Nghị định 252/2026/NĐ-CP thay Nghị định 117/2025/NĐ-CP từ 01/07/2026: 68 điều mới, 5 điều không còn, 3 điều đổi tên

Nghị định 252/2026/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế) thay Nghị định 117/2025/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 76 điều, văn bản cũ có 13 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 68 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 252/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 117/2025/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 252/2026/NĐ-CP: Nghị định này thay thế: … d) Nghị định số 117/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số của hộ, cá nhân;

Toàn văn: bản chính thức của 252/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 117/2025/NĐ-CP.

68 điều không có trong Nghị định 117/2025/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Công khai thông tin người nộp thuế
Điều 5Nguồn lực tài chính cho hoạt động của cơ quan quản lý thuế
Điều 6Thời hạn đăng ký thuế
Điều 7Trách nhiệm của người nộp thuế, cơ quan quản lý thuế, cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến đăng ký thuế
Điều 8Sử dụng mã số thuế
Điều 9Kỳ tính thuế
Điều 10Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
Điều 11Các trường hợp không phải nộp hồ sơ khai thuế, khoản thu khác
Điều 12Khai bổ sung hồ sơ khai thuế, khoản thu khác
Điều 13Khai thuế, khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí
Điều 14Đồng tiền khai thuế, khoản thu khác, nộp thuế, khoản thu khác; tỷ giá khai thuế, khoản thu khác quy đổi; tỷ giá tính thuế
Điều 15Phân bổ nghĩa vụ thuế, khoản thu khác phải nộp
Điều 16Các trường hợp cơ quan thuế tính thuế, khoản thu khác và thông báo nộp thuế, khoản thu khác theo hồ sơ khai thuế, khoản thu khác của người nộp thuế
Điều 17Các trường hợp cơ quan thuế tính thuế, khoản thu khác và thông báo nộp thuế, khoản thu khác theo hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyển đến
Điều 18Các trường hợp cơ quan thuế thông báo khoản thu khác phải nộp theo văn bản xác định khoản thu khác của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyển đến
Điều 19Các trường hợp cơ quan hải quan tính thuế, khoản thu khác và thông báo nộp thuế, khoản thu khác
Điều 20Trách nhiệm của người nộp thuế, cơ quan quản lý thuế, cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp cơ quan quản lý thuế tính thuế, khoản thu khác, thông báo nộp thuế, khoản thu khác
Điều 21Thời hạn nộp thuế, khoản thu khác đối với trường hợp cơ quan thuế tính thuế, khoản thu khác, thông báo nộp thuế, khoản thu khác
Điều 22Các trường hợp khấu trừ, khai thuế thay, nộp thay thuế
Điều 23Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế, khoản thu khác trong trường hợp đặc biệt
Điều 24Tạm nộp thuế, khoản thu khác theo quý
Điều 25Thời hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt, thời gian gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt và gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt trong trường hợp đặc biệt
Điều 26Thời gian tính tiền chậm nộp, các trường hợp không tính tiền chậm nộp, chưa tính tiền chậm nộp và điều chỉnh tiền chậm nộp
Điều 27Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
Điều 28Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh
Điều 29Các trường hợp hoàn thuế, không hoàn thuế
Điều 30Các trường hợp hoàn thuế trước hoặc kiểm tra trước hoàn thuế
Điều 31Thời hạn tiếp nhận, giải quyết và phản hồi thông tin hồ sơ hoàn thuế của cơ quan quản lý thuế
Điều 32Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế, không thu thuế, không chịu thuế
Điều 33Thời hạn tiếp nhận, giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế, không chịu thuế, không thu thuế
Điều 34Khoanh tiền thuế nợ
Điều 35Xóa tiền thuế nợ
Điều 36Căn cứ ấn định, phương pháp ấn định thuế của cơ quan thuế
Điều 37Thẩm quyền, thủ tục ấn định thuế của cơ quan thuế
Điều 38Trách nhiệm của người nộp thuế, cơ quan quản lý thuế trong việc ấn định thuế
Điều 39Ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 40Trực tiếp khai, tính, nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của tổ chức nước ngoài có phát sinh doanh thu tại Việt Nam thông qua hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử
Điều 41Ủy quyền thực hiện đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế tại Việt Nam của nhà cung cấp nước ngoài
Điều 43Khấu trừ, nộp thay số thuế đã khấu trừ đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử
Điều 46Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử thuộc đối tượng khấu trừ, nộp thay thuế, nhà cung cấp nước ngoài; quyền và trách nhiệm của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử
Điều 47Hợp tác và hỗ trợ hành chính về thuế với cơ quan thuế nước ngoài, tổ chức quốc tế
Điều 48Điều kiện, phạm vi, hình thức áp dụng và thu hồi chế độ ưu tiên đối với người nộp thuế
Điều 49Nguyên tắc và nội dung ứng dụng công nghệ, dữ liệu và chuyển đổi số trong quản lý thuế
Điều 50Giao dịch điện tử trong quản lý thuế
Điều 51Cơ sở dữ liệu trong Hệ thống thông tin quản lý thuế
Điều 52Hệ thống thông tin quản lý thuế
Điều 53Yêu cầu của thu thập, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin quản lý thuế
Điều 54Bảo đảm an toàn thông tin và quản lý rủi ro công nghệ
Điều 55Nguyên tắc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu
Điều 56Hình thức kết nối, chia sẻ, thời hạn cung cấp thông tin, dữ liệu
Điều 57Nhiệm vụ của cơ quan quản lý thuế, công chức quản lý thuế
Điều 58Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan nhà nước, các cơ quan kiểm tra, giám sát, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trong quản lý thuế
Điều 59Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về thuế, phí, lệ phí
Điều 60Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về chi trả thu nhập và số tiền thuế, khoản thu khác đã kê khai thay, nộp thay thuế cho cơ quan quản lý thuế
Điều 61Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trực tuyến (nếu có), tổ chức thẻ quốc tế
Điều 62Nhiệm vụ, quyền hạn, nội dung, hình thức, phương thức và thời hạn cung cấp thông tin trong việc chia sẻ, kết nối thông tin, dữ liệu của cơ quan thông tin, báo chí
Điều 63Cung cấp, thu thập, xác minh thông tin theo điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về thuế và tiêu chuẩn của Diễn đàn toàn cầu về minh bạch và trao đổi thông tin cho mục đích thuế
Điều 64Tiêu chuẩn kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
Điều 65Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
Điều 66Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản của người nộp thuế bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
Điều 67Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập
Điều 68Cưỡng chế bằng biện pháp dùng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 69Cưỡng chế bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơn
Điều 70Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của người nộp thuế bị cưỡng chế do cơ quan, tổ chức, cá nhân khác đang nắm giữ
Điều 71Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên
Điều 72Cưỡng chế bằng biện pháp nộp đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phá sản
Điều 73Cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành nghề, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, đăng ký hoặc yêu cầu chấm dứt xác nhận thông báo, đăng ký hoạt động thương mại điện tử
Điều 75Điều khoản chuyển tiếp

