Thông tư 33/2025/TT-BXD thay Thông tư 15/2023/TT-BGTVT từ 01/01/2026: 162 điều mới, 32 điều không còn, 13 điều đổi tên

Thông tư 33/2025/TT-BXD (quản lý, khai thác vận tải đường sắt) thay Thông tư 15/2023/TT-BGTVT từ 01/01/2026. Văn bản mới có 204 điều, văn bản cũ có 74 điều. Đối chiếu theo tên điều: 42 điều có điều tương ứng (13 điều đổi tên, 39 điều đổi số thứ tự), 162 điều không có trong văn bản cũ, 32 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 4 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 15 điều sửa một phần, 23 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 33/2025/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 15/2023/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 33/2025/TT-BXD: Các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … g) Thông tư số 15/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn, …

Toàn văn: bản chính thức của 33/2025/TT-BXD; bản chính thức của 15/2023/TT-BGTVT.

162 điều không có trong Thông tư 15/2023/TT-BGTVT

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Loại hình kiểm tra
Điều 5Kiểm tra sản xuất lắp ráp
Điều 6Kiểm tra nhập khẩu
Điều 7Kiểm tra hoán cải
Điều 8Kiểm tra định kỳ
Điều 9Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
Điều 10Hồ sơ đăng ký chứng nhận
Điều 11Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và tem kiểm định
Điều 12Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
Điều 13Việc sử dụng và thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật, tem kiểm định
Điều 14Tiêu chuẩn của đăng kiểm viên
Điều 15Nhiệm vụ của đăng kiểm viên
Điều 16Quyền hạn của đăng kiểm viên
Điều 17Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên, thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên đường sắt
Điều 18Công nhận, công nhận lại, ban hành lại và thu hồi Quyết định công nhận đăng kiểm viên
Điều 19Quy định chung
Điều 20Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Điều 21Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Điều 22Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Điều 23Thông báo hết hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Điều 24Thủ tục cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Điều 25Nguyên tắc đánh số đăng ký trên phương tiện
Điều 26Quy định về vị trí kẻ số đăng ký, màu của chữ và số đăng ký phương tiện
Điều 27Kiểu chữ, kích thước chữ, số của số đăng ký phương tiện
Điều 28Các trường hợp đặc biệt khi di chuyển phương tiện trên đường sắt
Điều 29Yêu cầu khi di chuyển phương tiện trong trường hợp đặc biệt
Điều 30Thông tin chỉ dẫn trên phương tiện giao thông đường sắt
Điều 31Trang thiết bị phục vụ hành khách trên phương tiện giao thông đường sắt
Điều 32Thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt quốc gia
Điều 33Thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt đô thị
Điều 34Thiết bị an toàn trên phương tiện đường sắt chuyên dùng
Điều 35Niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắt
Điều 36Lộ trình thực hiện niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắt
Điều 51Nhân viên trực thông tin, tín hiệu
Điều 52Nhân viên điều độ điện sức kéo
Điều 55Đảm nhiệm chức danh nhân viên đường sắt
Điều 59Thủ tục xét cấp giấy phép lái tàu
Điều 69Nội dung thi lý thuyết
Điều 76Nội dung sát hạch thực hành lái tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt địa phương (không bao gồm đường sắt đô thị)
Điều 77Điểm sát hạch và điều kiện công nhận đạt yêu cầu sát hạch trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt địa phương (không bao gồm đường sắt đô thị)
Điều 80Quy trình tổ chức kỳ sát hạch
Điều 81Vé hành khách
Điều 82Quy định về bán vé hành khách
Điều 83Mua vé đi tàu tập thể, trọn toa, trọn cụm toa xe khách
Điều 84Ưu tiên xếp hàng mua vé đi tàu
Điều 85Vé bổ sung
Điều 86Trả lại vé, đổi vé đi tàu
Điều 87Cấp vé đi tàu bằng Thẻ công vụ, Giấy đi tàu một lần miễn phí do Tổ chức OSJD cấp
Điều 88Quy định về hành lý
Điều 89Quy định gửi hành lý ký gửi
Điều 90Quy định vận tải hành lý
Điều 91Quy định xếp dỡ, bảo quản hành lý ký gửi
Điều 92Báo tin hành lý ký gửi đến
Điều 93Kỳ hạn vận chuyển, nhận hành lý ký gửi
Điều 94Giao trả hành lý ký gửi
Điều 95Vận tải hành khách, hành lý liên vận quốc tế
Điều 96Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc gia bằng ghế ngồi cứng
Điều 97Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc gia bằng ghế ngồi mềm
Điều 98Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc gia bằng giường nằm
Điều 99Hợp đồng vận tải hàng hóa
Điều 100Đơn vị tính thời gian trong hoạt động vận tải hàng hóa
Điều 101Địa điểm giao dịch, niêm yết giá vận tải và các loại chi phí khác
Điều 102Hình thức vận tải
Điều 103Những hàng hóa phải vận tải theo hình thức nguyên toa
Điều 104Toa xe chở hàng
Điều 105Xác định tên hàng hóa
Điều 106Yêu cầu của hàng hóa được nhận vận tải
Điều 107Thứ tự ưu tiên trong vận tải hàng hóa
Điều 108Từ chối vận tải hoặc đình chỉ vận tải
Điều 109Cung cấp toa xe, dụng cụ vận tải kèm theo toa xe và vật liệu gia cố
Điều 110Thông báo đưa toa xe vào địa điểm xếp dỡ
Điều 111Kỳ hạn đưa hàng hóa đến ga gửi
