Nghị định 252/2026/NĐ-CP thay Nghị định 117/2025/NĐ-CP từ 01/07/2026: 68 điều mới, 5 điều không còn, 3 điều đổi tên
Nghị định 252/2026/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế) thay Nghị định 117/2025/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 76 điều, văn bản cũ có 13 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 68 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 252/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 117/2025/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 252/2026/NĐ-CP: Nghị định này thay thế: … d) Nghị định số 117/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số của hộ, cá nhân;
Toàn văn: bản chính thức của 252/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 117/2025/NĐ-CP.
68 điều không có trong Nghị định 117/2025/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Công khai thông tin người nộp thuế |
| Điều 5 | Nguồn lực tài chính cho hoạt động của cơ quan quản lý thuế |
| Điều 6 | Thời hạn đăng ký thuế |
| Điều 7 | Trách nhiệm của người nộp thuế, cơ quan quản lý thuế, cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến đăng ký thuế |
| Điều 8 | Sử dụng mã số thuế |
| Điều 9 | Kỳ tính thuế |
| Điều 10 | Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế |
| Điều 11 | Các trường hợp không phải nộp hồ sơ khai thuế, khoản thu khác |
| Điều 12 | Khai bổ sung hồ sơ khai thuế, khoản thu khác |
| Điều 13 | Khai thuế, khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí |
| Điều 14 | Đồng tiền khai thuế, khoản thu khác, nộp thuế, khoản thu khác; tỷ giá khai thuế, khoản thu khác quy đổi; tỷ giá tính thuế |
| Điều 15 | Phân bổ nghĩa vụ thuế, khoản thu khác phải nộp |
| Điều 16 | Các trường hợp cơ quan thuế tính thuế, khoản thu khác và thông báo nộp thuế, khoản thu khác theo hồ sơ khai thuế, khoản thu khác của người nộp thuế |
| Điều 17 | Các trường hợp cơ quan thuế tính thuế, khoản thu khác và thông báo nộp thuế, khoản thu khác theo hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyển đến |
| Điều 18 | Các trường hợp cơ quan thuế thông báo khoản thu khác phải nộp theo văn bản xác định khoản thu khác của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyển đến |
| Điều 19 | Các trường hợp cơ quan hải quan tính thuế, khoản thu khác và thông báo nộp thuế, khoản thu khác |
| Điều 20 | Trách nhiệm của người nộp thuế, cơ quan quản lý thuế, cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp cơ quan quản lý thuế tính thuế, khoản thu khác, thông báo nộp thuế, khoản thu khác |
| Điều 21 | Thời hạn nộp thuế, khoản thu khác đối với trường hợp cơ quan thuế tính thuế, khoản thu khác, thông báo nộp thuế, khoản thu khác |
| Điều 22 | Các trường hợp khấu trừ, khai thuế thay, nộp thay thuế |
| Điều 23 | Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế, khoản thu khác trong trường hợp đặc biệt |
| Điều 24 | Tạm nộp thuế, khoản thu khác theo quý |
| Điều 25 | Thời hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt, thời gian gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt và gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt trong trường hợp đặc biệt |
| Điều 26 | Thời gian tính tiền chậm nộp, các trường hợp không tính tiền chậm nộp, chưa tính tiền chậm nộp và điều chỉnh tiền chậm nộp |
| Điều 27 | Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế |
| Điều 28 | Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh |
| Điều 29 | Các trường hợp hoàn thuế, không hoàn thuế |
| Điều 30 | Các trường hợp hoàn thuế trước hoặc kiểm tra trước hoàn thuế |
| Điều 31 | Thời hạn tiếp nhận, giải quyết và phản hồi thông tin hồ sơ hoàn thuế của cơ quan quản lý thuế |
| Điều 32 | Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế, không thu thuế, không chịu thuế |
| Điều 33 | Thời hạn tiếp nhận, giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế, không chịu thuế, không thu thuế |
| Điều 34 | Khoanh tiền thuế nợ |
| Điều 35 | Xóa tiền thuế nợ |
| Điều 36 | Căn cứ ấn định, phương pháp ấn định thuế của cơ quan thuế |
| Điều 37 | Thẩm quyền, thủ tục ấn định thuế của cơ quan thuế |
| Điều 38 | Trách nhiệm của người nộp thuế, cơ quan quản lý thuế trong việc ấn định thuế |
| Điều 39 | Ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
| Điều 40 | Trực tiếp khai, tính, nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của tổ chức nước ngoài có phát sinh doanh thu tại Việt Nam thông qua hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
| Điều 41 | Ủy quyền thực hiện đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế tại Việt Nam của nhà cung cấp nước ngoài |
| Điều 43 | Khấu trừ, nộp thay số thuế đã khấu trừ đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