5 điều của Nghị định 117/2025/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Khấu trừ, nộp thuế thay
Điều 7Trách nhiệm của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử thuộc đối tượng khấu trừ, nộp thuế thay
Điều 9Hồ sơ, thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân không cư trú nộp thuế trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán
Điều 10Hồ sơ, thủ tục hoàn thuế
Điều 11Trách nhiệm của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 252/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

8 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 8Điều 42Trực tiếp khai thuế, tính thuế, nộp thuế của cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toánviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 5Điều 44Thời điểm khấu trừ và căn cứ xác định số thuế phải khấu trừviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 6Điều 45Đăng ký thuế, cách thức kê khai và nộp thay số thuế đã khấu trừviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 13Điều 74Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 12Điều 76Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)

3 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 8Điều 42Hồ sơ, thủ tục kê khai, nộp thuế của hộ, cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán → Trực tiếp khai thuế, tính thuế, nộp thuế của cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
Điều 5Điều 44Thời điểm thực hiện khấu trừ, xác định số thuế phải khấu trừ → Thời điểm khấu trừ và căn cứ xác định số thuế phải khấu trừ
Điều 6Điều 45Cách thức kê khai và nộp số thuế đã khấu trừ → Đăng ký thuế, cách thức kê khai và nộp thay số thuế đã khấu trừ

