Nghị định 292/2026/NĐ-CP thay Nghị định 69/2018/NĐ-CP từ 05/09/2026: 7 điều mới, 15 điều không còn, 13 điều đổi tên
Nghị định 292/2026/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương) thay Nghị định 69/2018/NĐ-CP từ 05/09/2026. Văn bản mới có 65 điều, văn bản cũ có 73 điều. Đối chiếu theo tên điều: 58 điều có điều tương ứng (13 điều đổi tên, 53 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 25 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 19 điều sửa một phần, 14 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 292/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 69/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 292/2026/NĐ-CP: Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2026 và thay thế Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
Toàn văn: bản chính thức của 292/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 69/2018/NĐ-CP.
7 điều không có trong Nghị định 69/2018/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính |
| Điều 6 | Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu |
| Điều 10 | Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
| Điều 11 | Quy định về CFS đối với hàng hóa nhập khẩu |
| Điều 26 | Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa |
| Điều 27 | Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa |
| Điều 34 | Quyền, nghĩa vụ của bên đặt gia công |
15 điều của Nghị định 69/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 9 | Hồ sơ, quy trình cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu |
| Điều 10 | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa nhập khẩu |
| Điều 21 | Danh mục hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện |
| Điều 22 | Một số quy định riêng đối với hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện |
| Điều 23 | Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
| Điều 24 | Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
| Điều 25 | Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
| Điều 26 | Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
| Điều 27 | Hồ sơ, quy trình cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
| Điều 28 | Thu hồi Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
| Điều 29 | Đình chỉ tạm thời hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
| Điều 30 | Quản lý, sử dụng và hoàn trả số tiền ký quỹ của doanh nghiệp |
| Điều 31 | Trách nhiệm của doanh nghiệp được cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
| Điều 46 | Các hình thức gia công khác, sửa chữa, tái chế máy móc, thiết bị |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 292/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
14 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 16 | Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Tạm xuất, tái nhập | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 18 | Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 20 | Hồ sơ đề nghị cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Quy trình cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 25 | Quy định chung về quá cảnh hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 29 | Gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 30 | Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép gia công hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 35 | Quyền, nghĩa vụ của bên nhận gia công | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 38 | Thủ tục hải quan | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 64 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 73 | Điều 65 | Điều khoản thi hành | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
13 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh → Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Điều 4 | Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu → Quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| Điều 8 | Điều 9 | Một số mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng → Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng |
| Điều 11 | Điều 12 | CFS đối với hàng hóa xuất khẩu → Quy định về CFS đối với hàng hóa xuất khẩu |
| Điều 16 | Điều 18 | Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất hàng hóa → Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập hàng hóa |
| Điều 19 | Điều 20 | Hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu → Hồ sơ đề nghị cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu |
| Điều 20 | Điều 21 | Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu → Quy trình cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu |
| Điều 34 | Điều 24 | Tổng cục Hải quan → Cục Hải quan |
| Điều 36 | Điều 30 | Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa → Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép gia công hàng hóa |
| Điều 40 | Điều 32 | Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư → Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm |
| Điều 42 | Điều 35 | Quyền, nghĩa vụ của bên đặt và nhận gia công → Quyền, nghĩa vụ của bên nhận gia công |
| Điều 44 | Điều 37 | Thông báo, thanh lý, quyết toán hợp đồng gia công → Thanh lý, quyết toán hợp đồng gia công |
| Điều 54 | Điều 46 | Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài → Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý mua, bán hàng tại nước ngoài |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính | điều mới |
| Điều 3 | Điều 3 | Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu | điều mới |
| Điều 6 | Điều 7 | Chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, theo điều kiện | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) | điều mới |
| — | Điều 11 | Quy định về CFS đối với hàng hóa nhập khẩu | điều mới |
| Điều 11 | Điều 12 | Quy định về CFS đối với hàng hóa xuất khẩu | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu; tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Điều tiết hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 16 | Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Tạm xuất, tái nhập | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 18 | Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 19 | Kinh doanh chuyển khẩu | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 20 | Hồ sơ đề nghị cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Quy trình cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 22 | Bộ Công Thương | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 23 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 24 | Cục Hải quan | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 25 | Quy định chung về quá cảnh hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 26 | Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 27 | Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa | điều mới |
| Điều 37 | Điều 28 | Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóa | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 29 | Gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 30 | Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép gia công hàng hóa | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 31 | Hợp đồng gia công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 32 | Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 33 | Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| — | Điều 34 | Quyền, nghĩa vụ của bên đặt gia công | điều mới |
| Điều 42 | Điều 35 | Quyền, nghĩa vụ của bên nhận gia công | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 36 | Gia công chuyển tiếp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 37 | Thanh lý, quyết toán hợp đồng gia công | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 38 | Thủ tục hải quan | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 39 | Gia công quân phục | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 40 | Hợp đồng đặt gia công và thủ tục hải quan | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 41 | Quyền và nghĩa vụ của thương nhân đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 42 | Thương nhân làm đại lý mua, bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 43 | Nghĩa vụ thuế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 44 | Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 45 | Trả lại hàng | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 46 | Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý mua, bán hàng tại nước ngoài | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 47 | Nghĩa vụ về thuế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 48 | Nhận lại hàng | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 49 | Nguyên tắc phối hợp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 50 | Nội dung phối hợp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 51 | Cơ quan chủ trì | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 52 | Cơ quan đầu mối | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 53 | Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 54 | Tiếp nhận thông tin, tài liệu giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 55 | Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 64 | Điều 56 | Trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết yêu cầu tham vấn | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 57 | Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 58 | Xác định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã ban hành, áp dụng biện pháp trái cam kết quốc tế của Việt Nam dẫn đến tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 59 | Trách nhiệm đề xuất, tham gia giải quyết yêu cầu tham vấn | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 60 | Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 69 | Điều 61 | Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 62 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 63 | Trách nhiệm của thương nhân hoạt động ngoại thương | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 64 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 73 | Điều 65 | Điều khoản thi hành | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hồ sơ, quy trình cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa nhập khẩu | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Danh mục hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Một số quy định riêng đối với hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Hồ sơ, quy trình cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Thu hồi Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Đình chỉ tạm thời hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Quản lý, sử dụng và hoàn trả số tiền ký quỹ của doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Trách nhiệm của doanh nghiệp được cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Các hình thức gia công khác, sửa chữa, tái chế máy móc, thiết bị | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
- 209/2026/NĐ-CP thay 09/2021/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý vật liệu xây dựng
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.