| Điều 46 | Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử thuộc đối tượng khấu trừ, nộp thay thuế, nhà cung cấp nước ngoài; quyền và trách nhiệm của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
| Điều 47 | Hợp tác và hỗ trợ hành chính về thuế với cơ quan thuế nước ngoài, tổ chức quốc tế |
| Điều 48 | Điều kiện, phạm vi, hình thức áp dụng và thu hồi chế độ ưu tiên đối với người nộp thuế |
| Điều 49 | Nguyên tắc và nội dung ứng dụng công nghệ, dữ liệu và chuyển đổi số trong quản lý thuế |
| Điều 50 | Giao dịch điện tử trong quản lý thuế |
| Điều 51 | Cơ sở dữ liệu trong Hệ thống thông tin quản lý thuế |
| Điều 52 | Hệ thống thông tin quản lý thuế |
| Điều 53 | Yêu cầu của thu thập, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin quản lý thuế |
| Điều 54 | Bảo đảm an toàn thông tin và quản lý rủi ro công nghệ |
| Điều 55 | Nguyên tắc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu |
| Điều 56 | Hình thức kết nối, chia sẻ, thời hạn cung cấp thông tin, dữ liệu |
| Điều 57 | Nhiệm vụ của cơ quan quản lý thuế, công chức quản lý thuế |
| Điều 58 | Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan nhà nước, các cơ quan kiểm tra, giám sát, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trong quản lý thuế |
| Điều 59 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về thuế, phí, lệ phí |
| Điều 60 | Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về chi trả thu nhập và số tiền thuế, khoản thu khác đã kê khai thay, nộp thay thuế cho cơ quan quản lý thuế |
| Điều 61 | Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trực tuyến (nếu có), tổ chức thẻ quốc tế |
| Điều 62 | Nhiệm vụ, quyền hạn, nội dung, hình thức, phương thức và thời hạn cung cấp thông tin trong việc chia sẻ, kết nối thông tin, dữ liệu của cơ quan thông tin, báo chí |
| Điều 63 | Cung cấp, thu thập, xác minh thông tin theo điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về thuế và tiêu chuẩn của Diễn đàn toàn cầu về minh bạch và trao đổi thông tin cho mục đích thuế |
| Điều 64 | Tiêu chuẩn kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| Điều 65 | Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế |
| Điều 66 | Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản của người nộp thuế bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế |
| Điều 67 | Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập |
| Điều 68 | Cưỡng chế bằng biện pháp dùng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
| Điều 69 | Cưỡng chế bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơn |
| Điều 70 | Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của người nộp thuế bị cưỡng chế do cơ quan, tổ chức, cá nhân khác đang nắm giữ |
| Điều 71 | Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên |
| Điều 72 | Cưỡng chế bằng biện pháp nộp đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phá sản |
| Điều 73 | Cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành nghề, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, đăng ký hoặc yêu cầu chấm dứt xác nhận thông báo, đăng ký hoạt động thương mại điện tử |
| Điều 75 | Điều khoản chuyển tiếp |
5 điều của Nghị định 117/2025/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Khấu trừ, nộp thuế thay |
| Điều 7 | Trách nhiệm của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử thuộc đối tượng khấu trừ, nộp thuế thay |
| Điều 9 | Hồ sơ, thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân không cư trú nộp thuế trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán |
| Điều 10 | Hồ sơ, thủ tục hoàn thuế |
| Điều 11 | Trách nhiệm của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 252/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
8 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 42 | Trực tiếp khai thuế, tính thuế, nộp thuế của cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 44 | Thời điểm khấu trừ và căn cứ xác định số thuế phải khấu trừ | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 45 | Đăng ký thuế, cách thức kê khai và nộp thay số thuế đã khấu trừ | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 74 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 76 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 42 | Hồ sơ, thủ tục kê khai, nộp thuế của hộ, cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán → Trực tiếp khai thuế, tính thuế, nộp thuế của cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán |
| Điều 5 | Điều 44 | Thời điểm thực hiện khấu trừ, xác định số thuế phải khấu trừ → Thời điểm khấu trừ và căn cứ xác định số thuế phải khấu trừ |
