Nghị định 274/2026/NĐ-CP thay Nghị định 23/2024/NĐ-CP từ 21/08/2026: 12 điều mới, 2 điều không còn, 6 điều đổi tên
Nghị định 274/2026/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh) thay Nghị định 23/2024/NĐ-CP từ 21/08/2026. Văn bản mới có 77 điều, văn bản cũ có 67 điều. Đối chiếu theo tên điều: 65 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 62 điều đổi số thứ tự), 12 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 23 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 37 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 274/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 23/2024/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 274/2026/NĐ-CP: … hiệu lực thi hành, các Nghị định sau đây hết hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp …
Toàn văn: bản chính thức của 274/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 23/2024/NĐ-CP.
12 điều không có trong Nghị định 23/2024/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 45 | Dự án áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt |
| Điều 46 | Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt |
| Điều 47 | Dự án áp dụng hình thức chỉ định nhà đầu tư |
| Điều 48 | Quy trình chỉ định nhà đầu tư |
| Điều 52 | Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả sử dụng đất |
| Điều 55 | Thành lập tổ chức kinh tế để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh |
| Điều 56 | Triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư trúng thầu, tổ chức kinh tế do nhà đầu tư trúng thầu thành lập |
| Điều 66 | Xử lý vi phạm trong hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 67 | Điều kiện xem xét, giải quyết kiến nghị |
| Điều 68 | Quy trình giải quyết kiến nghị |
| Điều 69 | Thành phần, trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng giải quyết kiến nghị |
| Điều 74 | Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Nghị định số 257/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết về việc thực hiện dự án áp dụng loại hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao |
2 điều của Nghị định 23/2024/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 49 | Thành lập doanh nghiệp để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư trúng thầu |
| Điều 64 | Sửa đổi khoản 3 Điều 5 Nghị định số 52/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 274/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 4 | Dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 42 | Mở thầu và đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 76 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
6 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 50 | Điều 4 | Triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư trúng thầu → Dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 12 | Điều 13 | Căn cứ lập hồ sơ mời thầu → Căn cứ phê duyệt hồ sơ mời thầu |
| Điều 40 | Điều 41 | Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, sửa đổi, rút hồ sơ đăng ký thực hiện dự án → Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, sửa đổi, rút, làm rõ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án |
| Điều 45 | Điều 50 | Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm → Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực |
| Điều 55 | Điều 61 | Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện → Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp xã |
| Điều 61 | Điều 71 | Quy trình mời quan tâm qua mạng → Quy trình nộp hồ sơ đề xuất dự án, mời quan tâm qua mạng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 4 | Dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Bảo đảm cạnh tranh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 7 | Quản lý chi phí, nguồn thu trong lựa chọn nhà đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Chi phí giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư về kết quả lựa chọn nhà đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Lập, phê duyệt bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Căn cứ phê duyệt hồ sơ mời thầu | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Lựa chọn danh sách ngắn đối với đấu thầu hạn chế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 16 | Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 17 | Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 18 | Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 19 | Mở thầu | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 20 | Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Làm rõ hồ sơ dự thầu | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 22 | Đánh giá hồ sơ dự thầu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 23 | Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 24 | Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 25 | Phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 26 | Mở hồ sơ đề xuất về tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 27 | Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 28 | Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 29 | Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 30 | Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 31 | Ký kết hợp đồng và đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 32 | Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 33 | Tổ chức đấu thầu giai đoạn một | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 34 | Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 35 | Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 36 | Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng, công khai thông tin hợp đồng dự án | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 37 | Áp dụng thủ tục mời quan tâm | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 38 | Chuẩn bị mời quan tâm | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 39 | Lập, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 40 | Thông báo mời quan tâm, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm; gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 41 | Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, sửa đổi, rút, làm rõ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 42 | Mở thầu và đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 43 | Trình, phê duyệt và công khai kết quả mời quan tâm | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 44 | Quy trình, thủ tục đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 45 | Dự án áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 46 | Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 47 | Dự án áp dụng hình thức chỉ định nhà đầu tư | điều mới |
| — | Điều 48 | Quy trình chỉ định nhà đầu tư | điều mới |
| Điều 44 | Điều 49 | Phương pháp đánh giá | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 50 | Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 51 | Tiêu chuẩn đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| — | Điều 52 | Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả sử dụng đất | điều mới |
| Điều 47 | Điều 53 | Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 54 | Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| — | Điều 55 | Thành lập tổ chức kinh tế để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 56 | Triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư trúng thầu, tổ chức kinh tế do nhà đầu tư trúng thầu thành lập | điều mới |
| Điều 51 | Điều 57 | Triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định của pháp luật về đầu tư | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 58 | Thẩm định hồ sơ mời thầu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 59 | Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 60 | Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 61 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp xã | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 62 | Trách nhiệm của tổ thẩm định | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 63 | Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 64 | Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 65 | Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| — | Điều 66 | Xử lý vi phạm trong hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | điều mới |
| — | Điều 67 | Điều kiện xem xét, giải quyết kiến nghị | điều mới |
| — | Điều 68 | Quy trình giải quyết kiến nghị | điều mới |
| — | Điều 69 | Thành phần, trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng giải quyết kiến nghị | điều mới |
| Điều 60 | Điều 70 | Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 71 | Quy trình nộp hồ sơ đề xuất dự án, mời quan tâm qua mạng | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 72 | Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 73 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| — | Điều 74 | Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Nghị định số 257/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết về việc thực hiện dự án áp dụng loại hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao | điều mới |
| Điều 66 | Điều 75 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 76 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 77 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 49 | — | Thành lập doanh nghiệp để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư trúng thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Sửa đổi khoản 3 Điều 5 Nghị định số 52/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
- 209/2026/NĐ-CP thay 09/2021/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý vật liệu xây dựng
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.