Nghị định 211/2026/NĐ-CP thay Nghị định 14/2021/NĐ-CP từ 05/08/2026: 5 điều mới, 9 điều không còn, 8 điều đổi tên
Nghị định 211/2026/NĐ-CP (xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi) thay Nghị định 14/2021/NĐ-CP từ 05/08/2026. Văn bản mới có 44 điều, văn bản cũ có 48 điều. Đối chiếu theo tên điều: 39 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 30 điều đổi số thứ tự), 5 điều không có trong văn bản cũ, 9 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 6 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 23 điều sửa một phần, 10 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 211/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 14/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 211/2026/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 14/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi;
Toàn văn: bản chính thức của 211/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 14/2021/NĐ-CP.
5 điều không có trong Nghị định 14/2021/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính, hành vi phạm hành chính đã kết thức, hành vi phạm hành chính đang thực hiện, vi phạm hành chính nhiều lần |
| Điều 4 | Hình thức xử phạt vi phạm hành chính, biện pháp khắc phục hậu quả, xử phạt vi phạm hành chính trên môi trường điện tử |
| Điều 21 | Vi phạm quy định về sản xuất, mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi có chứa kháng sinh, chứa hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thực ăn chăn nuôi |
| Điều 27 | Vi phạm quy định trong chăn nuôi sử dụng thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh; sử dụng nguyên liệu không có trong Danh mục nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn chăn nuôi; sử dụng hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật không có trong Danh mục được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam; sử dụng hóa chất, sân phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi |
| Điều 35 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành về chăn nuôi và thú y và một số chức danh khác |
9 điều của Nghị định 14/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính |
| Điều 12 | Vi phạm quy định về khảo nghiệm, kiểm định dòng, giống vật nuôi |
| Điều 20 | Vi phạm quy định về mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi hết hạn sử dụng, sử dụng nguyên liệu hết hạn sử dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| Điều 21 | Vi phạm quy định về khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
| Điều 28 | Vi phạm quy định về sử dụng chất cấm, thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh trong chăn nuôi |
| Điều 30 | Vi phạm quy định về xử lý chất thải chăn nuôi trang trại |
| Điều 34 | Vi phạm quy định về khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
| Điều 38 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra |
| Điều 45 | Áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 211/2026/NĐ-CP; Nghị định 14/2021/NĐ-CP còn được thay bởi 07/2022/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
10 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 5 | Thi hành biện pháp khắc phục hậu quả | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Vi phạm quy định về nhập khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 20 | Vi phạm quy định về hạn sử dụng trong sản xuất, mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 34 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 39 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 40 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 41 | Phân định thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về chăn nuôi và thú y, cơ quan Hải quan, cơ quan Quản lý thị trường, Công an nhân dân, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 42 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 43 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 44 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
8 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 5 | Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả → Thi hành biện pháp khắc phục hậu quả |
| Điều 10 | Điều 11 | Vi phạm quy định về điều kiện sản xuất, mua bán tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng → Vi phạm quy định về điều kiện sản xuất, mua bán tinh, phôi, trứng giống, đấu trùng |
| Điều 13 | Điều 13 | Vi phạm quy định về chứng chỉ, giấy phép trong quản lý giống vật nuôi → Vi phạm quy định về Chứng chỉ hành nghề |
| Điều 17 | Điều 17 | Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi → Vi phạm quy định về mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi |
| Điều 22 | Điều 20 | Vi phạm quy định về sản xuất, mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi có chứa kháng sinh → Vi phạm quy định về hạn sử dụng trong sản xuất, mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi |
| Điều 27 | Điều 26 | Vi phạm quy định về hoạt động nuôi chim yến → Vi phạm quy định về hoạt động nuôi chim yến, quy định về khoảng cách trong hoạt động nuôi ong mật |
| Điều 31 | Điều 29 | Vi phạm quy định về xử lý chất thải chăn nuôi nông hộ → Vi phạm quy định về xử lý chất thải chăn nuôi |
| Điều 44 | Điều 41 | Phân định thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan Thanh tra, cơ quan Hải quan, cơ quan Quản lý thị trường, Công an nhân dân, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển → Phân định thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về chăn nuôi và thú y, cơ quan Hải quan, cơ quan Quản lý thị trường, Công an nhân dân, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính, hành vi phạm hành chính đã kết thức, hành vi phạm hành chính đang thực hiện, vi phạm hành chính nhiều lần | điều mới |
| — | Điều 4 | Hình thức xử phạt vi phạm hành chính, biện pháp khắc phục hậu quả, xử phạt vi phạm hành chính trên môi trường điện tử | điều mới |