| Điều 6 | Điều 45 | Cách thức kê khai và nộp số thuế đã khấu trừ → Đăng ký thuế, cách thức kê khai và nộp thay số thuế đã khấu trừ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Công khai thông tin người nộp thuế | điều mới |
| — | Điều 5 | Nguồn lực tài chính cho hoạt động của cơ quan quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 6 | Thời hạn đăng ký thuế | điều mới |
| — | Điều 7 | Trách nhiệm của người nộp thuế, cơ quan quản lý thuế, cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến đăng ký thuế | điều mới |
| — | Điều 8 | Sử dụng mã số thuế | điều mới |
| — | Điều 9 | Kỳ tính thuế | điều mới |
| — | Điều 10 | Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế | điều mới |
| — | Điều 11 | Các trường hợp không phải nộp hồ sơ khai thuế, khoản thu khác | điều mới |
| — | Điều 12 | Khai bổ sung hồ sơ khai thuế, khoản thu khác | điều mới |
| — | Điều 13 | Khai thuế, khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí | điều mới |
| — | Điều 14 | Đồng tiền khai thuế, khoản thu khác, nộp thuế, khoản thu khác; tỷ giá khai thuế, khoản thu khác quy đổi; tỷ giá tính thuế | điều mới |
| — | Điều 15 | Phân bổ nghĩa vụ thuế, khoản thu khác phải nộp | điều mới |
| — | Điều 16 | Các trường hợp cơ quan thuế tính thuế, khoản thu khác và thông báo nộp thuế, khoản thu khác theo hồ sơ khai thuế, khoản thu khác của người nộp thuế | điều mới |
| — | Điều 17 | Các trường hợp cơ quan thuế tính thuế, khoản thu khác và thông báo nộp thuế, khoản thu khác theo hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyển đến | điều mới |
| — | Điều 18 | Các trường hợp cơ quan thuế thông báo khoản thu khác phải nộp theo văn bản xác định khoản thu khác của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyển đến | điều mới |
| — | Điều 19 | Các trường hợp cơ quan hải quan tính thuế, khoản thu khác và thông báo nộp thuế, khoản thu khác | điều mới |
| — | Điều 20 | Trách nhiệm của người nộp thuế, cơ quan quản lý thuế, cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp cơ quan quản lý thuế tính thuế, khoản thu khác, thông báo nộp thuế, khoản thu khác | điều mới |
| — | Điều 21 | Thời hạn nộp thuế, khoản thu khác đối với trường hợp cơ quan thuế tính thuế, khoản thu khác, thông báo nộp thuế, khoản thu khác | điều mới |
| — | Điều 22 | Các trường hợp khấu trừ, khai thuế thay, nộp thay thuế | điều mới |
| — | Điều 23 | Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế, khoản thu khác trong trường hợp đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 24 | Tạm nộp thuế, khoản thu khác theo quý | điều mới |
| — | Điều 25 | Thời hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt, thời gian gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt và gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt trong trường hợp đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 26 | Thời gian tính tiền chậm nộp, các trường hợp không tính tiền chậm nộp, chưa tính tiền chậm nộp và điều chỉnh tiền chậm nộp | điều mới |
| — | Điều 27 | Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế | điều mới |
| — | Điều 28 | Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh | điều mới |
| — | Điều 29 | Các trường hợp hoàn thuế, không hoàn thuế | điều mới |
| — | Điều 30 | Các trường hợp hoàn thuế trước hoặc kiểm tra trước hoàn thuế | điều mới |
| — | Điều 31 | Thời hạn tiếp nhận, giải quyết và phản hồi thông tin hồ sơ hoàn thuế của cơ quan quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 32 | Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế, không thu thuế, không chịu thuế | điều mới |
| — | Điều 33 | Thời hạn tiếp nhận, giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế, không chịu thuế, không thu thuế | điều mới |
| — | Điều 34 | Khoanh tiền thuế nợ | điều mới |
| — | Điều 35 | Xóa tiền thuế nợ | điều mới |
| — | Điều 36 | Căn cứ ấn định, phương pháp ấn định thuế của cơ quan thuế | điều mới |
| — | Điều 37 | Thẩm quyền, thủ tục ấn định thuế của cơ quan thuế | điều mới |
| — | Điều 38 | Trách nhiệm của người nộp thuế, cơ quan quản lý thuế trong việc ấn định thuế | điều mới |
| — | Điều 39 | Ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | điều mới |
| — | Điều 40 | Trực tiếp khai, tính, nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của tổ chức nước ngoài có phát sinh doanh thu tại Việt Nam thông qua hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử | điều mới |
| — | Điều 41 | Ủy quyền thực hiện đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế tại Việt Nam của nhà cung cấp nước ngoài | điều mới |
| Điều 8 | Điều 42 | Trực tiếp khai thuế, tính thuế, nộp thuế của cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| — | Điều 43 | Khấu trừ, nộp thay số thuế đã khấu trừ đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử | điều mới |