Điều 112Hàng hóa lưu kho, lưu bãi
Điều 113Kỹ thuật xếp hàng hóa trên toa xe
Điều 114Trách nhiệm xếp, dỡ hàng hóa
Điều 115Thời gian xếp, dỡ
Điều 116Hàng hóa không xếp chung vào cùng một toa xe
Điều 117Đóng gói hàng hóa
Điều 118Thẻ hàng hóa hoặc mã QR (Quick Response code)
Điều 119Xác định khối lượng hàng hóa
Điều 120Kê khai giá trị hàng hóa và bảo hiểm hàng hóa
Điều 121Kiểm tra tên và trạng thái hàng hóa
Điều 122Giao nhận hàng hóa
Điều 123Niêm phong toa xe, hàng hóa
Điều 124Bảo quản hàng hóa
Điều 125Hóa đơn gửi hàng hóa
Điều 126Áp tải hàng hóa
Điều 127Kỳ hạn vận chuyển
Điều 128Vệ sinh, đóng cửa toa xe
Điều 129Giấy tờ kèm theo hóa đơn gửi hàng hóa
Điều 130Báo tin hàng đến
Điều 131Kỳ hạn nhận hàng
Điều 132Giao hàng cho người nhận hàng
Điều 133Vận chuyển hàng hóa bằng công-te-nơ
Điều 134Vận tải hàng siêu trường, siêu trọng
Điều 135Vận tải hàng hóa liên vận quốc tế
Điều 136Hành khách ngừng đi tàu ở ga dọc đường
Điều 137Thay đổi chỗ trên tàu
Điều 138Mất vé
Điều 139Hành khách bị nhỡ tàu
Điều 140Tàu bị tắc đường
Điều 141Xử lý hành lý ký gửi không có người nhận hoặc người nhận từ chối nhận hàng
Điều 142Thay đổi vận chuyển hành lý ký gửi
Điều 143Hành lý ký gửi thuộc loại hàng cấm vận chuyển, hàng bị thu giữ
Điều 144Ngừng vận chuyển hành lý ký gửi khi bị tắc đường
Điều 145Dỡ hàng vắng mặt người nhận hàng
Điều 146Xử lý hàng hóa không có người nhận hoặc người nhận từ chối nhận hàng
Điều 147Hàng hóa coi như bị mất
Điều 148Hàng hóa bị tịch thu, xử lý
Điều 149Tắc đường vận chuyển
Điều 150Xử lý khi phát hiện hàng hóa sai tên trong quá trình vận chuyển
Điều 151Hàng xếp sai khối lượng, xếp quá tải
Điều 152Hủy bỏ vận chuyển
Điều 153Thay đổi người nhận hàng
Điều 154Thay đổi ga đến
Điều 155Miễn trách nhiệm bồi thường hàng hóa bị mất, giảm khối lượng, hư hỏng hoặc giảm chất lượng
Điều 156Bồi thường hành lý ký gửi, hàng hóa bị mất, giảm khối lượng, hư hỏng hoặc giảm chất lượng do lỗi của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt
Điều 157Bồi thường đọng toa xe, hư hỏng đầu máy, toa xe và dụng cụ vận chuyển
Điều 158Quyền của hành khách, người gửi hành lý ký gửi, người thuê vận tải hàng hóa
Điều 159Nghĩa vụ của hành khách, người gửi hành lý ký gửi, người thuê vận tải hàng hóa
Điều 160Quyền và nghĩa vụ của người nhận hàng
Điều 161Phân loại theo nguyên nhân
Điều 162Phân loại theo mức độ thiệt hại
Điều 163Nguyên tắc chung giải quyết tai nạn
Điều 164Hội đồng giải quyết tai nạn
Điều 165Hội đồng phân tích tai nạn
Điều 166Tổ chức sơ cứu, cấp cứu người bị nạn; phòng vệ địa điểm xảy ra tai nạn
Điều 167Báo tin và xử lý tin báo về tai nạn
Điều 168Lập hồ sơ vụ tai nạn giao thông đường sắt
Điều 169Giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắt trong trường hợp có người chết
Điều 170Khôi phục giao thông sau khi xảy ra tai nạn
Điều 171Kinh phí ban đầu để giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắt
Điều 172Xác định mức độ thiệt hại, bồi thường thiệt hại do tai nạn
Điều 173Tổ chức sơ cứu, cấp cứu người bị nạn, phòng vệ địa điểm xảy ra tai nạn
Điều 174Báo tin và xử lý tin báo về tai nạn giao thông đường sắt
Điều 175Lập hồ sơ vụ việc vụ tai nạn
Điều 176Giải quyết hậu quả tai nạn trong trường hợp có người chết
Điều 177Khôi phục giao thông sau khi xảy ra tai nạn
Điều 178Kinh phí ban đầu để giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắt
Điều 179Xác định mức độ thiệt hại do tai nạn giao thông đường sắt gây ra
Điều 180Nội dung, mục đích phân tích tai nạn giao thông đường sắt
Điều 181Báo cáo phân tích tai nạn giao thông đường sắt
Điều 182Báo cáo công tác đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
Điều 183Báo cáo về công tác cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu
Điều 184Báo cáo công tác vận tải hành khách, hành lý ký gửi và hàng hóa trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng nối ray với đường sắt quốc gia
Điều 185Báo cáo tai nạn giao thông đường sắt
Điều 186Cục Đăng kiểm Việt Nam
Điều 187Tổ chức kiểm tra
Điều 188Cơ sở sản xuất, doanh nghiệp nhập khẩu, cơ sở sửa chữa, chủ sở hữu phương tiện và chủ khai thác phương tiện
Điều 189Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Điều 190Chủ sở hữu, chủ khai thác phương tiện
Điều 191Doanh nghiệp quản lý, vận hành, khai thác đường sắt
Điều 192Chủ sở hữu phương tiện, tổ chức, cá nhân có nhu cầu di chuyển phương tiện trên đường sắt trong trường hợp đặc biệt
Điều 195Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt
Điều 196Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam
Điều 197Trách nhiệm của chính quyền địa phương
Điều 198Doanh nghiệp quản lý, vận hành, khai thác đường sắt
Điều 199Đối với doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt (trừ đường sắt đô thị; đường sắt chuyên dùng không nối ray với đường sắt quốc gia và đường sắt địa phương)
Điều 200Chế độ lưu trữ, quản lý cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông đường sắt
Điều 201Đối với lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắt
Điều 202Đối với Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Điều 203Đối với nhân viên đường sắt và Giấy phép lái tàu

