Thông tư 30/2025/TT-BYT thay Thông tư 11/2018/TT-BYT và 2 văn bản khác từ 01/07/2025: 7 điều mới, 3 điều không còn, 6 điều đổi tên
Thông tư 30/2025/TT-BYT (áp dụng tiêu chuẩn chất lượng, kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và thu hồi, xử lý thuốc vi phạm do Bộ…) thay Thông tư 11/2018/TT-BYT và 2 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 11/2018/TT-BYT. Văn bản mới có 23 điều, văn bản cũ có 19 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 6 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 30/2025/TT-BYT. Văn bản cũ: Thông tư 11/2018/TT-BYT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 30/2025/TT-BYT: Các thông tư, quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực: … a) Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Toàn văn: bản chính thức của 30/2025/TT-BYT; bản chính thức của 11/2018/TT-BYT.
7 điều không có trong Thông tư 11/2018/TT-BYT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Áp dụng tiêu chuẩn cơ sở do cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở pha chế thuốc xây dựng |
| Điều 7 | Quy định chung |
| Điều 12 | Quy định về việc miễn một hoặc một số hoặc toàn bộ thử nghiệm của quá trình kiểm nghiệm trước khi lưu hành tại cơ sở kiểm nghiệm thuốc đối với vắc xin và sinh phẩm. |
| Điều 16 | Xử lý thuốc vi phạm |
| Điều 17 | Hủy thuốc: |
| Điều 18 | Tạm ngừng kinh doanh, sử dụng và niêm phong bảo quản thuốc có dấu hiệu không an toàn cho người sử dụng. |
| Điều 20 | Điều khoản chuyển tiếp |
Thông tư 30/2025/TT-BYT còn thay Thông tư 45/2024/TT-BYT, 03/2020/TT-BYT — một điều không có trong Thông tư 11/2018/TT-BYT có thể đến từ văn bản đó.
3 điều của Thông tư 11/2018/TT-BYT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Áp dụng tiêu chuẩn cơ sở |
| Điều 7 | Kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
| Điều 15 | Xử lý thuốc bị thu hồi |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 30/2025/TT-BYT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 13 | Điều 15 | Quy trình thu hồi thuốc theo hình thức tự nguyện | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 21 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
6 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 8 | Kiểm nghiệm trước khi lưu hành đối với thuốc được quy định tại Khoản 4 Điều 103 của Luật dược → Kiểm nghiệm trước khi lưu hành đối với thuốc được quy định tại khoản 3 Điều 103 của Luật Dược. |
| Điều 9 | Điều 9 | Thời hạn kiểm nghiệm thuốc của cơ sở có tên trong Danh sách cơ sở sản xuất có thuốc vi phạm chất lượng và việc rút tên khỏi Danh sách này → Thời hạn kiểm nghiệm thuốc của cơ sở có tên trong Danh sách cơ sở sản xuất thuốc nước ngoài có thuốc vi phạm chất lượng phải kiểm nghiệm 100% lô thuốc nhập khẩu và việc cập nhật thời hạn thực hiện kiểm nghiệm, rút tên khỏi Danh sách này |
| Điều 10 | Điều 10 | Kiểm nghiệm vắc xin, sinh phẩm là huyết thanh chứa kháng thể, dẫn xuất của máu và huyết tương người → Kiểm nghiệm vắc xin, sinh phẩm là huyết thanh chứa kháng thể, dẫn xuất của máu và huyết tương người trước khi đưa ra lưu hành |
| Điều 11 | Điều 11 | Hồ sơ và mẫu kiểm nghiệm đánh giá chất lượng, an toàn, hiệu lực đối với vắc xin, sinh phẩm là huyết thanh chứa kháng thể, dẫn xuất của máu và huyết tương người → Hồ sơ và mẫu kiểm nghiệm đánh giá chất lượng, an toàn, hiệu lực đối với vắc xin, sinh phẩm là huyết thanh chứa kháng thể, sinh phẩm là dẫn xuất của máu và huyết tương người |
| Điều 12 | Điều 13 | Thủ tục thu hồi thuốc theo hình thức bắt buộc → Quy trình thu hồi thuốc theo hình thức bắt buộc |
| Điều 13 | Điều 15 | Thủ tục thu hồi thuốc theo hình thức tự nguyện → Quy trình thu hồi thuốc theo hình thức tự nguyện |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Quy định chung | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Áp dụng dược điển | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Áp dụng tiêu chuẩn cơ sở do cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở pha chế thuốc xây dựng | điều mới |
| Điều 6 | Điều 6 | Cập nhật tiêu chuẩn chất lượng và áp dụng dược điển cập nhật | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Quy định chung | điều mới |
| Điều 8 | Điều 8 | Kiểm nghiệm trước khi lưu hành đối với thuốc được quy định tại khoản 3 Điều 103 của Luật Dược. | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Thời hạn kiểm nghiệm thuốc của cơ sở có tên trong Danh sách cơ sở sản xuất thuốc nước ngoài có thuốc vi phạm chất lượng phải kiểm nghiệm 100% lô thuốc nhập khẩu và việc cập nhật thời hạn thực hiện kiểm nghiệm, rút tên khỏi Danh sách này | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Kiểm nghiệm vắc xin, sinh phẩm là huyết thanh chứa kháng thể, dẫn xuất của máu và huyết tương người trước khi đưa ra lưu hành | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Hồ sơ và mẫu kiểm nghiệm đánh giá chất lượng, an toàn, hiệu lực đối với vắc xin, sinh phẩm là huyết thanh chứa kháng thể, sinh phẩm là dẫn xuất của máu và huyết tương người | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Quy định về việc miễn một hoặc một số hoặc toàn bộ thử nghiệm của quá trình kiểm nghiệm trước khi lưu hành tại cơ sở kiểm nghiệm thuốc đối với vắc xin và sinh phẩm. | điều mới |
| Điều 12 | Điều 13 | Quy trình thu hồi thuốc theo hình thức bắt buộc | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Xử lý thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng theo nơi lấy mẫu | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 15 | Quy trình thu hồi thuốc theo hình thức tự nguyện | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Xử lý thuốc vi phạm | điều mới |
| — | Điều 17 | Hủy thuốc: | điều mới |
| — | Điều 18 | Tạm ngừng kinh doanh, sử dụng và niêm phong bảo quản thuốc có dấu hiệu không an toàn cho người sử dụng. | điều mới |
| Điều 16 | Điều 19 | Trách nhiệm thu hồi thuốc | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 17 | Điều 21 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 22 | Tổ chức thực hiện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 23 | Trách nhiệm thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 5 | — | Áp dụng tiêu chuẩn cơ sở | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Xử lý thuốc bị thu hồi | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.