| Điều 5 | Điều 44 | Thời điểm khấu trừ và căn cứ xác định số thuế phải khấu trừ | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 45 | Đăng ký thuế, cách thức kê khai và nộp thay số thuế đã khấu trừ | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| — | Điều 46 | Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử thuộc đối tượng khấu trừ, nộp thay thuế, nhà cung cấp nước ngoài; quyền và trách nhiệm của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử | điều mới |
| — | Điều 47 | Hợp tác và hỗ trợ hành chính về thuế với cơ quan thuế nước ngoài, tổ chức quốc tế | điều mới |
| — | Điều 48 | Điều kiện, phạm vi, hình thức áp dụng và thu hồi chế độ ưu tiên đối với người nộp thuế | điều mới |
| — | Điều 49 | Nguyên tắc và nội dung ứng dụng công nghệ, dữ liệu và chuyển đổi số trong quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 50 | Giao dịch điện tử trong quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 51 | Cơ sở dữ liệu trong Hệ thống thông tin quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 52 | Hệ thống thông tin quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 53 | Yêu cầu của thu thập, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 54 | Bảo đảm an toàn thông tin và quản lý rủi ro công nghệ | điều mới |
| — | Điều 55 | Nguyên tắc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 56 | Hình thức kết nối, chia sẻ, thời hạn cung cấp thông tin, dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 57 | Nhiệm vụ của cơ quan quản lý thuế, công chức quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 58 | Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan nhà nước, các cơ quan kiểm tra, giám sát, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trong quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 59 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về thuế, phí, lệ phí | điều mới |
| — | Điều 60 | Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về chi trả thu nhập và số tiền thuế, khoản thu khác đã kê khai thay, nộp thay thuế cho cơ quan quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 61 | Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trực tuyến (nếu có), tổ chức thẻ quốc tế | điều mới |
| — | Điều 62 | Nhiệm vụ, quyền hạn, nội dung, hình thức, phương thức và thời hạn cung cấp thông tin trong việc chia sẻ, kết nối thông tin, dữ liệu của cơ quan thông tin, báo chí | điều mới |
| — | Điều 63 | Cung cấp, thu thập, xác minh thông tin theo điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về thuế và tiêu chuẩn của Diễn đàn toàn cầu về minh bạch và trao đổi thông tin cho mục đích thuế | điều mới |
| — | Điều 64 | Tiêu chuẩn kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế | điều mới |
| — | Điều 65 | Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 66 | Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản của người nộp thuế bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 67 | Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập | điều mới |
| — | Điều 68 | Cưỡng chế bằng biện pháp dùng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | điều mới |
| — | Điều 69 | Cưỡng chế bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơn | điều mới |
| — | Điều 70 | Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của người nộp thuế bị cưỡng chế do cơ quan, tổ chức, cá nhân khác đang nắm giữ | điều mới |
| — | Điều 71 | Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên | điều mới |
| — | Điều 72 | Cưỡng chế bằng biện pháp nộp đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phá sản | điều mới |
| — | Điều 73 | Cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành nghề, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, đăng ký hoặc yêu cầu chấm dứt xác nhận thông báo, đăng ký hoạt động thương mại điện tử | điều mới |
| Điều 13 | Điều 74 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| — | Điều 75 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 12 | Điều 76 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Khấu trừ, nộp thuế thay | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Trách nhiệm của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử thuộc đối tượng khấu trừ, nộp thuế thay | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hồ sơ, thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân không cư trú nộp thuế trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Hồ sơ, thủ tục hoàn thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Trách nhiệm của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.