Nghị định 246/2026/NĐ-CP thay Nghị định 38/2024/NĐ-CP từ 18/08/2026: 7 điều mới, 5 điều không còn, 14 điều đổi tên
Nghị định 246/2026/NĐ-CP (xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản) thay Nghị định 38/2024/NĐ-CP từ 18/08/2026. Văn bản mới có 64 điều, văn bản cũ có 62 điều. Đối chiếu theo tên điều: 57 điều có điều tương ứng (14 điều đổi tên, 49 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 10 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 42 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 246/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 38/2024/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 246/2026/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 38/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong …
Toàn văn: bản chính thức của 246/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 38/2024/NĐ-CP.
7 điều không có trong Nghị định 38/2024/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 10 | Vi phạm quy định về đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản |
| Điều 22 | Vi phạm quy định hoạt động của tàu cá trên các vùng biển |
| Điều 31 | Vi phạm quy định về giám sát viên trên tàu cá Việt Nam hoạt động khai thác ở vùng biển Việt Nam |
| Điều 36 | Vi phạm quy định về đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
| Điều 49 | Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực và một số chức danh khác |
| Điều 61 | Xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử |
5 điều của Nghị định 38/2024/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính |
| Điều 21 | Vi phạm quy định về vùng khai thác thủy sản |
| Điều 37 | Vi phạm quy định về đăng ký tàu cá |
| Điều 52 | Thẩm quyền của thanh tra |
| Điều 60 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 246/2026/NĐ-CP; Nghị định 38/2024/NĐ-CP còn được thay bởi 301/2025/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 8 | Vi phạm quy định về quản lý loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 17 | Vi phạm quy định về khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 57 | Phân định thẩm quyền xử phạt | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 63 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
14 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 7 | Vi phạm quy định về khai thác thủy sản trong khu vực cấm → Vi phạm quy định về khai thác thủy sản trong khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn |
| Điều 13 | Điều 14 | Vi phạm quy định về thông tin thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; lưu giữ, vận chuyển, giới thiệu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu để giới thiệu ở hội chợ, triển lãm → Vi phạm quy định về thông tin thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; lưu giữ, vận chuyển thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu để giới thiệu ở hội chợ, triển lãm |
| Điều 14 | Điều 15 | Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở sản xuất, mua bán, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản → Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
| Điều 19 | Điều 20 | Vi phạm quy định về nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm hoặc loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES; loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm → Vi phạm quy định về nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| Điều 28 | Điều 29 | Vi phạm quy định về sử dụng điện để khai thác thủy sản → Vi phạm quy định về sử dụng xung điện, dòng điện để khai thác thủy sản |
| Điều 29 | Điều 30 | Vi phạm quy định về tàng trữ, sử dụng chất cấm, hóa chất cấm, chất độc, chất nổ, thực vật có độc tố để khai thác thủy sản → Vi phạm quy định về sử dụng chất cấm, hóa chất cấm, chất độc, chất nổ để khai thác thủy sản |
| Điều 30 | Điều 32 | Vi phạm quy định về treo cờ quốc tịch và Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam → Vi phạm quy định về treo cờ |
| Điều 31 | Điều 33 | Vi phạm quy định về đóng mới, cải hoán tàu cá → Vi phạm quy định về đóng mới, cải hoán tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
| Điều 33 | Điều 34 | Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá → Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
| Điều 36 | Điều 38 | Vi phạm quy định về đánh dấu tàu cá → Vi phạm quy định về đánh dấu, viết số tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
| Điều 32 | Điều 40 | Vi phạm quy định về nhập khẩu tàu cá → Vi phạm quy định về xuất, nhập khẩu tàu cá |
| Điều 42 | Điều 44 | Vi phạm quy định về nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh đối với thủy sản có nguồn gốc từ khai thác, xuất khẩu, nhập khẩu thủy sản → Vi phạm quy định về nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh đối với thủy sản |
| Điều 44 | Điều 46 | Vi phạm quy định về giấy chứng nhận, xác nhận, giấy phép, văn bản cho phép, chứng chỉ được cấp và vi phạm khác trong lĩnh vực thủy sản → Vi phạm quy định về giấy chứng nhận, giấy xác nhận, giấy phép, chứng chỉ được cấp và vi phạm khác trong lĩnh vực thủy sản |
| Điều 57 | Điều 59 | Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả → Việc thi hành biện pháp khắc phục hậu quả |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 3 | Điều 3 | Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền và áp dụng xử phạt vi phạm hành chính | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Vi phạm quy định về khai thác thủy sản trong khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Vi phạm quy định về quản lý loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Vi phạm quy định về quản lý khu bảo tồn biển | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Vi phạm quy định về đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản | điều mới |
