Nghị định 283/2026/NĐ-CP thay Nghị định 12/2022/NĐ-CP từ 10/09/2026: 13 điều mới, 9 điều không còn, 16 điều đổi tên
Nghị định 283/2026/NĐ-CP (xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…) thay Nghị định 12/2022/NĐ-CP từ 10/09/2026. Văn bản mới có 68 điều, văn bản cũ có 64 điều. Đối chiếu theo tên điều: 55 điều có điều tương ứng (16 điều đổi tên, 53 điều đổi số thứ tự), 13 điều không có trong văn bản cũ, 9 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 27 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 24 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 283/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 12/2022/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 283/2026/NĐ-CP: Nghị định số 12/2022/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định …
Toàn văn: bản chính thức của 283/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 12/2022/NĐ-CP.
13 điều không có trong Nghị định 12/2022/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính, quy định về hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc, hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện |
| Điều 8 | Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm đối với tổ chức dịch vụ việc làm công |
| Điều 9 | Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm đối với doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
| Điều 12 | Vi phạm quy định về đăng ký, điều chỉnh thông tin đăng ký lao động |
| Điều 42 | Vi phạm quy định về đóng kinh phí công đoàn và quản lý, sử dụng kinh phí công đoàn |
| Điều 43 | Vi phạm về chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc |
| Điều 44 | Vi phạm về trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc |
| Điều 45 | Vi phạm về chậm đóng bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 46 | Vi phạm về trốn đóng bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 57 | Thẩm quyền xử phạt của Giám đốc bảo hiểm xã hội cấp tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Trưởng đoàn kiểm tra chuyên ngành do Bảo hiểm xã hội Việt Nam thành lập |
| Điều 60 | Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng |
| Điều 61 | Thẩm quyền xử phạt của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực và một số chức danh khác |
| Điều 63 | Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt |
9 điều của Nghị định 12/2022/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Hình thức xử phạt |
| Điều 4 | Biện pháp khắc phục hậu quả |
| Điều 34 | Vi phạm quy định về giải quyết tranh chấp lao động |
| Điều 39 | Vi phạm quy định về đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 49 | Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra lao động |
| Điều 51 | Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục An toàn lao động |
| Điều 52 | Thẩm quyền xử phạt của cơ quan Bảo hiểm xã hội |
| Điều 55 | Thẩm quyền xử phạt của Chỉ huy trưởng Bộ đội biên phòng cấp tỉnh; Hải đoàn trưởng Hải đoàn biên phòng, Cục trưởng Cục Phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng |
| Điều 57 | Giao quyền xử phạt |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 283/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 10 | Vi phạm quy định về việc làm | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 30 | Vi phạm quy định về đình công | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 58 | Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 67 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
16 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 58 | Điều 4 | Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính → Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm |
| Điều 59 | Điều 5 | Thủ tục xử phạt đối với người lao động khi có hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 46 Nghị định này → Lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 2 Điều 53 của Nghị định này |
| Điều 5 | Điều 6 | Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính → Xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử |
| Điều 6 | Điều 7 | Mức phạt tiền, thẩm quyền xử phạt và nguyên tắc áp dụng đối với hành vi vi phạm hành chính nhiều lần → Mức phạt tiền và nguyên tắc áp dụng đối với hành vi vi phạm hành chính nhiều lần |
| Điều 7 | Điều 10 | Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm → Vi phạm quy định về việc làm |
| Điều 8 | Điều 11 | Vi phạm về tuyển dụng, quản lý lao động → Vi phạm quy định về tuyển dụng, quản lý lao động |
| Điều 32 | Điều 13 | Vi phạm quy định về người nước ngoài làm việc tại Việt Nam → Vi phạm quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
| Điều 33 | Điều 14 | Vi phạm của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam khi tuyển dụng, sử dụng người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam → Vi phạm quy định về tuyển dụng, sử dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam |
| Điều 38 | Điều 30 | Vi phạm quy định về đóng kinh phí công đoàn → Vi phạm quy định về đình công |
| Điều 35 | Điều 39 | Vi phạm quy định về bảo đảm thực hiện quyền của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở → Vi phạm quy định về bảo đảm thực hiện quyền của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở và hoạt động công đoàn |
| Điều 40 | Điều 47 | Vi phạm quy định về lập hồ sơ để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp → Vi phạm quy định về lập hồ sơ, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 46 | Điều 53 | Vi phạm của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài và một số đối tượng liên quan khác → Vi phạm của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài và tổ chức, cá nhân liên quan khác |
| Điều 50 | Điều 56 | Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục quản lý lao động ngoài nước → Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục Quản lý lao động ngoài nước và Trưởng đoàn kiểm tra do Cục trưởng Cục quản lý lao động ngoài nước thành lập |
| Điều 53 | Điều 58 | Thẩm quyền của Công an nhân dân → Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân |
| Điều 54 | Điều 59 | Thẩm quyền của Cảnh sát biển → Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển |
| Điều 56 | Điều 62 | Thẩm quyền xử phạt của người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác → Thẩm quyền của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính, quy định về hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc, hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện | điều mới |
| Điều 58 | Điều 4 | Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 5 | Lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 2 Điều 53 của Nghị định này | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 7 | Mức phạt tiền và nguyên tắc áp dụng đối với hành vi vi phạm hành chính nhiều lần | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm đối với tổ chức dịch vụ việc làm công | điều mới |
| — | Điều 9 | Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm đối với doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | điều mới |
