Nghị định 292/2026/NĐ-CP thay Nghị định 69/2018/NĐ-CP từ 05/09/2026: 7 điều mới, 15 điều không còn, 13 điều đổi tên

Nghị định 292/2026/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương) thay Nghị định 69/2018/NĐ-CP từ 05/09/2026. Văn bản mới có 65 điều, văn bản cũ có 73 điều. Đối chiếu theo tên điều: 58 điều có điều tương ứng (13 điều đổi tên, 53 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 25 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 19 điều sửa một phần, 14 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 292/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 69/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 292/2026/NĐ-CP: Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2026 và thay thế Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

Toàn văn: bản chính thức của 292/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 69/2018/NĐ-CP.

7 điều không có trong Nghị định 69/2018/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 2Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính
Điều 6Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
Điều 10Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
Điều 11Quy định về CFS đối với hàng hóa nhập khẩu
Điều 26Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa
Điều 27Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa
Điều 34Quyền, nghĩa vụ của bên đặt gia công

15 điều của Nghị định 69/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 9Hồ sơ, quy trình cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 10Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa nhập khẩu
Điều 21Danh mục hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện
Điều 22Một số quy định riêng đối với hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện
Điều 23Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
Điều 24Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
Điều 25Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
Điều 26Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 27Hồ sơ, quy trình cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 28Thu hồi Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 29Đình chỉ tạm thời hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 30Quản lý, sử dụng và hoàn trả số tiền ký quỹ của doanh nghiệp
Điều 31Trách nhiệm của doanh nghiệp được cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 46Các hình thức gia công khác, sửa chữa, tái chế máy móc, thiết bị

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 292/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

14 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 5Điều 5Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩuviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 8Điều 9Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêngviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 15Điều 16Các hình thức tạm nhập, tái xuất khácviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 17Điều 17Tạm xuất, tái nhậpviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 16Điều 18Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập hàng hóaviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 19Điều 20Hồ sơ đề nghị cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩuviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 20Điều 21Quy trình cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩuviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 35Điều 25Quy định chung về quá cảnh hàng hóaviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 38Điều 29Gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 36Điều 30Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép gia công hàng hóaviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 42Điều 35Quyền, nghĩa vụ của bên nhận gia côngviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 45Điều 38Thủ tục hải quanviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 72Điều 64Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 73Điều 65Điều khoản thi hànhviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)

13 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh → Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 4Điều 4Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu → Quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
Điều 8Điều 9Một số mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng → Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng
Điều 11Điều 12CFS đối với hàng hóa xuất khẩu → Quy định về CFS đối với hàng hóa xuất khẩu
Điều 16Điều 18Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất hàng hóa → Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập hàng hóa
Điều 19Điều 20Hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu → Hồ sơ đề nghị cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu
Điều 20Điều 21Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu → Quy trình cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu
Điều 34Điều 24Tổng cục Hải quan → Cục Hải quan
Điều 36Điều 30Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa → Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép gia công hàng hóa
Điều 40Điều 32Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư → Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm
Điều 42Điều 35Quyền, nghĩa vụ của bên đặt và nhận gia công → Quyền, nghĩa vụ của bên nhận gia công
Điều 44Điều 37Thông báo, thanh lý, quyết toán hợp đồng gia công → Thanh lý, quyết toán hợp đồng gia công
Điều 54Điều 46Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài → Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý mua, bán hàng tại nước ngoài