32 điều của Thông tư 15/2023/TT-BGTVT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng
Điều 7Lái tàu
Điều 19Đảm nhiệm chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng
Điều 20Chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt đô thị
Điều 21Nhân viên điều độ chạy tàu
Điều 25Đảm nhận chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt đô thị
Điều 26Nội dung, chương trình đào tạo chuyên môn
Điều 30Thủ tục cấp giấy phép lái tàu cho lái tàu trên các tuyến đường sắt đang khai thác
Điều 31Thủ tục cấp giấy phép lái tàu cho lái tàu đầu tiên trên tuyến đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác, vận hành có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việt Nam
Điều 32Thủ tục cấp giấy phép lái tàu đường sắt đô thị cho người nước ngoài đã có giấy phép lái tàu do cơ quan cấp giấy phép lái tàu nước ngoài cấp
Điều 41Nội dung sát hạch
Điều 47Phương tiện và quãng đường sát hạch
Điều 48Nội dung sát hạch
Điều 49Điểm sát hạch
Điều 50Điều kiện công nhận đạt yêu cầu
Điều 51Điều kiện sát hạch
Điều 53Thực hiện sát hạch đối với lái tàu đầu tiên trên các tuyến đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việt Nam
Điều 54Nội dung sát hạch
Điều 55Hình thức sát hạch
Điều 56Điều kiện công nhận đạt yêu cầu
Điều 57Nội dung, thời gian sát hạch
Điều 58Điểm sát hạch
Điều 59Điều kiện công nhận đạt yêu cầu
Điều 61Nội dung sát hạch
Điều 62Điểm sát hạch
Điều 64Điều kiện cấp thẻ sát hạch viên, mẫu thẻ sát hạch viên
Điều 65Bồi dưỡng nghiệp vụ sát hạch viên
Điều 66Chế độ báo cáo
Điều 70Chủ đầu tư dự án (hoặc tổ chức được Chủ đầu tư dự án giao quản lý dự án đường sắt đô thị) đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác, vận hành có công nghệ sử dụng lần đầu tại Việt Nam
Điều 71Cơ sở đào tạo các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu
Điều 73Điều khoản chuyển tiếp
Điều 74Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 33/2025/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