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 4Công khai thông tin người nộp thuếđiều mới
—Điều 5Nguồn lực tài chính cho hoạt động của cơ quan quản lý thuếđiều mới
—Điều 6Thời hạn đăng ký thuếđiều mới
—Điều 7Trách nhiệm của người nộp thuế, cơ quan quản lý thuế, cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến đăng ký thuếđiều mới
—Điều 8Sử dụng mã số thuếđiều mới
—Điều 9Kỳ tính thuếđiều mới
—Điều 10Thời hạn nộp hồ sơ khai thuếđiều mới
—Điều 11Các trường hợp không phải nộp hồ sơ khai thuế, khoản thu khácđiều mới
—Điều 12Khai bổ sung hồ sơ khai thuế, khoản thu khácđiều mới
—Điều 13Khai thuế, khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khíđiều mới
—Điều 14Đồng tiền khai thuế, khoản thu khác, nộp thuế, khoản thu khác; tỷ giá khai thuế, khoản thu khác quy đổi; tỷ giá tính thuếđiều mới
—Điều 15Phân bổ nghĩa vụ thuế, khoản thu khác phải nộpđiều mới
—Điều 16Các trường hợp cơ quan thuế tính thuế, khoản thu khác và thông báo nộp thuế, khoản thu khác theo hồ sơ khai thuế, khoản thu khác của người nộp thuếđiều mới
—Điều 17Các trường hợp cơ quan thuế tính thuế, khoản thu khác và thông báo nộp thuế, khoản thu khác theo hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyển đếnđiều mới
—Điều 18Các trường hợp cơ quan thuế thông báo khoản thu khác phải nộp theo văn bản xác định khoản thu khác của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyển đếnđiều mới
—Điều 19Các trường hợp cơ quan hải quan tính thuế, khoản thu khác và thông báo nộp thuế, khoản thu khácđiều mới
—Điều 20Trách nhiệm của người nộp thuế, cơ quan quản lý thuế, cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp cơ quan quản lý thuế tính thuế, khoản thu khác, thông báo nộp thuế, khoản thu khácđiều mới
—Điều 21Thời hạn nộp thuế, khoản thu khác đối với trường hợp cơ quan thuế tính thuế, khoản thu khác, thông báo nộp thuế, khoản thu khácđiều mới
—Điều 22Các trường hợp khấu trừ, khai thuế thay, nộp thay thuếđiều mới
—Điều 23Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế, khoản thu khác trong trường hợp đặc biệtđiều mới
—Điều 24Tạm nộp thuế, khoản thu khác theo quýđiều mới
—Điều 25Thời hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt, thời gian gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt và gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt trong trường hợp đặc biệtđiều mới
—Điều 26Thời gian tính tiền chậm nộp, các trường hợp không tính tiền chậm nộp, chưa tính tiền chậm nộp và điều chỉnh tiền chậm nộpđiều mới
—Điều 27Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuếđiều mới
—Điều 28Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnhđiều mới
—Điều 29Các trường hợp hoàn thuế, không hoàn thuếđiều mới
—Điều 30Các trường hợp hoàn thuế trước hoặc kiểm tra trước hoàn thuếđiều mới
—Điều 31Thời hạn tiếp nhận, giải quyết và phản hồi thông tin hồ sơ hoàn thuế của cơ quan quản lý thuếđiều mới
—Điều 32Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế, không thu thuế, không chịu thuếđiều mới
—Điều 33Thời hạn tiếp nhận, giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế, không chịu thuế, không thu thuếđiều mới
—Điều 34Khoanh tiền thuế nợđiều mới
—Điều 35Xóa tiền thuế nợđiều mới
—Điều 36Căn cứ ấn định, phương pháp ấn định thuế của cơ quan thuếđiều mới
—Điều 37Thẩm quyền, thủ tục ấn định thuế của cơ quan thuếđiều mới
—Điều 38Trách nhiệm của người nộp thuế, cơ quan quản lý thuế trong việc ấn định thuếđiều mới
—Điều 39Ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩuđiều mới
—Điều 40Trực tiếp khai, tính, nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của tổ chức nước ngoài có phát sinh doanh thu tại Việt Nam thông qua hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tửđiều mới
—Điều 41Ủy quyền thực hiện đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế tại Việt Nam của nhà cung cấp nước ngoàiđiều mới
Điều 8Điều 42Trực tiếp khai thuế, tính thuế, nộp thuế của cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toánviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
—Điều 43Khấu trừ, nộp thay số thuế đã khấu trừ đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tửđiều mới
