Nghị định 242/2025/NĐ-CP thay Nghị định 114/2021/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 10/09/2025: 4 điều mới, 5 điều không còn, 12 điều đổi tên
Nghị định 242/2025/NĐ-CP (quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vôn vay ưu đãi nước ngoài) thay Nghị định 114/2021/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 10/09/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 114/2021/NĐ-CP. Văn bản mới có 99 điều, văn bản cũ có 100 điều. Đối chiếu theo tên điều: 95 điều có điều tương ứng (12 điều đổi tên, 27 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 58 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 25 điều sửa một phần, 12 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 242/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 114/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 242/2025/NĐ-CP: … này có hiệu lực từ ngày ký ban hành và thay thế Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển …
Toàn văn: bản chính thức của 242/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 114/2021/NĐ-CP.
4 điều không có trong Nghị định 114/2021/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 21 | Các trường hợp dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài |
| Điều 23 | Dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi đối với chương trình, dự án trong giai đoạn thực hiện |
| Điều 24 | Thẩm quyền phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án |
| Điều 60 | Thẩm quyền lựa chọn ngân hàng phục vụ |
Nghị định 242/2025/NĐ-CP còn thay 20/2023/NĐ-CP, 79/2021/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 114/2021/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
5 điều của Nghị định 114/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 14 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi |
| Điều 23 | Thẩm quyền phê duyệt chủ trương thực hiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án và phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án |
| Điều 25 | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương thực hiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ |
| Điều 52 | Đề xuất dự án |
| Điều 91 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 242/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
12 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 12 | Điều 12 | Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 13 | Hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 15 | Các hoạt động thực hiện trước | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 16 | Nội dung chính của Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 17 | Điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 18 | Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 22 | Dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi khi chương trình, dự án chưa thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 27 | Điều chỉnh Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 47 | Đấu thầu | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 48 | Vốn dư | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 56 | Điều chỉnh dự án | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 100 | Điều 99 | Điều khoản thi hành | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
12 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 8 | Trình tự, thủ tục quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi → Trình tự, thủ tục quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài |
| Điều 12 | Điều 12 | Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi → Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài |
| Điều 18 | Điều 16 | Nội dung chính của Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi → Nội dung chính của Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài |
| Điều 13 | Điều 22 | Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi → Dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi khi chương trình, dự án chưa thực hiện |
| Điều 26 | Điều 26 | Trình tự, thủ tục thẩm định và quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án → Trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định và quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án |
| Điều 27 | Điều 27 | Điều chỉnh Quyết định chủ trương thực hiện và Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án → Điều chỉnh Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án |
| Điều 40 | Điều 40 | Thuê tư vấn quản lý chương trình, dự án → Thuê tư vấn quản lý chương trình, dự án và sử dụng chuyên gia là người Việt Nam ở nước ngoài hoặc người nước ngoài |
| Điều 51 | Điều 51 | Lĩnh vực và điều kiện sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài → Lĩnh vực và điều kiện sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài |
| Điều 55 | Điều 54 | Ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi → Ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi |
| Điều 74 | Điều 74 | Nguyên tắc quản lý hạch toán vốn vay ODA, vay ưu đãi vào ngân sách nhà nước → Nguyên tắc quản lý hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi vào ngân sách nhà nước |
| Điều 82 | Điều 82 | Chế độ kế toán, kiểm toán, quyết toán → Kế toán, kiểm toán, quyết toán |
| Điều 98 | Điều 97 | Xử lý chuyển tiếp → Quy định chuyển tiếp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Các phương thức cung cấp vốn ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Ưu tiên sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Nội dung và nguyên tắc cơ bản trong quản lý nhà nước về vốn ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Nguyên tắc áp dụng cơ chế tài chính trong nước đối với vốn ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Trình tự, thủ tục quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Chủ trương tiếp nhận khoản hỗ trợ ngân sách | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Tham gia chương trình, dự án khu vực | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Khu vực tư nhân tiếp cận vốn ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 13 | Hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 14 | Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền và thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 15 | Các hoạt động thực hiện trước | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 16 | Nội dung chính của Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 17 | Điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 18 | Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 19 | Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 20 | Điều chỉnh chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 21 | Các trường hợp dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài | điều mới |
| Điều 13 | Điều 22 | Dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi khi chương trình, dự án chưa thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Dừng sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi đối với chương trình, dự án trong giai đoạn thực hiện | điều mới |
| — | Điều 24 | Thẩm quyền phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án | điều mới |
