Thông tư 36/2024/TT-BGTVT thay Thông tư 12/2020/TT-BGTVT và 2 văn bản khác từ 01/01/2025: 6 điều mới, 25 điều không còn, 12 điều đổi tên

Thông tư 36/2024/TT-BGTVT (tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng…) thay Thông tư 12/2020/TT-BGTVT và 2 văn bản khác từ 01/01/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 12/2020/TT-BGTVT. Văn bản mới có 47 điều, văn bản cũ có 66 điều. Đối chiếu theo tên điều: 41 điều có điều tương ứng (12 điều đổi tên, 38 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 25 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 3 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 20 điều sửa một phần, 18 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 36/2024/TT-BGTVT. Văn bản cũ: Thông tư 12/2020/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 36/2024/TT-BGTVT: Bãi bỏ các Thông tư: … a) Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Toàn văn: bản chính thức của 36/2024/TT-BGTVT; bản chính thức của 12/2020/TT-BGTVT.

6 điều không có trong Thông tư 12/2020/TT-BGTVT

Điều (mới)Tên điều
Điều 30Quy định đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
Điều 38Quy định về trình tự, thủ tục đưa bến xe khách vào khai thác
Điều 40Quy định về trình tự, thủ tục đưa bến xe hàng vào khai thác
Điều 41Quy định về hoạt động của trạm dừng nghỉ
Điều 42Quy định về trình tự, thủ tục đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
Điều 47Điều khoản thi hành

Thông tư 36/2024/TT-BGTVT còn thay 05/2023/TT-BGTVT, 36/2020/TT-BGTVT — một điều không có trong Thông tư 12/2020/TT-BGTVT có thể đến từ văn bản đó.

25 điều của Thông tư 12/2020/TT-BGTVT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Quy định chi tiết về quy trình bảo đảm an toàn giao thông
Điều 5Thực hiện quy trình đảm bảo an toàn giao thông đối với đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Điều 6Quy định chi tiết về xây dựng, thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông áp dụng đối với bến xe khách, bến xe hàng
Điều 7Nhiệm vụ của Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông
Điều 8Yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn lắp đặt camera trên xe ô tô
Điều 9Quy định về cung cấp dữ liệu hình ảnh từ camera lắp trên xe ô tô
Điều 10Quy định về khai thác, sử dụng dữ liệu hình ảnh từ camera lắp trên xe ô tô
Điều 11Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam
Điều 12Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
Điều 13Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải
Điều 15Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe
Điều 16Tổ chức tập huấn nghiệp vụ vận tải và an toàn giao thông cho người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
Điều 31Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt
Điều 43Quy định đối với xe ô tô kinh danh vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch; việc xác định điểm đầu trùng lặp, điểm cuối trùng lặp của xe ô tô
Điều 50Yêu cầu chung về cung cấp, quản lý và sử dụng thông tin
Điều 51Quy định về cung cấp thông tin
Điều 52Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam
Điều 53Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
Điều 54Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải, bến xe khách
Điều 58Quy định về đại lý bán vé
Điều 59Quy định về đại lý vận tải hàng hóa
Điều 60Quy định về dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng
Điều 61Quy định về dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ
Điều 65Hiệu lực thi hành
Điều 66Trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 36/2024/TT-BGTVT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

18 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 14Điều 4Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải hành kháchviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 18Điều 6Tổ chức, quản lý và tiêu chí điểm dừng đón, trả khách tuyến cố địnhviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 21Điều 9Quy định sử dụng xe trung chuyển hành kháchviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 22Điều 10Quy định về quản lý tuyếnviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 25Điều 13Quy định về lệnh vận chuyểnviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 36Điều 23Quyền hạn và trách nhiệm của người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýtviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 38Điều 25Quy định đối với xe taxiviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 40Điều 27Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxiviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 41Điều 28Quyền hạn, trách nhiệm của người lái xe taxiviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 44Điều 31Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồngviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 45Điều 32Quyền hạn và trách nhiệm của người lái xe kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồngviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 46Điều 33Quy định về xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóaviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 49Điều 36Quyền hạn, trách nhiệm của người lái xe kinh doanh vận tải hàng hóaviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 57Điều 39Quy định về hoạt động của bến xe hàngviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 62Điều 44Cục Đường bộ Việt Namviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 63Điều 45Sở Giao thông vận tảiviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 64Điều 46Quy định về chế độ báo cáoviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)

12 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 18Điều 6Hướng dẫn về tổ chức, quản lý và tiêu chí điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định → Tổ chức, quản lý và tiêu chí điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định
Điều 20Điều 8Quy định đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định → Quy định đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định
Điều 26Điều 14Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định → Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định
Điều 32Điều 19Công bố mở tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt → Công bố mở tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Điều 35Điều 22Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải bằng xe buýt → Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Điều 40Điều 27Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi → Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
Điều 44Điều 31Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch → Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
Điều 45Điều 32Quyền hạn và trách nhiệm người lái xe kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch → Quyền hạn và trách nhiệm của người lái xe kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
Điều 56Điều 37Quy định đối với đơn vị kinh doanh bến xe khách → Quy định về hoạt động của bến xe khách
Điều 57Điều 39Quy định về bến xe hàng → Quy định về hoạt động của bến xe hàng
Điều 55Điều 43Quy định về bãi đỗ xe → Quy định về hoạt động của bãi đỗ xe, điểm dừng xe
Điều 62Điều 44Tổng cục Đường bộ Việt Nam → Cục Đường bộ Việt Nam