| Điều 7 | Điều 10 | Vi phạm quy định về việc làm | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 11 | Vi phạm quy định về tuyển dụng, quản lý lao động | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Vi phạm quy định về đăng ký, điều chỉnh thông tin đăng ký lao động | điều mới |
| Điều 32 | Điều 13 | Vi phạm quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 14 | Vi phạm quy định về tuyển dụng, sử dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 15 | Vi phạm quy định về giao kết hợp đồng lao động | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 16 | Vi phạm quy định về thử việc | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 17 | Vi phạm quy định về thực hiện hợp đồng lao động | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 18 | Vi phạm quy định về sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng lao động | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 19 | Vi phạm quy định về cho thuê lại lao động | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 20 | Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 21 | Vi phạm quy định về đối thoại tại nơi làm việc | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 22 | Vi phạm quy định về thương lượng tập thể, thỏa ước lao động tập thể | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 23 | Vi phạm quy định về tiền lương | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 24 | Vi phạm quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 25 | Vi phạm quy định về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 26 | Vi phạm quy định về lao động nữ và bảo đảm bình đẳng giới | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 27 | Vi phạm quy định về lao động chưa thành niên | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 28 | Vi phạm quy định về lao động là người giúp việc gia đình | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 29 | Vi phạm quy định về người lao động cao tuổi, người khuyết tật | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 30 | Vi phạm quy định về đình công | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 31 | Vi phạm quy định về báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 32 | Vi phạm quy định về các biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 33 | Vi phạm quy định về phòng ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 34 | Vi phạm quy định về trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 35 | Vi phạm quy định về sử dụng máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 36 | Vi phạm quy định về hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 37 | Vi phạm quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 38 | Vi phạm quy định về quan trắc môi trường lao động | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 39 | Vi phạm quy định về bảo đảm thực hiện quyền của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở và hoạt động công đoàn | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 40 | Vi phạm quy định về phân biệt đối xử vì lý do thành lập, gia nhập và hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 41 | Vi phạm quy định về sử dụng các biện pháp kinh tế hoặc các biện pháp khác gây bất lợi đối với tổ chức và hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| — | Điều 42 | Vi phạm quy định về đóng kinh phí công đoàn và quản lý, sử dụng kinh phí công đoàn | điều mới |
| — | Điều 43 | Vi phạm về chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc | điều mới |
| — | Điều 44 | Vi phạm về trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc | điều mới |
| — | Điều 45 | Vi phạm về chậm đóng bảo hiểm thất nghiệp | điều mới |
| — | Điều 46 | Vi phạm về trốn đóng bảo hiểm thất nghiệp | điều mới |
| Điều 40 | Điều 47 | Vi phạm quy định về lập hồ sơ, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 48 | Vi phạm các quy định khác về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 49 | Vi phạm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sau đây viết tắt là doanh nghiệp dịch vụ) | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 50 | Vi phạm quy định về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 51 | Vi phạm quy định về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 52 | Vi phạm của doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 53 | Vi phạm của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài và tổ chức, cá nhân liên quan khác | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 54 | Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 55 | Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 56 | Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục Quản lý lao động ngoài nước và Trưởng đoàn kiểm tra do Cục trưởng Cục quản lý lao động ngoài nước thành lập | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| — | Điều 57 | Thẩm quyền xử phạt của Giám đốc bảo hiểm xã hội cấp tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Trưởng đoàn kiểm tra chuyên ngành do Bảo hiểm xã hội Việt Nam thành lập | điều mới |
| Điều 53 | Điều 58 | Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 59 | Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| — | Điều 60 | Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng | điều mới |
| — | Điều 61 | Thẩm quyền xử phạt của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực và một số chức danh khác | điều mới |
| Điều 56 | Điều 62 | Thẩm quyền của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| — | Điều 63 | Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt | điều mới |
| Điều 60 | Điều 64 | Thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 65 | Thi hành các biện pháp khắc phục hậu quả | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 66 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 67 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 64 | Điều 68 | Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Hình thức xử phạt | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Biện pháp khắc phục hậu quả | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Vi phạm quy định về giải quyết tranh chấp lao động | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Vi phạm quy định về đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra lao động | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục An toàn lao động | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Thẩm quyền xử phạt của cơ quan Bảo hiểm xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Thẩm quyền xử phạt của Chỉ huy trưởng Bộ đội biên phòng cấp tỉnh; Hải đoàn trưởng Hải đoàn biên phòng, Cục trưởng Cục Phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Giao quyền xử phạt | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
- 209/2026/NĐ-CP thay 09/2021/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý vật liệu xây dựng
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.