| Điều 24 | Điều 25 | Lập Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 26 | Trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định và quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 27 | Điều chỉnh Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 28 | Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 29 | Cơ quan đề xuất ký kết điều ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãi | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 30 | Trình tự, thủ tục ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 31 | Cơ sở đề xuất ký kết thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 32 | Cơ quan đề xuất ký kết thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 33 | Trình tự, thủ tục ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 34 | Các hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án, phi dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 35 | Quản lý dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 36 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chủ quản trong quản lý thực hiện chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 37 | Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ dự án trong quản lý thực hiện chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 38 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án trong quản lý thực hiện chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 39 | Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 40 | Thuê tư vấn quản lý chương trình, dự án và sử dụng chuyên gia là người Việt Nam ở nước ngoài hoặc người nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 41 | Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công nguồn vốn nước ngoài cho chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 42 | Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 43 | Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng năm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 44 | Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 45 | Thuế, phí và lệ phí đối với chương trình, dự án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 46 | Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 47 | Đấu thầu | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 48 | Vốn dư | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 49 | Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, kiểm toán, quyết toán | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 50 | Theo dõi, kiểm tra, đánh giá, giám sát chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 51 | Lĩnh vực và điều kiện sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 52 | Chấp thuận chủ trương đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 53 | Quyết định đầu tư | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 54 | Ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 55 | Cho vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 56 | Điều chỉnh dự án | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 57 | Xây dựng hạn mức cho vay lại 5 năm, xây dựng kế hoạch cho vay lại và hạn mức cho vay lại hằng năm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 58 | Quản lý, tổ chức thực hiện, giám sát, đánh giá, chế độ báo cáo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 59 | Mở tài khoản thanh toán cho chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi tại hệ thống Kho bạc Nhà nước, ngân hàng phục vụ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| — | Điều 60 | Thẩm quyền lựa chọn ngân hàng phục vụ | điều mới |
| Điều 61 | Điều 61 | Tiêu chí lựa chọn ngân hàng phục vụ chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 62 | Trách nhiệm của ngân hàng phục vụ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 63 | Nguyên tắc mở và quản lý tài khoản tạm ứng nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 64 | Điều 64 | Trách nhiệm của cơ quan giữ tài khoản của chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 65 | Nguyên tắc lập kế hoạch tài chính hằng năm cho chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 66 | Tổng hợp kế hoạch tài chính nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 67 | Nhập và phê duyệt dự toán hằng năm trên hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 68 | Nguyên tắc kiểm soát chi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 69 | Điều 69 | Cơ quan kiểm soát chi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 70 | Hình thức kiểm soát chi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 71 | Các hình thức rút vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 72 | Thời gian xử lý rút vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 73 | Điều 73 | Trình tự, thủ tục rút vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 74 | Nguyên tắc quản lý hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi vào ngân sách nhà nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 75 | Hạch toán hỗ trợ ngân sách trực tiếp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 76 | Điều 76 | Hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi tại Kho bạc Nhà nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 77 | Hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi cho vay lại tại Bộ Tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 78 | Điều 78 | Tỷ giá hạch toán và tỷ giá giải ngân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 79 | Thời hạn hạch toán ngân sách nhà nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 80 | Điều 80 | Báo cáo thông tin khoản vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 81 | Điều 81 | Báo cáo tình hình giải ngân, hạch toán ngân sách nhà nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 82 | Điều 82 | Kế toán, kiểm toán, quyết toán | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 83 | Điều 83 | Quy định về quản lý tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 84 | Điều 84 | Nội dung đặc thù đối với chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 85 | Điều 85 | Các quy định quản lý tài chính đối với dự án có nội dung chi thường xuyên có trong điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận vay cụ thể đã ký kết | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 86 | Điều 86 | Nguyên tắc quản lý tài chính đối với vốn ODA không hoàn lại | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 87 | Điều 87 | Mở tài khoản thanh toán cho chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 88 | Điều 88 | Lập kế hoạch tài chính vốn ODA không hoàn lại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 89 | Điều 89 | Kiểm soát chi, giải ngân, hạch toán và ghi thu ghi chi vốn ODA không hoàn lại bằng tiền | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 90 | Điều 90 | Tiếp nhận vốn ODA không hoàn lại bằng hàng hóa và dịch vụ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 92 | Điều 91 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 93 | Điều 92 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 94 | Điều 93 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 95 | Điều 94 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 96 | Điều 95 | Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 97 | Điều 96 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 98 | Điều 97 | Quy định chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 99 | Điều 98 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 100 | Điều 99 | Điều khoản thi hành | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 14 | — | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Thẩm quyền phê duyệt chủ trương thực hiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án và phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương thực hiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Đề xuất dự án | không có điều tương ứng |
| Điều 91 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.