Nghị định 162/2025/NĐ-CP thay Nghị định 09/2013/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 01/07/2025: 29 điều mới, 13 điều không còn, 6 điều đổi tên
Nghị định 162/2025/NĐ-CP (hướng dẫn Luật Phòng, chống mua bán người) thay Nghị định 09/2013/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 09/2013/NĐ-CP. Văn bản mới có 45 điều, văn bản cũ có 29 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 15 điều đổi số thứ tự), 29 điều không có trong văn bản cũ, 13 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 9 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 162/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 09/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 162/2025/NĐ-CP: … binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống mua bán người hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có …
Toàn văn: bản chính thức của 162/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 09/2013/NĐ-CP.
29 điều không có trong Nghị định 09/2013/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Kinh phí thực hiện |
| Điều 4 | Tổng đài điện thoại quốc gia về phòng, chống mua bán người |
| Điều 5 | Nhiệm vụ của Tổng đài điện thoại quốc gia về phòng, chống mua bán người |
| Điều 6 | Quy trình tiếp nhận, xử lý tố giác, tin báo về hành vi mua bán người qua Tổng đài |
| Điều 7 | Tiếp nhận, xác minh người đến trình báo |
| Điều 8 | Tiếp nhận, xác minh người được giải cứu |
| Điều 9 | Giải cứu, tiếp nhận, xác minh nạn nhân đang ở nước ngoài |
| Điều 10 | Tiếp nhận, xác minh nạn nhân từ nước ngoài trở về |
| Điều 11 | Tiếp nhận, xác minh, giải cứu và trao trả người nước ngoài bị mua bán tại Việt Nam |
| Điều 12 | Các biện pháp bảo vệ |
| Điều 13 | Thẩm quyền áp dụng biện pháp bảo vệ |
| Điều 14 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện biện pháp bảo vệ |
| Điều 15 | Áp dụng các biện pháp bảo vệ |
| Điều 16 | Hồ sơ áp dụng biện pháp bảo vệ |
| Điều 17 | Hỗ trợ nhu cầu thiết yếu |
| Điều 19 | Hỗ trợ phiên dịch |
| Điều 20 | Hỗ trợ pháp luật |
| Điều 22 | Hỗ trợ chi phí đi lại |
| Điều 25 | Hỗ trợ vay vốn; tư vấn, tạo điều kiện để có việc làm |
| Điều 26 | Điều kiện thành lập và hoạt động |
| Điều 27 | Cơ cấu tổ chức của cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
| Điều 37 | Cách thức thực hiện |
| Điều 38 | Điều kiện cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
| Điều 39 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, đình chỉ, thu hồi Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
| Điều 40 | Hồ sơ, trình tự thực hiện cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
| Điều 41 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
| Điều 42 | Đình chỉ, thu hồi Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
| Điều 44 | Điều khoản chuyển tiếp |
Nghị định 162/2025/NĐ-CP còn thay 01/2014/TTLT-BCA-BQP-BLĐTBXH-BNG, 35/2013/TT-BLĐTBXH, 62/2012/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 09/2013/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
13 điều của Nghị định 09/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Chính sách khuyến khích đối với tổ chức, cá nhân tham gia công tác hỗ trợ nạn nhân |
| Điều 3 | Kinh phí thực hiện chế độ hỗ trợ nạn nhân |
| Điều 4 | Điều kiện thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
| Điều 8 | Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập |
| Điều 9 | Quyết định cấp Giấy phép thành lập |
| Điều 10 | Các trường hợp không cấp Giấy phép thành lập |
| Điều 12 | Cấp lại Giấy phép thành lập |
| Điều 13 | Gia hạn Giấy phép thành lập |
| Điều 19 | Chế độ hỗ trợ nhu cầu thiết yếu và chi phí đi lại |
| Điều 24 | Hỗ trợ vay vốn |
| Điều 25 | Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| Điều 26 | Trách nhiệm của các bộ, ngành |
| Điều 27 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 162/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 23 | Hỗ trợ tâm lý | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 28 | Nhiệm vụ của cơ sở hỗ trợ nạn nhân | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 32 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 34 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 36 | Chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
6 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 23 | Điều 24 | Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu → Hỗ trợ học văn hóa, học nghề và trợ cấp khó khăn ban đầu |
| Điều 16 | Điều 28 | Trách nhiệm của cơ sở hỗ trợ nạn nhân → Nhiệm vụ của cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
| Điều 15 | Điều 29 | Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ sở hỗ trợ nạn nhân → Quyền hạn và trách nhiệm của cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
