Nghị định 283/2026/NĐ-CP thay Nghị định 12/2022/NĐ-CP từ 10/09/2026: 13 điều mới, 9 điều không còn, 16 điều đổi tên

Nghị định 283/2026/NĐ-CP (xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…) thay Nghị định 12/2022/NĐ-CP từ 10/09/2026. Văn bản mới có 68 điều, văn bản cũ có 64 điều. Đối chiếu theo tên điều: 55 điều có điều tương ứng (16 điều đổi tên, 53 điều đổi số thứ tự), 13 điều không có trong văn bản cũ, 9 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 27 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 24 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 283/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 12/2022/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 283/2026/NĐ-CP: Nghị định số 12/2022/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định …

Toàn văn: bản chính thức của 283/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 12/2022/NĐ-CP.

13 điều không có trong Nghị định 12/2022/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính, quy định về hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc, hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện
Điều 8Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm đối với tổ chức dịch vụ việc làm công
Điều 9Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm đối với doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Điều 12Vi phạm quy định về đăng ký, điều chỉnh thông tin đăng ký lao động
Điều 42Vi phạm quy định về đóng kinh phí công đoàn và quản lý, sử dụng kinh phí công đoàn
Điều 43Vi phạm về chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 44Vi phạm về trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 45Vi phạm về chậm đóng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 46Vi phạm về trốn đóng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 57Thẩm quyền xử phạt của Giám đốc bảo hiểm xã hội cấp tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Trưởng đoàn kiểm tra chuyên ngành do Bảo hiểm xã hội Việt Nam thành lập
Điều 60Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng
Điều 61Thẩm quyền xử phạt của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực và một số chức danh khác
Điều 63Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt

9 điều của Nghị định 12/2022/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Hình thức xử phạt
Điều 4Biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 34Vi phạm quy định về giải quyết tranh chấp lao động
Điều 39Vi phạm quy định về đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
Điều 49Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra lao động
Điều 51Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục An toàn lao động
Điều 52Thẩm quyền xử phạt của cơ quan Bảo hiểm xã hội
Điều 55Thẩm quyền xử phạt của Chỉ huy trưởng Bộ đội biên phòng cấp tỉnh; Hải đoàn trưởng Hải đoàn biên phòng, Cục trưởng Cục Phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng
Điều 57Giao quyền xử phạt

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 283/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 7Điều 10Vi phạm quy định về việc làmviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 38Điều 30Vi phạm quy định về đình côngviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 53Điều 58Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dânviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 63Điều 67Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)

