Nghị định 142/2025/NĐ-CP thay Nghị định 127/2018/NĐ-CP từ 01/07/2025: 37 điều mới, 7 điều không còn, 0 điều đổi tên
Nghị định 142/2025/NĐ-CP (phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào…) thay Nghị định 127/2018/NĐ-CP từ 01/07/2025. Văn bản mới có 45 điều, văn bản cũ có 15 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 7 điều đổi số thứ tự), 37 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 142/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 127/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 142/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về …
Toàn văn: bản chính thức của 142/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 127/2018/NĐ-CP.
37 điều không có trong Nghị định 127/2018/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Nguyên tắc phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục |
| Điều 3 | Về phí, lệ phí |
| Điều 4 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non công lập, dân lập, tư thục (sau đây gọi chung là trường mầm non) |
| Điều 5 | Thành lập, cho phép thành lập, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể nhóm trẻ độc lập, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập công lập, dân lập, tư thục (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục mầm non độc lập) |
| Điều 6 | Chuyển đổi trường mầm non tư thục sang trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
| Điều 7 | Xét duyệt, thẩm định hồ sơ thực hiện chính sách phát triển giáo dục mầm non |
| Điều 8 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường tiểu học công lập, tư thục (sau đây gọi chung là trường tiểu học) |
| Điều 9 | Cho phép, đình chỉ, thu hồi quyết định cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
| Điều 10 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học công lập, tư thục |
| Điều 11 | Cấp văn bằng tốt nghiệp trung học cơ sở |
| Điều 12 | Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
| Điều 13 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, đình chỉ hoạt động, sáp nhập, chia, tách, giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập, tư thục |
| Điều 14 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, đình chỉ hoạt động, sáp nhập, chia, tách, giải thể trung tâm học tập cộng đồng công lập, tư thục |
| Điều 15 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, đình chỉ hoạt động, sáp nhập, chia, tách, giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên công lập, tư thục |
| Điều 16 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, đình chỉ hoạt động, sáp nhập, chia, tách, giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập, tư thục |
| Điều 17 | Kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ |
| Điều 18 | Thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú |
| Điều 19 | Thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú |
| Điều 20 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường trung học phổ thông chuyên công lập, tư thục |
| Điều 21 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
| Điều 22 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường, lớp dành cho người khuyết tật |
| Điều 23 | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp và thành lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp |
| Điều 24 | Sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp |
| Điều 25 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
| Điều 26 | Đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
| Điều 27 | Cho phép thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
| Điều 28 | Cho phép chia, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
| Điều 29 | Cấp giấy chứng nhận, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài |
| Điều 30 | Cho phép thành lập, công nhận cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
| Điều 31 | Thẩm quyền và nội dung quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp |
| Điều 32 | Giải quyết về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp |
| Điều 33 | Ban hành kế hoạch thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở |
| Điều 34 | Giải quyết về chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số |
| Điều 35 | Giải quyết về chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập cho người học trong các cơ sở giáo dục |
| Điều 36 | Giải quyết về chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách |
| Điều 37 | Thành lập Hội đồng cấp cơ sở xét tặng danh hiệu "Nhà giáo nhân dân", "Nhà giáo ưu tú" |
| Điều 43 | Điều khoản chuyển tiếp |
7 điều của Nghị định 127/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Yêu cầu đối với việc quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục |
| Điều 4 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 5 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của các bộ |
| Điều 8 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
| Điều 9 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện |
| Điều 13 | Trách nhiệm của Phòng Giáo dục và Đào tạo |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 142/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 38 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 39 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 41 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của Ủy ban nhân dân cấp xã | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 42 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 44 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Nguyên tắc phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục | điều mới |
| — | Điều 3 | Về phí, lệ phí | điều mới |
| — | Điều 4 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non công lập, dân lập, tư thục (sau đây gọi chung là trường mầm non) | điều mới |
| — | Điều 5 | Thành lập, cho phép thành lập, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể nhóm trẻ độc lập, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập công lập, dân lập, tư thục (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục mầm non độc lập) | điều mới |
| — | Điều 6 | Chuyển đổi trường mầm non tư thục sang trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | điều mới |
| — | Điều 7 | Xét duyệt, thẩm định hồ sơ thực hiện chính sách phát triển giáo dục mầm non | điều mới |
| — | Điều 8 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường tiểu học công lập, tư thục (sau đây gọi chung là trường tiểu học) | điều mới |
| — | Điều 9 | Cho phép, đình chỉ, thu hồi quyết định cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | điều mới |
| — | Điều 10 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học công lập, tư thục | điều mới |
| — | Điều 11 | Cấp văn bằng tốt nghiệp trung học cơ sở | điều mới |
| — | Điều 12 | Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | điều mới |
| — | Điều 13 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, đình chỉ hoạt động, sáp nhập, chia, tách, giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập, tư thục | điều mới |
| — | Điều 14 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, đình chỉ hoạt động, sáp nhập, chia, tách, giải thể trung tâm học tập cộng đồng công lập, tư thục | điều mới |
| — | Điều 15 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, đình chỉ hoạt động, sáp nhập, chia, tách, giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên công lập, tư thục | điều mới |
| — | Điều 16 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, đình chỉ hoạt động, sáp nhập, chia, tách, giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập, tư thục | điều mới |
| — | Điều 17 | Kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ | điều mới |
| — | Điều 18 | Thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú | điều mới |
| — | Điều 19 | Thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú | điều mới |
| — | Điều 20 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường trung học phổ thông chuyên công lập, tư thục | điều mới |
| — | Điều 21 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao | điều mới |
| — | Điều 22 | Thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường, lớp dành cho người khuyết tật | điều mới |
| — | Điều 23 | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp và thành lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp | điều mới |
| — | Điều 24 | Sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp | điều mới |
| — | Điều 25 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp | điều mới |
| — | Điều 26 | Đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp | điều mới |
| — | Điều 27 | Cho phép thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 28 | Cho phép chia, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 29 | Cấp giấy chứng nhận, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 30 | Cho phép thành lập, công nhận cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận | điều mới |
| — | Điều 31 | Thẩm quyền và nội dung quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp | điều mới |
| — | Điều 32 | Giải quyết về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp | điều mới |
| — | Điều 33 | Ban hành kế hoạch thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở | điều mới |
| — | Điều 34 | Giải quyết về chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số | điều mới |
| — | Điều 35 | Giải quyết về chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập cho người học trong các cơ sở giáo dục | điều mới |
| — | Điều 36 | Giải quyết về chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách | điều mới |
| — | Điều 37 | Thành lập Hội đồng cấp cơ sở xét tặng danh hiệu "Nhà giáo nhân dân", "Nhà giáo ưu tú" | điều mới |
| Điều 6 | Điều 38 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 39 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 40 | Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 41 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của Ủy ban nhân dân cấp xã | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 42 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| — | Điều 43 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 14 | Điều 44 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 45 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Yêu cầu đối với việc quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của các bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của Ủy ban nhân dân cấp huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Trách nhiệm của Phòng Giáo dục và Đào tạo | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.