Điều 5Điều 44Thời điểm khấu trừ và căn cứ xác định số thuế phải khấu trừviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 6Điều 45Đăng ký thuế, cách thức kê khai và nộp thay số thuế đã khấu trừviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
—Điều 46Trách nhiệm của chủ quản nền tảng thương mại điện tử thuộc đối tượng khấu trừ, nộp thay thuế, nhà cung cấp nước ngoài; quyền và trách nhiệm của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tửđiều mới
—Điều 47Hợp tác và hỗ trợ hành chính về thuế với cơ quan thuế nước ngoài, tổ chức quốc tếđiều mới
—Điều 48Điều kiện, phạm vi, hình thức áp dụng và thu hồi chế độ ưu tiên đối với người nộp thuếđiều mới
—Điều 49Nguyên tắc và nội dung ứng dụng công nghệ, dữ liệu và chuyển đổi số trong quản lý thuếđiều mới
—Điều 50Giao dịch điện tử trong quản lý thuếđiều mới
—Điều 51Cơ sở dữ liệu trong Hệ thống thông tin quản lý thuếđiều mới
—Điều 52Hệ thống thông tin quản lý thuếđiều mới
—Điều 53Yêu cầu của thu thập, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin quản lý thuếđiều mới
—Điều 54Bảo đảm an toàn thông tin và quản lý rủi ro công nghệđiều mới
—Điều 55Nguyên tắc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệuđiều mới
—Điều 56Hình thức kết nối, chia sẻ, thời hạn cung cấp thông tin, dữ liệuđiều mới
—Điều 57Nhiệm vụ của cơ quan quản lý thuế, công chức quản lý thuếđiều mới
—Điều 58Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan nhà nước, các cơ quan kiểm tra, giám sát, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trong quản lý thuếđiều mới
—Điều 59Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về thuế, phí, lệ phíđiều mới
—Điều 60Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về chi trả thu nhập và số tiền thuế, khoản thu khác đã kê khai thay, nộp thay thuế cho cơ quan quản lý thuếđiều mới
—Điều 61Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trực tuyến (nếu có), tổ chức thẻ quốc tếđiều mới
—Điều 62Nhiệm vụ, quyền hạn, nội dung, hình thức, phương thức và thời hạn cung cấp thông tin trong việc chia sẻ, kết nối thông tin, dữ liệu của cơ quan thông tin, báo chíđiều mới
—Điều 63Cung cấp, thu thập, xác minh thông tin theo điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về thuế và tiêu chuẩn của Diễn đàn toàn cầu về minh bạch và trao đổi thông tin cho mục đích thuếđiều mới
—Điều 64Tiêu chuẩn kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuếđiều mới
—Điều 65Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuếđiều mới
—Điều 66Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản của người nộp thuế bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuếđiều mới
—Điều 67Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhậpđiều mới
—Điều 68Cưỡng chế bằng biện pháp dùng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩuđiều mới
—Điều 69Cưỡng chế bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơnđiều mới
—Điều 70Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của người nộp thuế bị cưỡng chế do cơ quan, tổ chức, cá nhân khác đang nắm giữđiều mới
—Điều 71Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biênđiều mới
—Điều 72Cưỡng chế bằng biện pháp nộp đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phá sảnđiều mới
—Điều 73Cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành nghề, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, đăng ký hoặc yêu cầu chấm dứt xác nhận thông báo, đăng ký hoạt động thương mại điện tửđiều mới
Điều 13Điều 74Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
—Điều 75Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 12Điều 76Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 4—Khấu trừ, nộp thuế thaykhông có điều tương ứng
Điều 7—Trách nhiệm của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử thuộc đối tượng khấu trừ, nộp thuế thaykhông có điều tương ứng
Điều 9—Hồ sơ, thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân không cư trú nộp thuế trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toánkhông có điều tương ứng
Điều 10—Hồ sơ, thủ tục hoàn thuếkhông có điều tương ứng
Điều 11—Trách nhiệm của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tửkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.