hóa → Quyền hạn và trách nhiệm của Sở giao dịch hàng hóa |
| Điều 26 | Điều 16 | Trung tâm thanh toán → Trung tâm thanh toán bù trừ |
| Điều 25 | Điều 24 | Thực hiện nghĩa vụ khi chấm dứt tư cách thành viên → Trách nhiệm của thành viên khi chấm dứt tư cách thành viên |
| Điều 32 | Điều 26 | Hàng hoá được phép mua bán qua Sở Giao dịch hàng hóa → Hàng hóa mua bán qua Sở giao dịch hàng hóa |
| Điều 37 | Điều 28 | Nguyên tắc khớp lệnh giao dịch → Phương thức và nguyên tắc khớp lệnh giao dịch |
| Điều 48 | Điều 35 | Thông báo thực hiện giao dịch → Thông báo thực hiện giao dịch của thành viên |
| Điều 49 | Điều 36 | Thông báo tài khoản của khách hàng → Thông báo tài khoản khách hàng của thành viên kinh doanh |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Quản lý nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 5 | Điều kiện thành lập Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 6 | Hồ sơ đề nghị thành lập Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 7 | Cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 8 | Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 9 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Cấp lại Giấy phép thành lập | điều mới |
| — | Điều 11 | Tạm đình chỉ hoạt động | điều mới |
| — | Điều 12 | Thu hồi Giấy phép thành lập | điều mới |
| Điều 14 | Điều 13 | Điều lệ hoạt động của Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Phê chuẩn Điều lệ hoạt động sửa đổi, bổ sung của Sở giao dịch hàng hóa | điều mới |
| Điều 16 | Điều 15 | Quyền hạn và trách nhiệm của Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 16 | Trung tâm thanh toán bù trừ | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Báo cáo hoạt động, kết nối dữ liệu giao dịch | điều mới |
| — | Điều 18 | Đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực mua bán hàng hoá qua Sở giao dịch hàng hoá | điều mới |
| Điều 17 | Điều 19 | Thành viên của Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 20 | Chấp thuận tư cách thành viên Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Thành viên kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 22 | Thành viên môi giới | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 23 | Chấm dứt tư cách thành viên | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 24 | Trách nhiệm của thành viên khi chấm dứt tư cách thành viên | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Quyền và trách nhiệm của cá nhân, thương nhân tham gia giao dịch | điều mới |
| Điều 32 | Điều 26 | Hàng hóa mua bán qua Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 27 | Thời gian giao dịch | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 28 | Phương thức và nguyên tắc khớp lệnh giao dịch | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 29 | Công bố thông tin giao dịch của Sở giao dịch hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 30 | Ký quỹ giao dịch | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 31 | Thời hạn giao dịch hợp đồng | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 32 | Phương thức thực hiện hợp đồng | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 33 | Các biện pháp quản lý trong trường hợp khẩn cấp | điều mới |
| Điều 45 | Điều 34 | Ủy thác mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 35 | Thông báo thực hiện giao dịch của thành viên | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 36 | Thông báo tài khoản khách hàng của thành viên kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 37 | Mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa ở nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 38 | Đăng ký liên thông | điều mới |
| — | Điều 39 | Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa | điều mới |
| Điều 54 | Điều 40 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| — | Điều 41 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 42 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 6 | — | Địa vị pháp lý của Sở Giao dịch hàng hóa | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Thẩm quyền cho phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thẩm tra và cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Quyền hạn của Sở Giao dịch hàng hóa | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Quyền và nghĩa vụ của thành viên môi giới | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Quyền của thành viên kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Nghĩa vụ của thành viên kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Quyền của Trung tâm Thanh toán | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Nghĩa vụ của Trung tâm Thanh toán | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Trung tâm giao nhận hàng hoá | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Quyền của Trung tâm giao nhận hàng hoá | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Nghĩa vụ của Trung tâm giao nhận hàng hoá | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Hạn mức giao dịch | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Lệnh giao dịch | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Phương thức giao dịch | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Thanh toán bù trừ | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Giao nhận hàng hóa | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Giám định hàng hoá | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Nội dung của hợp đồng uỷ thác giao dịch | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Phương thức bảo đảm thực hiện giao dịch | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Giải quyết tranh chấp | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Giải quyết khiếu nại, tố cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động mua bán hàng hoá qua Sở Giao dịch hàng hóa | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Thẩm quyền, thủ tục xử lý vi phạm hành chính | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
- 209/2026/NĐ-CP thay 09/2021/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý vật liệu xây dựng
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.