Nghị định 166/2024/NĐ-CP thay Nghị định 139/2018/NĐ-CP từ 01/01/2025: 20 điều mới, 21 điều không còn, 2 điều đổi tên
Nghị định 166/2024/NĐ-CP (điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới) thay Nghị định 139/2018/NĐ-CP từ 01/01/2025. Văn bản mới có 28 điều, văn bản cũ có 29 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 20 điều không có trong văn bản cũ, 21 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 166/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 139/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 166/2024/NĐ-CP: Các Nghị định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … b) Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới;
Toàn văn: bản chính thức của 166/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 139/2018/NĐ-CP.
20 điều không có trong Nghị định 139/2018/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Điều kiện về diện tích |
| Điều 7 | Điều kiện về diện tích |
| Điều 8 | Điều kiện về nhân lực |
| Điều 9 | Cơ cấu tổ chức |
| Điều 10 | Nguyên tắc hoạt động của cơ sở đăng kiểm |
| Điều 11 | Hoạt động của cơ sở đăng kiểm |
| Điều 12 | Cảnh báo phương tiện |
| Điều 13 | Giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định |
| Điều 14 | Thẩm quyền ký giấy chứng nhận kiểm định |
| Điều 15 | Tạm đình chỉ hoạt động kiểm định của cơ sở đăng kiểm |
| Điều 17 | Trách nhiệm của cơ sở đăng kiểm trong trường hợp ngừng hoạt động kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
| Điều 18 | Xác định niên hạn sử dụng |
| Điều 19 | Xác định năm sản xuất |
| Điều 20 | Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải |
| Điều 21 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Điều 22 | Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| Điều 23 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 24 | Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải |
| Điều 25 | Trách nhiệm của tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm |
| Điều 26 | Trách nhiệm của cơ sở đăng kiểm |
21 điều của Nghị định 139/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Nguyên tắc hoạt động dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
| Điều 6 | Điều kiện về cơ sở vật chất, dây chuyền kiểm định |
| Điều 8 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
| Điều 9 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
| Điều 10 | Tạm đình chỉ có thời hạn hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
| Điều 12 | Trình tự tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
| Điều 13 | Thủ tục ngừng hoạt động kiểm định xe cơ giới |
| Điều 14 | Đăng kiểm viên |
| Điều 15 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên |
| Điều 16 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng kiểm viên |
| Điều 17 | Tạm đình chỉ đăng kiểm viên |
| Điều 18 | Thu hồi giấy chứng nhận đăng kiểm viên |
| Điều 19 | Trình tự tạm đình chỉ tham gia hoạt động kiểm định, thu hồi giấy chứng nhận đăng kiểm viên |
| Điều 20 | Nhân viên nghiệp vụ kiểm định |
| Điều 21 | Tạm đình chỉ nhân viên nghiệp vụ kiểm định |
| Điều 22 | Trình tự tạm đình chỉ tham gia hoạt động nghiệp vụ kiểm định của nhân viên nghiệp vụ kiểm định |
| Điều 23 | Phụ trách dây chuyền kiểm định |
| Điều 24 | Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm |
| Điều 25 | Quy định trong quá trình hoạt động của đơn vị đăng kiểm |
| Điều 26 | Số lượng xe cơ giới được kiểm định của đơn vị đăng kiểm |
| Điều 27 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 166/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 4 | Điều kiện chung | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 6 | Điều kiện về nhân lực | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 27 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 11 | Điều 16 | Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới → Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định của cơ sở đăng kiểm |
| Điều 29 | Điều 28 | Hiệu lực và trách nhiệm thi hành → Hiệu lực thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 4 | Điều kiện chung | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Điều kiện về diện tích | điều mới |
| Điều 7 | Điều 6 | Điều kiện về nhân lực | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Điều kiện về diện tích | điều mới |
| — | Điều 8 | Điều kiện về nhân lực | điều mới |
| — | Điều 9 | Cơ cấu tổ chức | điều mới |
| — | Điều 10 | Nguyên tắc hoạt động của cơ sở đăng kiểm | điều mới |
| — | Điều 11 | Hoạt động của cơ sở đăng kiểm | điều mới |
| — | Điều 12 | Cảnh báo phương tiện | điều mới |
| — | Điều 13 | Giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định | điều mới |
| — | Điều 14 | Thẩm quyền ký giấy chứng nhận kiểm định | điều mới |
| — | Điều 15 | Tạm đình chỉ hoạt động kiểm định của cơ sở đăng kiểm | điều mới |
| Điều 11 | Điều 16 | Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định của cơ sở đăng kiểm | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Trách nhiệm của cơ sở đăng kiểm trong trường hợp ngừng hoạt động kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | điều mới |
| — | Điều 18 | Xác định niên hạn sử dụng | điều mới |
| — | Điều 19 | Xác định năm sản xuất | điều mới |
| — | Điều 20 | Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải | điều mới |
| — | Điều 21 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ | điều mới |
| — | Điều 22 | Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 23 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | điều mới |
| — | Điều 24 | Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải | điều mới |
| — | Điều 25 | Trách nhiệm của tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm | điều mới |
| — | Điều 26 | Trách nhiệm của cơ sở đăng kiểm | điều mới |
| Điều 28 | Điều 27 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 28 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Nguyên tắc hoạt động dịch vụ kiểm định xe cơ giới | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Điều kiện về cơ sở vật chất, dây chuyền kiểm định | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Tạm đình chỉ có thời hạn hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Trình tự tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Thủ tục ngừng hoạt động kiểm định xe cơ giới | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Đăng kiểm viên | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng kiểm viên | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Tạm đình chỉ đăng kiểm viên | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Thu hồi giấy chứng nhận đăng kiểm viên | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Trình tự tạm đình chỉ tham gia hoạt động kiểm định, thu hồi giấy chứng nhận đăng kiểm viên | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Nhân viên nghiệp vụ kiểm định | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Tạm đình chỉ nhân viên nghiệp vụ kiểm định | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Trình tự tạm đình chỉ tham gia hoạt động nghiệp vụ kiểm định của nhân viên nghiệp vụ kiểm định | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Phụ trách dây chuyền kiểm định | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Quy định trong quá trình hoạt động của đơn vị đăng kiểm | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Số lượng xe cơ giới được kiểm định của đơn vị đăng kiểm | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.