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
—Điều 2Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chínhđiều mới
Điều 3Điều 3Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩusửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 4Điều 4Quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóasửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 5Điều 5Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩuviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
—Điều 6Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩuđiều mới
Điều 6Điều 7Chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 7Điều 8Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, theo điều kiệnsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 8Điều 9Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêngviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 10Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)điều mới
—Điều 11Quy định về CFS đối với hàng hóa nhập khẩuđiều mới
Điều 11Điều 12Quy định về CFS đối với hàng hóa xuất khẩusửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 12Điều 13Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu; tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 13Điều 14Kinh doanh tạm nhập, tái xuấtsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 14Điều 15Điều tiết hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuấtsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 15Điều 16Các hình thức tạm nhập, tái xuất khácviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 17Điều 17Tạm xuất, tái nhậpviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 16Điều 18Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập hàng hóaviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 18Điều 19Kinh doanh chuyển khẩusửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 19Điều 20Hồ sơ đề nghị cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩuviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 20Điều 21Quy trình cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩuviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 32Điều 22Bộ Công Thươngsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 33Điều 23Ủy ban nhân dân cấp tỉnhsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 34Điều 24Cục Hải quangiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 35Điều 25Quy định chung về quá cảnh hàng hóaviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
—Điều 26Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóađiều mới
—Điều 27Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóađiều mới
Điều 37Điều 28Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 38Điều 29Gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 36Điều 30Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép gia công hàng hóaviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 39Điều 31Hợp đồng gia cônggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 40Điều 32Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 41Điều 33Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia cônggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
—Điều 34Quyền, nghĩa vụ của bên đặt gia côngđiều mới
Điều 42Điều 35Quyền, nghĩa vụ của bên nhận gia côngviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 43Điều 36Gia công chuyển tiếpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 44Điều 37Thanh lý, quyết toán hợp đồng gia côngsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 45Điều 38Thủ tục hải quanviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 47Điều 39Gia công quân phụcsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 48Điều 40Hợp đồng đặt gia công và thủ tục hải quansửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 49Điều 41Quyền và nghĩa vụ của thương nhân đặt gia công hàng hóa ở nước ngoàisửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 50Điều 42Thương nhân làm đại lý mua, bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoàisửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 51Điều 43Nghĩa vụ thuếgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 52Điều 44Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc hợp đồng đại lýgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 53Điều 45Trả lại hàngsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 54Điều 46Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý mua, bán hàng tại nước ngoàisửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 55Điều 47Nghĩa vụ về thuếgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 56Điều 48Nhận lại hàngsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 57Điều 49Nguyên tắc phối hợpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 58Điều 50Nội dung phối hợpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 59Điều 51Cơ quan chủ trìgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 60Điều 52Cơ quan đầu mốigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 61Điều 53Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quangiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 62Điều 54Tiếp nhận thông tin, tài liệu giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thươnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 63Điều 55Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thươnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 64Điều 56Trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết yêu cầu tham vấngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 65Điều 57Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thươnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 66Điều 58Xác định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã ban hành, áp dụng biện pháp trái cam kết quốc tế của Việt Nam dẫn đến tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thươnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 67Điều 59Trách nhiệm đề xuất, tham gia giải quyết yêu cầu tham vấngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 68Điều 60Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thươnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 69Điều 61Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thươnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 70Điều 62Tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 71Điều 63Trách nhiệm của thương nhân hoạt động ngoại thươnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 72Điều 64Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 73Điều 65Điều khoản thi hànhviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 2—Đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 9—Hồ sơ, quy trình cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩukhông có điều tương ứng
Điều 10—Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa nhập khẩukhông có điều tương ứng
Điều 21—Danh mục hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiệnkhông có điều tương ứng
Điều 22—Một số quy định riêng đối với hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiệnkhông có điều tương ứng
Điều 23—Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnhkhông có điều tương ứng
Điều 24—Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệtkhông có điều tương ứng
Điều 25—Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụngkhông có điều tương ứng
Điều 26—Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuấtkhông có điều tương ứng
Điều 27—Hồ sơ, quy trình cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuấtkhông có điều tương ứng
Điều 28—Thu hồi Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuấtkhông có điều tương ứng
Điều 29—Đình chỉ tạm thời hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuấtkhông có điều tương ứng
Điều 30—Quản lý, sử dụng và hoàn trả số tiền ký quỹ của doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 31—Trách nhiệm của doanh nghiệp được cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuấtkhông có điều tương ứng
Điều 46—Các hình thức gia công khác, sửa chữa, tái chế máy móc, thiết bịkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.