Nghị định 242/2025/NĐ-CP thay Nghị định 114/2021/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 10/09/2025: 4 điều mới, 5 điều không còn, 12 điều đổi tên

Nghị định 242/2025/NĐ-CP (quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vôn vay ưu đãi nước ngoài) thay Nghị định 114/2021/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 10/09/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 114/2021/NĐ-CP. Văn bản mới có 99 điều, văn bản cũ có 100 điều. Đối chiếu theo tên điều: 95 điều có điều tương ứng (12 điều đổi tên, 27 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 58 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 25 điều sửa một phần, 12 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 242/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 114/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 242/2025/NĐ-CP: … này có hiệu lực từ ngày ký ban hành và thay thế Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển …

Toàn văn: bản chính thức của 242/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 114/2021/NĐ-CP.

4 điều không có trong Nghị định 114/2021/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 21Các trường hợp dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài
Điều 23Dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi đối với chương trình, dự án trong giai đoạn thực hiện
Điều 24Thẩm quyền phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án
Điều 60Thẩm quyền lựa chọn ngân hàng phục vụ

Nghị định 242/2025/NĐ-CP còn thay 20/2023/NĐ-CP, 79/2021/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 114/2021/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

5 điều của Nghị định 114/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 14Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Điều 23Thẩm quyền phê duyệt chủ trương thực hiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án và phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án
Điều 25Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương thực hiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
Điều 52Đề xuất dự án
Điều 91Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 242/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

12 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 12Điều 12Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 15Điều 13Hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãiviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 17Điều 15Các hoạt động thực hiện trướcviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 18Điều 16Nội dung chính của Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 19Điều 17Điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãiviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 20Điều 18Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãiviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)
Điều 13Điều 22Dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi khi chương trình, dự án chưa thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 27Điều 27Điều chỉnh Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự ánviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 47Điều 47Đấu thầuviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 48Điều 48Vốn dưviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 57Điều 56Điều chỉnh dự ánviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 100Điều 99Điều khoản thi hànhviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)

12 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 8Điều 8Trình tự, thủ tục quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi → Trình tự, thủ tục quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài
Điều 12Điều 12Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi → Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài
Điều 18Điều 16Nội dung chính của Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi → Nội dung chính của Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài
Điều 13Điều 22Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi → Dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi khi chương trình, dự án chưa thực hiện
Điều 26Điều 26Trình tự, thủ tục thẩm định và quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án → Trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định và quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án
Điều 27Điều 27Điều chỉnh Quyết định chủ trương thực hiện và Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án → Điều chỉnh Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án
Điều 40Điều 40Thuê tư vấn quản lý chương trình, dự án → Thuê tư vấn quản lý chương trình, dự án và sử dụng chuyên gia là người Việt Nam ở nước ngoài hoặc người nước ngoài
Điều 51Điều 51Lĩnh vực và điều kiện sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài → Lĩnh vực và điều kiện sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài
Điều 55Điều 54Ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi → Ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi
Điều 74Điều 74Nguyên tắc quản lý hạch toán vốn vay ODA, vay ưu đãi vào ngân sách nhà nước → Nguyên tắc quản lý hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi vào ngân sách nhà nước
Điều 82Điều 82Chế độ kế toán, kiểm toán, quyết toán → Kế toán, kiểm toán, quyết toán
Điều 98Điều 97Xử lý chuyển tiếp → Quy định chuyển tiếp