16 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 58Điều 4Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính → Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm
Điều 59Điều 5Thủ tục xử phạt đối với người lao động khi có hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 46 Nghị định này → Lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 2 Điều 53 của Nghị định này
Điều 5Điều 6Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính → Xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử
Điều 6Điều 7Mức phạt tiền, thẩm quyền xử phạt và nguyên tắc áp dụng đối với hành vi vi phạm hành chính nhiều lần → Mức phạt tiền và nguyên tắc áp dụng đối với hành vi vi phạm hành chính nhiều lần
Điều 7Điều 10Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm → Vi phạm quy định về việc làm
Điều 8Điều 11Vi phạm về tuyển dụng, quản lý lao động → Vi phạm quy định về tuyển dụng, quản lý lao động
Điều 32Điều 13Vi phạm quy định về người nước ngoài làm việc tại Việt Nam → Vi phạm quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Điều 33Điều 14Vi phạm của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam khi tuyển dụng, sử dụng người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam → Vi phạm quy định về tuyển dụng, sử dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
Điều 38Điều 30Vi phạm quy định về đóng kinh phí công đoàn → Vi phạm quy định về đình công
Điều 35Điều 39Vi phạm quy định về bảo đảm thực hiện quyền của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở → Vi phạm quy định về bảo đảm thực hiện quyền của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở và hoạt động công đoàn
Điều 40Điều 47Vi phạm quy định về lập hồ sơ để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp → Vi phạm quy định về lập hồ sơ, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp
Điều 46Điều 53Vi phạm của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài và một số đối tượng liên quan khác → Vi phạm của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài và tổ chức, cá nhân liên quan khác
Điều 50Điều 56Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục quản lý lao động ngoài nước → Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục Quản lý lao động ngoài nước và Trưởng đoàn kiểm tra do Cục trưởng Cục quản lý lao động ngoài nước thành lập
Điều 53Điều 58Thẩm quyền của Công an nhân dân → Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
Điều 54Điều 59Thẩm quyền của Cảnh sát biển → Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển
Điều 56Điều 62Thẩm quyền xử phạt của người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác → Thẩm quyền của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
—Điều 3Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính, quy định về hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc, hành vi vi phạm hành chính đang thực hiệnđiều mới
Điều 58Điều 4Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạmsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 59Điều 5Lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 2 Điều 53 của Nghị định nàysửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 5Điều 6Xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tửsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 6Điều 7Mức phạt tiền và nguyên tắc áp dụng đối với hành vi vi phạm hành chính nhiều lầnsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
—Điều 8Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm đối với tổ chức dịch vụ việc làm côngđiều mới
—Điều 9Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm đối với doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làmđiều mới
Điều 7Điều 10Vi phạm quy định về việc làmviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 8Điều 11Vi phạm quy định về tuyển dụng, quản lý lao độnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
—Điều 12Vi phạm quy định về đăng ký, điều chỉnh thông tin đăng ký lao độngđiều mới
Điều 32Điều 13Vi phạm quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Namsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 33Điều 14Vi phạm quy định về tuyển dụng, sử dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Namsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 9Điều 15Vi phạm quy định về giao kết hợp đồng lao độnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 10Điều 16Vi phạm quy định về thử việcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 11Điều 17Vi phạm quy định về thực hiện hợp đồng lao độnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 12Điều 18Vi phạm quy định về sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng lao độnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 13Điều 19Vi phạm quy định về cho thuê lại lao độngsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 14Điều 20Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghềgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 15Điều 21Vi phạm quy định về đối thoại tại nơi làm việcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 16Điều 22Vi phạm quy định về thương lượng tập thể, thỏa ước lao động tập thểgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 17Điều 23Vi phạm quy định về tiền lươnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 18Điều 24Vi phạm quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 19Điều 25Vi phạm quy định về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chấtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 28Điều 26Vi phạm quy định về lao động nữ và bảo đảm bình đẳng giớigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 29Điều 27Vi phạm quy định về lao động chưa thành niêngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 30Điều 28Vi phạm quy định về lao động là người giúp việc gia đìnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 31Điều 29Vi phạm quy định về người lao động cao tuổi, người khuyết tậtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 38Điều 30Vi phạm quy định về đình côngviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 20Điều 31Vi phạm quy định về báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao độnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 21Điều 32Vi phạm quy định về các biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao độnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 22Điều 33Vi phạm quy định về phòng ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 23Điều 34Vi phạm quy định về trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 24Điều 35Vi phạm quy định về sử dụng máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao độnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 25Điều 36Vi phạm quy định về hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 26Điều 37Vi phạm quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao độnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 27Điều 38Vi phạm quy định về quan trắc môi trường lao độnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 35Điều 39Vi phạm quy định về bảo đảm thực hiện quyền của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở và hoạt động công đoànsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 36Điều 40Vi phạm quy định về phân biệt đối xử vì lý do thành lập, gia nhập và hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sởsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 37Điều 41Vi phạm quy định về sử dụng các biện pháp kinh tế hoặc các biện pháp khác gây bất lợi đối với tổ chức và hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sởgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
—Điều 42Vi phạm quy định về đóng kinh phí công đoàn và quản lý, sử dụng kinh phí công đoànđiều mới
—Điều 43Vi phạm về chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộcđiều mới
—Điều 44Vi phạm về trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộcđiều mới
—Điều 45Vi phạm về chậm đóng bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
—Điều 46Vi phạm về trốn đóng bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
Điều 40Điều 47Vi phạm quy định về lập hồ sơ, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệpsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 41Điều 48Vi phạm các quy định khác về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệpsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 42Điều 49Vi phạm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sau đây viết tắt là doanh nghiệp dịch vụ)sửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 43Điều 50Vi phạm quy định về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoàigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 44Điều 51Vi phạm quy định về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoàigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 45Điều 52Vi phạm của doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoàigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 46Điều 53Vi phạm của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài và tổ chức, cá nhân liên quan khácsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 47Điều 54Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chínhsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 48Điều 55Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dânsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 50Điều 56Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục Quản lý lao động ngoài nước và Trưởng đoàn kiểm tra do Cục trưởng Cục quản lý lao động ngoài nước thành lậpsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
—Điều 57Thẩm quyền xử phạt của Giám đốc bảo hiểm xã hội cấp tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Trưởng đoàn kiểm tra chuyên ngành do Bảo hiểm xã hội Việt Nam thành lậpđiều mới
Điều 53Điều 58Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dânviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 54Điều 59Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biểnsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
—Điều 60Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòngđiều mới
—Điều 61Thẩm quyền xử phạt của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực và một số chức danh khácđiều mới
Điều 56Điều 62Thẩm quyền của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoàisửa một phần (giữ 58% cụm từ)
—Điều 63Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạtđiều mới
Điều 60Điều 64Thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chínhsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 61Điều 65Thi hành các biện pháp khắc phục hậu quảgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 62Điều 66Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 63Điều 67Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 64Điều 68Trách nhiệm hướng dẫn và thi hànhsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 3—Hình thức xử phạtkhông có điều tương ứng
Điều 4—Biện pháp khắc phục hậu quảkhông có điều tương ứng
Điều 34—Vi phạm quy định về giải quyết tranh chấp lao độngkhông có điều tương ứng
Điều 39—Vi phạm quy định về đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 49—Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra lao độngkhông có điều tương ứng
Điều 51—Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục An toàn lao độngkhông có điều tương ứng
Điều 52—Thẩm quyền xử phạt của cơ quan Bảo hiểm xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 55—Thẩm quyền xử phạt của Chỉ huy trưởng Bộ đội biên phòng cấp tỉnh; Hải đoàn trưởng Hải đoàn biên phòng, Cục trưởng Cục Phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòngkhông có điều tương ứng
Điều 57—Giao quyền xử phạtkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.