| Điều 5 | Điều 31 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân → Thẩm quyền cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
| Điều 6 | Điều 33 | Trình tự gửi, tiếp nhận, xử lý hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập → Trình tự tiếp nhận, thẩm định và cấp Giấy phép thành lập |
| Điều 11 | Điều 34 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập → Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| — | Điều 3 | Kinh phí thực hiện | điều mới |
| — | Điều 4 | Tổng đài điện thoại quốc gia về phòng, chống mua bán người | điều mới |
| — | Điều 5 | Nhiệm vụ của Tổng đài điện thoại quốc gia về phòng, chống mua bán người | điều mới |
| — | Điều 6 | Quy trình tiếp nhận, xử lý tố giác, tin báo về hành vi mua bán người qua Tổng đài | điều mới |
| — | Điều 7 | Tiếp nhận, xác minh người đến trình báo | điều mới |
| — | Điều 8 | Tiếp nhận, xác minh người được giải cứu | điều mới |
| — | Điều 9 | Giải cứu, tiếp nhận, xác minh nạn nhân đang ở nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 10 | Tiếp nhận, xác minh nạn nhân từ nước ngoài trở về | điều mới |
| — | Điều 11 | Tiếp nhận, xác minh, giải cứu và trao trả người nước ngoài bị mua bán tại Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 12 | Các biện pháp bảo vệ | điều mới |
| — | Điều 13 | Thẩm quyền áp dụng biện pháp bảo vệ | điều mới |
| — | Điều 14 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện biện pháp bảo vệ | điều mới |
| — | Điều 15 | Áp dụng các biện pháp bảo vệ | điều mới |
| — | Điều 16 | Hồ sơ áp dụng biện pháp bảo vệ | điều mới |
| — | Điều 17 | Hỗ trợ nhu cầu thiết yếu | điều mới |
| Điều 20 | Điều 18 | Hỗ trợ y tế | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Hỗ trợ phiên dịch | điều mới |
| — | Điều 20 | Hỗ trợ pháp luật | điều mới |
| Điều 22 | Điều 21 | Trợ giúp pháp lý | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Hỗ trợ chi phí đi lại | điều mới |
| Điều 21 | Điều 23 | Hỗ trợ tâm lý | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 24 | Hỗ trợ học văn hóa, học nghề và trợ cấp khó khăn ban đầu | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Hỗ trợ vay vốn; tư vấn, tạo điều kiện để có việc làm | điều mới |
| — | Điều 26 | Điều kiện thành lập và hoạt động | điều mới |
| — | Điều 27 | Cơ cấu tổ chức của cơ sở hỗ trợ nạn nhân | điều mới |
| Điều 16 | Điều 28 | Nhiệm vụ của cơ sở hỗ trợ nạn nhân | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 29 | Quyền hạn và trách nhiệm của cơ sở hỗ trợ nạn nhân | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 30 | Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 31 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 32 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 33 | Trình tự tiếp nhận, thẩm định và cấp Giấy phép thành lập | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 34 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 35 | Tạm thời đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy phép thành lập | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 36 | Chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| — | Điều 37 | Cách thức thực hiện | điều mới |
| — | Điều 38 | Điều kiện cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân | điều mới |
| — | Điều 39 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, đình chỉ, thu hồi Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân | điều mới |
| — | Điều 40 | Hồ sơ, trình tự thực hiện cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân | điều mới |
| — | Điều 41 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân | điều mới |
| — | Điều 42 | Đình chỉ, thu hồi Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân | điều mới |
| Điều 28 | Điều 43 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 44 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 29 | Điều 45 | Trách nhiệm thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Chính sách khuyến khích đối với tổ chức, cá nhân tham gia công tác hỗ trợ nạn nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Kinh phí thực hiện chế độ hỗ trợ nạn nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Điều kiện thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Quyết định cấp Giấy phép thành lập | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Các trường hợp không cấp Giấy phép thành lập | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Cấp lại Giấy phép thành lập | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Gia hạn Giấy phép thành lập | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Chế độ hỗ trợ nhu cầu thiết yếu và chi phí đi lại | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Hỗ trợ vay vốn | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Trách nhiệm của các bộ, ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.