Nghị định 62/2025/NĐ-CP thay Nghị định 14/2014/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 04/03/2025: 44 điều mới, 17 điều không còn, 3 điều đổi tên

Nghị định 62/2025/NĐ-CP (quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực) thay Nghị định 14/2014/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 04/03/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 14/2014/NĐ-CP. Văn bản mới có 54 điều, văn bản cũ có 27 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 44 điều không có trong văn bản cũ, 17 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 62/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 14/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 62/2025/NĐ-CP: Các Nghị định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện;

Toàn văn: bản chính thức của 62/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 14/2014/NĐ-CP.

44 điều không có trong Nghị định 14/2014/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Quy định chung về bảo vệ công trình điện lực
Điều 4Bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không điện áp cao
Điều 5Bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm
Điều 6Bảo vệ an toàn trạm điện
Điều 7Bảo vệ an toàn nhà máy phát điện và công trình điện lực khác
Điều 8Trách nhiệm phối hợp trong xây dựng, cải tạo, sửa chữa hoặc mở rộng công trình điện lực và công trình khác
Điều 12Hành lang bảo vệ an toàn công trình điện gió và các công trình nguồn điện khác
Điều 13Khoảng cách an toàn ở các vị trí giao chéo giữa đường dây dẫn điện trên không với đường giao thông
Điều 14Sử dụng đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lực
Điều 17Quy định chung về an toàn điện
Điều 19Khắc phục sự cố, tai nạn điện
Điều 20Chế độ báo cáo về an toàn điện và vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lực
Điều 21Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng điện về bảo đảm an toàn trong sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụ
Điều 22Trách nhiệm của đơn vị bán điện trong việc bảo đảm an toàn trong sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụ
Điều 23Trách nhiệm huấn luyện, sát hạch và cấp thẻ an toàn điện
Điều 24Nội dung huấn luyện phần lý thuyết
Điều 25Nội dung huấn luyện phần thực hành
Điều 26Tổ chức huấn luyện
Điều 27Bậc an toàn điện
Điều 28Những công việc được làm theo bậc an toàn điện
Điều 29Thẻ an toàn điện
Điều 30Phân loại công trình thủy điện
Điều 31Phân cấp công trình thủy điện
Điều 32Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
Điều 33Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
Điều 34Phương án ứng phó tình huống khẩn cấp
Điều 35Phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện
Điều 36Phạm vi bảo vệ công trình thủy điện
Điều 37Phương án tích nước lần đầu
Điều 38Kê khai đăng ký an toàn đập, hồ chứa thủy điện
Điều 39Quan trắc công trình đập, hồ chứa thủy điện
Điều 40Quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng
Điều 41Kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy điện
Điều 42Bảo trì, sửa chữa, nâng cấp, hiện đại hóa công trình và thiết bị
Điều 43Kiểm tra, đánh giá an toàn đập, hồ chứa thủy điện
Điều 44Lắp đặt hệ thống cảnh báo vận hành phát điện, vận hành xả lũ
Điều 45Lắp đặt hệ thống giám sát vận hành
Điều 46Lưu trữ hồ sơ công trình thủy điện
Điều 47Nhân sự làm công tác quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện
Điều 48Trách nhiệm kiểm tra công tác đánh giá an toàn đập, hồ chứa thủy điện trước mùa mưa hàng năm
Điều 49Nội dung yêu cầu về an toàn công trình, hồ chứa thủy điện đối với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình, hồ chứa thủy điện
Điều 50Hệ thống cơ sở dữ liệu về vận hành công trình thủy điện
Điều 51Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực
Điều 52Điều khoản chuyển tiếp

Nghị định 62/2025/NĐ-CP còn thay 51/2020/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 14/2014/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

17 điều của Nghị định 14/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Quy định chung về an toàn đối với thiết bị điện và công trình điện lực
Điều 4Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 5Yêu cầu chung về an toàn trong phát điện, truyền tải điện, phân phối điện và sử dụng điện để sản xuất
Điều 6Quy định về huấn luyện và cấp thẻ an toàn điện
Điều 7Cường độ điện trường trong trạm điện có điện áp từ 220 kV trở lên
Điều 8Xử lý, quản lý an toàn đối với công trình điện lực không còn khai thác, sử dụng
Điều 9Xây dựng công trình lưới điện cao áp
Điều 10Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp
Điều 17Quản lý, vận hành lưới điện cao áp
Điều 18Bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
Điều 19Bồi thường, hỗ trợ đối với đất trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
Điều 20Bồi thường hỗ trợ đối với nhà ở, công trình ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không nhưng nằm giữa hai đường dây dẫn điện trên không điện áp từ 500 kV trở lên
Điều 21Chuyển đổi mục đích sử dụng các loại đất khác sang đất ở
Điều 22Hỗ trợ chi phí di chuyển
Điều 23Bồi thường đối với cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
Điều 24Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn điện
Điều 25Trách nhiệm bảo vệ an toàn lưới điện cao áp

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 62/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

3 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 26Điều 53Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)

3 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 12Điều 15Cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không → Cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không điện áp cao
Điều 13Điều 16Điều kiện tồn tại nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không có điện áp đến 220 kV → Điều kiện để nhà ở, công trình xây dựng tồn tại trong và gần hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
Điều 16Điều 18Biển báo, tín hiệu → Biển cấm, biển báo, tín hiệu cảnh báo về an toàn điện