| Điều 10 | Điều 11 | Vi phạm quy định về sản xuất, ương dưỡng, khảo nghiệm giống thủy sản | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu giống thủy sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Vi phạm quy định về đặt tên giống thủy sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Vi phạm quy định về thông tin thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; lưu giữ, vận chuyển thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu để giới thiệu ở hội chợ, triển lãm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 16 | Vi phạm quy định về sản xuất, nhập khẩu, mua bán thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 17 | Vi phạm quy định về khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 18 | Vi phạm quy định về điều kiện nuôi trồng thủy sản | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 19 | Vi phạm quy định về nhập khẩu, xuất khẩu thủy sản sống | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 20 | Vi phạm quy định về nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Vi phạm nghiêm trọng trong khai thác thủy sản | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Vi phạm quy định hoạt động của tàu cá trên các vùng biển | điều mới |
| Điều 22 | Điều 23 | Vi phạm quy định về hạn ngạch sản lượng khai thác thủy sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 24 | Vi phạm quy định về Giấy phép khai thác thủy sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 25 | Vi phạm quy định về chuyển tải thủy sản hoặc hỗ trợ cho tàu cá khai thác bất hợp pháp | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 26 | Vi phạm quy định về nhật ký, báo cáo khai thác thủy sản, nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 27 | Vi phạm quy định về hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 28 | Vi phạm quy định về nghề, ngư cụ khai thác thủy sản | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 29 | Vi phạm quy định về sử dụng xung điện, dòng điện để khai thác thủy sản | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 30 | Vi phạm quy định về sử dụng chất cấm, hóa chất cấm, chất độc, chất nổ để khai thác thủy sản | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Vi phạm quy định về giám sát viên trên tàu cá Việt Nam hoạt động khai thác ở vùng biển Việt Nam | điều mới |
| Điều 30 | Điều 32 | Vi phạm quy định về treo cờ | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 33 | Vi phạm quy định về đóng mới, cải hoán tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 34 | Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 35 | Vi phạm quy định về đăng kiểm tàu cá | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 36 | Vi phạm quy định về đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | điều mới |
| Điều 35 | Điều 37 | Vi phạm quy định về thiết bị thông tin liên lạc, thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 38 | Vi phạm quy định về đánh dấu, viết số tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 39 | Vi phạm quy định về thuyền viên, người làm việc trên tàu cá | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 40 | Vi phạm quy định về xuất, nhập khẩu tàu cá | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 41 | Vi phạm quy định về cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão tàu cá | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 42 | Vi phạm quy định về quản lý cảng cá | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 43 | Vi phạm quy định về thu gom, mua bán, lưu giữ, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển thủy sản | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 44 | Vi phạm quy định về nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh đối với thủy sản | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 45 | Hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước về thủy sản | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 46 | Vi phạm quy định về giấy chứng nhận, giấy xác nhận, giấy phép, chứng chỉ được cấp và vi phạm khác trong lĩnh vực thủy sản | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 47 | Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 48 | Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| — | Điều 49 | Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực và một số chức danh khác | điều mới |
| Điều 47 | Điều 50 | Thẩm quyền của Công an nhân dân | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 51 | Thẩm quyền của Bộ đội Biên phòng | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 52 | Thẩm quyền của Cảnh sát biển | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 53 | Thẩm quyền của Hải quan | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 54 | Thẩm quyền của Quản lý thị trường | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 55 | Thẩm quyền của Kiểm ngư | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 56 | Thẩm quyền của Kiểm lâm | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 57 | Phân định thẩm quyền xử phạt | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 58 | Áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 59 | Việc thi hành biện pháp khắc phục hậu quả | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 60 | Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ trong việc phát hiện hành vi vi phạm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| — | Điều 61 | Xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử | điều mới |
| Điều 59 | Điều 62 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 63 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 64 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Vi phạm quy định về vùng khai thác thủy sản | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Vi phạm quy định về đăng ký tàu cá | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Thẩm quyền của thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
- 209/2026/NĐ-CP thay 09/2021/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý vật liệu xây dựng
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.