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 4Điều 4Các phương thức cung cấp vốn ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 5Điều 5Ưu tiên sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãisửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 6Điều 6Nội dung và nguyên tắc cơ bản trong quản lý nhà nước về vốn ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 7Điều 7Nguyên tắc áp dụng cơ chế tài chính trong nước đối với vốn ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 8Điều 8Trình tự, thủ tục quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoàisửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 9Điều 9Chủ trương tiếp nhận khoản hỗ trợ ngân sáchsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 10Điều 10Tham gia chương trình, dự án khu vựcsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 11Điều 11Khu vực tư nhân tiếp cận vốn ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 12Điều 12Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 15Điều 13Hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãiviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 16Điều 14Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền và thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 17Điều 15Các hoạt động thực hiện trướcviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 18Điều 16Nội dung chính của Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 19Điều 17Điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãiviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 20Điều 18Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãiviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)
Điều 21Điều 19Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 22Điều 20Điều chỉnh chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãisửa một phần (giữ 84% cụm từ)
—Điều 21Các trường hợp dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoàiđiều mới
Điều 13Điều 22Dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi khi chương trình, dự án chưa thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
—Điều 23Dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi đối với chương trình, dự án trong giai đoạn thực hiệnđiều mới
—Điều 24Thẩm quyền phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự ánđiều mới
Điều 24Điều 25Lập Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự ánsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 26Điều 26Trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định và quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự ánsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 27Điều 27Điều chỉnh Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự ánviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 28Điều 28Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 29Điều 29Cơ quan đề xuất ký kết điều ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãisửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 30Điều 30Trình tự, thủ tục ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 31Điều 31Cơ sở đề xuất ký kết thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 32Điều 32Cơ quan đề xuất ký kết thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãisửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 33Điều 33Trình tự, thủ tục ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãisửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 34Điều 34Các hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án, phi dự ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 35Điều 35Quản lý dự ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 36Điều 36Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chủ quản trong quản lý thực hiện chương trình, dự ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 37Điều 37Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ dự án trong quản lý thực hiện chương trình, dự ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 38Điều 38Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án trong quản lý thực hiện chương trình, dự ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 39Điều 39Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 40Điều 40Thuê tư vấn quản lý chương trình, dự án và sử dụng chuyên gia là người Việt Nam ở nước ngoài hoặc người nước ngoàigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 41Điều 41Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công nguồn vốn nước ngoài cho chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãisửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 42Điều 42Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 43Điều 43Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng nămgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 44Điều 44Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 45Điều 45Thuế, phí và lệ phí đối với chương trình, dự ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 46Điều 46Bồi thường, hỗ trợ và tái định cưgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 47Điều 47Đấu thầuviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 48Điều 48Vốn dưviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 49Điều 49Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, kiểm toán, quyết toángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 50Điều 50Theo dõi, kiểm tra, đánh giá, giám sát chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 51Điều 51Lĩnh vực và điều kiện sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoàigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 53Điều 52Chấp thuận chủ trương đầu tưgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 54Điều 53Quyết định đầu tưsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 55Điều 54Ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn vay ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 56Điều 55Cho vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãisửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 57Điều 56Điều chỉnh dự ánviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 58Điều 57Xây dựng hạn mức cho vay lại 5 năm, xây dựng kế hoạch cho vay lại và hạn mức cho vay lại hằng nămgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 59Điều 58Quản lý, tổ chức thực hiện, giám sát, đánh giá, chế độ báo cáogiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 60Điều 59Mở tài khoản thanh toán cho chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi tại hệ thống Kho bạc Nhà nước, ngân hàng phục vụgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
—Điều 60Thẩm quyền lựa chọn ngân hàng phục vụđiều mới
Điều 61Điều 61Tiêu chí lựa chọn ngân hàng phục vụ chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãisửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 62Điều 62Trách nhiệm của ngân hàng phục vụgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 63Điều 63Nguyên tắc mở và quản lý tài khoản tạm ứng nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 64Điều 64Trách nhiệm của cơ quan giữ tài khoản của chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 65Điều 65Nguyên tắc lập kế hoạch tài chính hằng năm cho chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 66Điều 66Tổng hợp kế hoạch tài chính nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi trong dự toán ngân sách nhà nước hằng nămgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 67Điều 67Nhập và phê duyệt dự toán hằng năm trên hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 68Điều 68Nguyên tắc kiểm soát chigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 69Điều 69Cơ quan kiểm soát chigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 70Điều 70Hình thức kiểm soát chigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 71Điều 71Các hình thức rút vốn vay ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 72Điều 72Thời gian xử lý rút vốn vay ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 73Điều 73Trình tự, thủ tục rút vốn vay ODA, vốn vay ưu đãigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 74Điều 74Nguyên tắc quản lý hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi vào ngân sách nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 75Điều 75Hạch toán hỗ trợ ngân sách trực tiếpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 76Điều 76Hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi tại Kho bạc Nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 77Điều 77Hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi cho vay lại tại Bộ Tài chínhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 78Điều 78Tỷ giá hạch toán và tỷ giá giải ngângiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 79Điều 79Thời hạn hạch toán ngân sách nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 80Điều 80Báo cáo thông tin khoản vay ODA, vay ưu đãi nước ngoàisửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 81Điều 81Báo cáo tình hình giải ngân, hạch toán ngân sách nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 82Điều 82Kế toán, kiểm toán, quyết toángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 83Điều 83Quy định về quản lý tài sảngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 84Điều 84Nội dung đặc thù đối với chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãisửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 85Điều 85Các quy định quản lý tài chính đối với dự án có nội dung chi thường xuyên có trong điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận vay cụ thể đã ký kếtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 86Điều 86Nguyên tắc quản lý tài chính đối với vốn ODA không hoàn lạisửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 87Điều 87Mở tài khoản thanh toán cho chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 88Điều 88Lập kế hoạch tài chính vốn ODA không hoàn lạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 89Điều 89Kiểm soát chi, giải ngân, hạch toán và ghi thu ghi chi vốn ODA không hoàn lại bằng tiềngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 90Điều 90Tiếp nhận vốn ODA không hoàn lại bằng hàng hóa và dịch vụgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 92Điều 91Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chínhsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 93Điều 92Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Việt Namsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 94Điều 93Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư phápgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 95Điều 94Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giaogiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 96Điều 95Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 97Điều 96Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 98Điều 97Quy định chuyển tiếpsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 99Điều 98Tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 100Điều 99Điều khoản thi hànhviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 14—Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãikhông có điều tương ứng
Điều 23—Thẩm quyền phê duyệt chủ trương thực hiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án và phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự ánkhông có điều tương ứng
Điều 25—Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương thực hiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 52—Đề xuất dự ánkhông có điều tương ứng
Điều 91—Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tưkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.