| Điều 4 | Điều 5 | Thi hành biện pháp khắc phục hậu quả | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền xử phạt | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 7 | Vi phạm quy định về thu thập, bảo tồn, khai thác và phát triển nguồn gen giống vật nuôi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Vi phạm quy định về giống vật nuôi cấm xuất khẩu; trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiểm | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Vi phạm quy định về nhập khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Vi phạm quy định về điều kiện sản xuất, mua bán con giống vật nuôi | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Vi phạm quy định về điều kiện sản xuất, mua bán tinh, phôi, trứng giống, đấu trùng | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Vi phạm quy định về chất lượng giống vật nuôi trong sản xuất, mua bán | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Vi phạm quy định về Chứng chỉ hành nghề | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Vi phạm quy định về công bố thông tin sản phẩm và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Vị phạm quy định về chất lượng trong sản xuất thực ăn chăn nuôi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Vi phạm quy định về mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Vi phạm quy định về chất lượng trong mua bán thức ăn chăn nuôi | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Vi phạm quy định về chất lượng trong nhập khẩu thức ăn chăn nuôi | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 20 | Vi phạm quy định về hạn sử dụng trong sản xuất, mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| — | Điều 21 | Vi phạm quy định về sản xuất, mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi có chứa kháng sinh, chứa hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thực ăn chăn nuôi | điều mới |
| Điều 23 | Điều 22 | Vị phạm quy định về sử dụng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 23 | Vi phạm quy định về điều kiện chăn nuôi nông hộ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 24 | Vi phạm quy định về điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô vừa, quy mô nhỏ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 25 | Vi phạm quỹ định về điều kiện chăn nuôi trang trại quỹ mô lớn | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 26 | Vi phạm quy định về hoạt động nuôi chim yến, quy định về khoảng cách trong hoạt động nuôi ong mật | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Vi phạm quy định trong chăn nuôi sử dụng thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh; sử dụng nguyên liệu không có trong Danh mục nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn chăn nuôi; sử dụng hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật không có trong Danh mục được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam; sử dụng hóa chất, sân phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi | điều mới |
| Điều 29 | Điều 28 | Vi phạm quy định về hoạt động chăn nuôi, đối xử nhân đạo với vật nuôi, kiểm soát giết mồ động vật trên cạn | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 29 | Vi phạm quy định về xử lý chất thải chăn nuôi | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 30 | Vi phạm quy định về mua bán, nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 31 | Vị phạm quy định đối với cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 32 | Vi phạm quy định về nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi, vật nuôi sống làm thực phẩm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 33 | Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 34 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| — | Điều 35 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành về chăn nuôi và thú y và một số chức danh khác | điều mới |
| Điều 39 | Điều 36 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 37 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát biển Việt Nam | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 38 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội Biên phòng | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 39 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 40 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 41 | Phân định thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về chăn nuôi và thú y, cơ quan Hải quan, cơ quan Quản lý thị trường, Công an nhân dân, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 42 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 43 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 44 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Vi phạm quy định về khảo nghiệm, kiểm định dòng, giống vật nuôi | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Vi phạm quy định về mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi hết hạn sử dụng, sử dụng nguyên liệu hết hạn sử dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Vi phạm quy định về khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Vi phạm quy định về sử dụng chất cấm, thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh trong chăn nuôi | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Vi phạm quy định về xử lý chất thải chăn nuôi trang trại | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Vi phạm quy định về khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản. Một văn bản được đọc từ bản quét (OCR): lỗi nhận dạng làm phần câu chữ giữ lại thấp hơn thực tế.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
- 209/2026/NĐ-CP thay 09/2021/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý vật liệu xây dựng
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.