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
—Điều 3Quy định chung về bảo vệ công trình điện lựcđiều mới
—Điều 4Bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không điện áp caođiều mới
—Điều 5Bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầmđiều mới
—Điều 6Bảo vệ an toàn trạm điệnđiều mới
—Điều 7Bảo vệ an toàn nhà máy phát điện và công trình điện lực khácđiều mới
—Điều 8Trách nhiệm phối hợp trong xây dựng, cải tạo, sửa chữa hoặc mở rộng công trình điện lực và công trình khácđiều mới
Điều 11Điều 9Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên khôngsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 14Điều 10Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầmsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 15Điều 11Hành lang bảo vệ an toàn trạm điệnsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
—Điều 12Hành lang bảo vệ an toàn công trình điện gió và các công trình nguồn điện khácđiều mới
—Điều 13Khoảng cách an toàn ở các vị trí giao chéo giữa đường dây dẫn điện trên không với đường giao thôngđiều mới
—Điều 14Sử dụng đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lựcđiều mới
Điều 12Điều 15Cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không điện áp caosửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 13Điều 16Điều kiện để nhà ở, công trình xây dựng tồn tại trong và gần hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên khôngsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
—Điều 17Quy định chung về an toàn điệnđiều mới
Điều 16Điều 18Biển cấm, biển báo, tín hiệu cảnh báo về an toàn điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
—Điều 19Khắc phục sự cố, tai nạn điệnđiều mới
—Điều 20Chế độ báo cáo về an toàn điện và vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lựcđiều mới
—Điều 21Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng điện về bảo đảm an toàn trong sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụđiều mới
—Điều 22Trách nhiệm của đơn vị bán điện trong việc bảo đảm an toàn trong sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụđiều mới
—Điều 23Trách nhiệm huấn luyện, sát hạch và cấp thẻ an toàn điệnđiều mới
—Điều 24Nội dung huấn luyện phần lý thuyếtđiều mới
—Điều 25Nội dung huấn luyện phần thực hànhđiều mới
—Điều 26Tổ chức huấn luyệnđiều mới
—Điều 27Bậc an toàn điệnđiều mới
—Điều 28Những công việc được làm theo bậc an toàn điệnđiều mới
—Điều 29Thẻ an toàn điệnđiều mới
—Điều 30Phân loại công trình thủy điệnđiều mới
—Điều 31Phân cấp công trình thủy điệnđiều mới
—Điều 32Quy trình vận hành hồ chứa thủy điệnđiều mới
—Điều 33Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điệnđiều mới
—Điều 34Phương án ứng phó tình huống khẩn cấpđiều mới
—Điều 35Phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điệnđiều mới
—Điều 36Phạm vi bảo vệ công trình thủy điệnđiều mới
—Điều 37Phương án tích nước lần đầuđiều mới
—Điều 38Kê khai đăng ký an toàn đập, hồ chứa thủy điệnđiều mới
—Điều 39Quan trắc công trình đập, hồ chứa thủy điệnđiều mới
—Điều 40Quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùngđiều mới
—Điều 41Kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy điệnđiều mới
—Điều 42Bảo trì, sửa chữa, nâng cấp, hiện đại hóa công trình và thiết bịđiều mới
—Điều 43Kiểm tra, đánh giá an toàn đập, hồ chứa thủy điệnđiều mới
—Điều 44Lắp đặt hệ thống cảnh báo vận hành phát điện, vận hành xả lũđiều mới
—Điều 45Lắp đặt hệ thống giám sát vận hànhđiều mới
—Điều 46Lưu trữ hồ sơ công trình thủy điệnđiều mới
—Điều 47Nhân sự làm công tác quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điệnđiều mới
—Điều 48Trách nhiệm kiểm tra công tác đánh giá an toàn đập, hồ chứa thủy điện trước mùa mưa hàng nămđiều mới
—Điều 49Nội dung yêu cầu về an toàn công trình, hồ chứa thủy điện đối với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình, hồ chứa thủy điệnđiều mới
—Điều 50Hệ thống cơ sở dữ liệu về vận hành công trình thủy điệnđiều mới
—Điều 51Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lựcđiều mới
—Điều 52Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 26Điều 53Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 27Điều 54Tổ chức thực hiệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 3—Quy định chung về an toàn đối với thiết bị điện và công trình điện lựckhông có điều tương ứng
Điều 4—Các hành vi bị nghiêm cấmkhông có điều tương ứng
Điều 5—Yêu cầu chung về an toàn trong phát điện, truyền tải điện, phân phối điện và sử dụng điện để sản xuấtkhông có điều tương ứng
Điều 6—Quy định về huấn luyện và cấp thẻ an toàn điệnkhông có điều tương ứng
Điều 7—Cường độ điện trường trong trạm điện có điện áp từ 220 kV trở lênkhông có điều tương ứng
Điều 8—Xử lý, quản lý an toàn đối với công trình điện lực không còn khai thác, sử dụngkhông có điều tương ứng
Điều 9—Xây dựng công trình lưới điện cao ápkhông có điều tương ứng
Điều 10—Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện ápkhông có điều tương ứng
Điều 17—Quản lý, vận hành lưới điện cao ápkhông có điều tương ứng
Điều 18—Bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên khôngkhông có điều tương ứng
Điều 19—Bồi thường, hỗ trợ đối với đất trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên khôngkhông có điều tương ứng
Điều 20—Bồi thường hỗ trợ đối với nhà ở, công trình ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không nhưng nằm giữa hai đường dây dẫn điện trên không điện áp từ 500 kV trở lênkhông có điều tương ứng
Điều 21—Chuyển đổi mục đích sử dụng các loại đất khác sang đất ởkhông có điều tương ứng
Điều 22—Hỗ trợ chi phí di chuyểnkhông có điều tương ứng
Điều 23—Bồi thường đối với cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên khôngkhông có điều tương ứng
Điều 24—Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn điệnkhông có điều tương ứng
Điều 25—Trách nhiệm bảo vệ an toàn lưới điện cao ápkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.