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 14Điều 4Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải hành kháchviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 17Điều 5Tiêu chí thiết lập tuyếngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 18Điều 6Tổ chức, quản lý và tiêu chí điểm dừng đón, trả khách tuyến cố địnhviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 19Điều 7Niêm yết thông tinsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 20Điều 8Quy định đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố địnhsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 21Điều 9Quy định sử dụng xe trung chuyển hành kháchviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 22Điều 10Quy định về quản lý tuyếnviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 23Điều 11Bổ sung, thay thế xe khai thác trên tuyếngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 24Điều 12Quy định về tăng cường phương tiện giải tỏa hành kháchsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 25Điều 13Quy định về lệnh vận chuyểnviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 26Điều 14Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố địnhsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 27Điều 15Quyền hạn, trách nhiệm của người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe tuyến cố địnhsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 28Điều 16Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xesửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 29Điều 17Quy định đối với xe buýtsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 30Điều 18Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt, lệnh vận chuyểnsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 32Điều 19Công bố mở tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýtsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 33Điều 20Quản lý vận tải hành khách bằng xe buýtsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 34Điều 21Quy định về ngừng khai thác trên tuyến, đóng tuyến xe buýt; bổ sung xe, thay thế xe buýt khai thác trên tuyếnsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 35Điều 22Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýtsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 36Điều 23Quyền hạn và trách nhiệm của người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýtviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 37Điều 24Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe buýtsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 38Điều 25Quy định đối với xe taxiviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 39Điều 26Điểm dừng đón, trả khách công cộng, điểm đỗ xe taxigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 40Điều 27Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxiviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 41Điều 28Quyền hạn, trách nhiệm của người lái xe taxiviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 42Điều 29Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe taxisửa một phần (giữ 80% cụm từ)
—Điều 30Quy định đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồngđiều mới
Điều 44Điều 31Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồngviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 45Điều 32Quyền hạn và trách nhiệm của người lái xe kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồngviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 46Điều 33Quy định về xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóaviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 47Điều 34Quy định về Giấy vận tải (Giấy vận chuyển)sửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 48Điều 35Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóasửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 49Điều 36Quyền hạn, trách nhiệm của người lái xe kinh doanh vận tải hàng hóaviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 56Điều 37Quy định về hoạt động của bến xe kháchsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
—Điều 38Quy định về trình tự, thủ tục đưa bến xe khách vào khai thácđiều mới
Điều 57Điều 39Quy định về hoạt động của bến xe hàngviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
—Điều 40Quy định về trình tự, thủ tục đưa bến xe hàng vào khai thácđiều mới
—Điều 41Quy định về hoạt động của trạm dừng nghỉđiều mới
—Điều 42Quy định về trình tự, thủ tục đưa trạm dừng nghỉ vào khai thácđiều mới
Điều 55Điều 43Quy định về hoạt động của bãi đỗ xe, điểm dừng xesửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 62Điều 44Cục Đường bộ Việt Namviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 63Điều 45Sở Giao thông vận tảiviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 64Điều 46Quy định về chế độ báo cáoviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
—Điều 47Điều khoản thi hànhđiều mới
Điều 4—Quy định chi tiết về quy trình bảo đảm an toàn giao thôngkhông có điều tương ứng
Điều 5—Thực hiện quy trình đảm bảo an toàn giao thông đối với đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tôkhông có điều tương ứng
Điều 6—Quy định chi tiết về xây dựng, thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông áp dụng đối với bến xe khách, bến xe hàngkhông có điều tương ứng
Điều 7—Nhiệm vụ của Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thôngkhông có điều tương ứng
Điều 8—Yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn lắp đặt camera trên xe ô tôkhông có điều tương ứng
Điều 9—Quy định về cung cấp dữ liệu hình ảnh từ camera lắp trên xe ô tôkhông có điều tương ứng
Điều 10—Quy định về khai thác, sử dụng dữ liệu hình ảnh từ camera lắp trên xe ô tôkhông có điều tương ứng
Điều 11—Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 12—Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tảikhông có điều tương ứng
Điều 13—Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tảikhông có điều tương ứng
Điều 15—Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xekhông có điều tương ứng
Điều 16—Tổ chức tập huấn nghiệp vụ vận tải và an toàn giao thông cho người lái xe, nhân viên phục vụ trên xekhông có điều tương ứng
Điều 31—Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýtkhông có điều tương ứng
Điều 43—Quy định đối với xe ô tô kinh danh vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch; việc xác định điểm đầu trùng lặp, điểm cuối trùng lặp của xe ô tôkhông có điều tương ứng
Điều 50—Yêu cầu chung về cung cấp, quản lý và sử dụng thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 51—Quy định về cung cấp thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 52—Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 53—Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tảikhông có điều tương ứng
Điều 54—Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải, bến xe kháchkhông có điều tương ứng
Điều 58—Quy định về đại lý bán vékhông có điều tương ứng
Điều 59—Quy định về đại lý vận tải hàng hóakhông có điều tương ứng
Điều 60—Quy định về dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàngkhông có điều tương ứng
Điều 61—Quy định về dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộkhông có điều tương ứng
Điều 65—Hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng
Điều 66—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.