Thông tư 61/2024/TT-NHNN thay Thông tư 11/2022/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 01/04/2025: 0 điều mới, 1 điều không còn, 2 điều đổi tên

Thông tư 61/2024/TT-NHNN (quy dịnh về bảo lãnh ngân hàng.) thay Thông tư 11/2022/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 01/04/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 11/2022/TT-NHNN. Văn bản mới có 36 điều, văn bản cũ có 37 điều. Đối chiếu theo tên điều: 36 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 0 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 24 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 11 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 61/2024/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 11/2022/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 61/2024/TT-NHNN: Thông tư này thay thế Thông tư số 11/2022/TT-NHNN ngày 30/9/2022 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về bảo lãnh ngân hàng …

Toàn văn: bản chính thức của 61/2024/TT-NHNN; bản chính thức của 11/2022/TT-NHNN.

1 điều của Thông tư 11/2022/TT-NHNN không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 34Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 61/2024/TT-NHNN; Thông tư 11/2022/TT-NHNN còn được thay bởi 49/2024/TT-NHNN — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

1 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 9Điều 9Hoạt động bảo lãnh điện tửviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)

2 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 17Điều 17Thẩm quyền ký thỏa thuận cấp bảo lãnh và cam kết bảo lãnh → Thẩm quyền ký thỏa thuận cấp bảo lãnh, cam kết bảo lãnh và văn bản cam kết phát hành thư bảo lãnh:
Điều 31Điều 31Quyền và nghĩa vụ của bên được bảo lãnh → Quyền và nghĩa vụ của khách hàng:

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 4Điều 4Quy định về quản lý ngoại hối trong bảo lãnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 5Điều 5Những trường hợp không được bảo lãnh, hạn chế bảo lãnh và thực hiện giới hạn cấp tín dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 6Điều 6Xác định số dư bảo lãnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 7Điều 7Sử dụng ngôn ngữgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 8Điều 8Áp dụng tập quán và lựa chọn giải quyết tranh chấpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 9Điều 9Hoạt động bảo lãnh điện tửviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 10Điều 10Phạm vi bảo lãnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 11Điều 11Yêu cầu đối với khách hànggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 12Điều 12Bảo lãnh đối với khách hàng là người không cư trúsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 13Điều 13Bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương laisửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 14Điều 14Hồ sơ đề nghị bảo lãnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 15Điều 15Thỏa thuận cấp bảo lãnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 16Điều 16Cam kết bảo lãnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 17Điều 17Thẩm quyền ký thỏa thuận cấp bảo lãnh, cam kết bảo lãnh và văn bản cam kết phát hành thư bảo lãnh:giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 18Điều 18Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của khách hàngsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 19Điều 19Phí bảo lãnhsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 20Điều 20Thời hạn hiệu lực của cam kết bảo lãnh, thỏa thuận cấp bảo lãnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 21Điều 21Miễn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 22Điều 22Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 23Điều 23Chấm dứt nghĩa vụ bảo lãnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 24Điều 24Đồng bảo lãnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 25Điều 25Bảo lãnh cho một nghĩa vụ liên đớigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 26Điều 26Quy định nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài về bảo lãnhsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 27Điều 27Quyền của bên bảo lãnhsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 28Điều 28Quyền của bên bảo lãnh đối ứnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 29Điều 29Quyền của bên xác nhận bảo lãnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 30Điều 30Nghĩa vụ của bên bảo lãnh, bên bảo lãnh đối ứng và bên xác nhận bảo lãnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 31Điều 31Quyền và nghĩa vụ của khách hàng:giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 32Điều 32Quyền và nghĩa vụ của bên nhận bảo lãnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 33Điều 33Hạch toán kế toán, thông tin báo cáogiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 35Điều 34Điều khoản chuyển tiếpsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 36Điều 35Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 37Điều 36Tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 34—Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nướckhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.