23 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
Điều 18Điều 37Nhân viên đường sắtviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)
Điều 22Điều 38Lái tàuviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 5Điều 39Trưởng tàuviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 6Điều 40Phó trưởng tàu khách phụ trách an toànviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 8Điều 41Nhân viên trực tiếp điều khiển phương tiện giao thông đường sắt phục vụ dây chuyền công nghệ của doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 9Điều 42Phụ lái tàuviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 10Điều 43Nhân viên điều độ chạy tàu tuyếnviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 11Điều 44Nhân viên điều độ chạy tàu gaviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 12Điều 45Trực ban chạy tàu gaviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 13Điều 46Trưởng dồnviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 14Điều 47Nhân viên gác ghiviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 15Điều 48Nhân viên ghép nối đầu máy, toa xeviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 23Điều 49Nhân viên phục vụ chạy tàu tại gaviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 24Điều 50Nhân viên hỗ trợ an toàn trên tàuviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 16Điều 53Nhân viên tuần đường, tuần cầu, tuần hầmviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 17Điều 54Nhân viên gác đường ngang, gác cầu chung, gác hầm đường sắtviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 29Điều 58Cơ quan cấp giấy phép lái tàuviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 67Điều 60Thủ tục sát hạch cấp giấy phép lái tàuviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 43Điều 71Điều kiện công nhận đạt yêu cầu thi lý thuyếtviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 52Điều 78Nội dung sát hạch thực hành lái tàu trên đường sắt đô thịviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)

13 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 18Điều 37Nhân viên gác hầm đường sắt → Nhân viên đường sắt
Điều 17Điều 54Nhân viên gác đường ngang, gác cầu chung → Nhân viên gác đường ngang, gác cầu chung, gác hầm đường sắt
Điều 67Điều 60Quy trình tổ chức kỳ sát hạch cấp giấy phép lái tàu → Thủ tục sát hạch cấp giấy phép lái tàu
Điều 38Điều 66Tổ sát hạch → Các tổ giúp việc hội đồng sát hạch
Điều 42Điều 70Hình thức sát hạch → Hình thức thi lý thuyết
Điều 43Điều 71Điều kiện công nhận đạt yêu cầu → Điều kiện công nhận đạt yêu cầu thi lý thuyết
Điều 44Điều 72Nội dung, thời gian sát hạch → Nội dung, thời gian sát hạch thực hành khám máy
Điều 45Điều 73Điểm sát hạch → Điểm sát hạch thực hành khám máy
Điều 46Điều 74Điều kiện công nhận đạt yêu cầu → Điều kiện công nhận đạt yêu cầu thực hành khám máy
Điều 60Điều 75Phương tiện và quãng đường sát hạch → Phương tiện và quãng đường sát hạch thực hành lái tàu
Điều 52Điều 78Thực hiện sát hạch đối với lái tàu trên các tuyến đường sắt đang khai thác → Nội dung sát hạch thực hành lái tàu trên đường sắt đô thị
Điều 63Điều 79Điều kiện công nhận đạt yêu cầu → Điểm sát hạch và điều kiện công nhận đạt yêu cầu sát hạch trên đường sắt đô thị
Điều 69Điều 194Doanh nghiệp sử dụng các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu → Doanh nghiệp sử dụng nhân viên đường sắt

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
—Điều 4Loại hình kiểm trađiều mới
—Điều 5Kiểm tra sản xuất lắp rápđiều mới
—Điều 6Kiểm tra nhập khẩuđiều mới
—Điều 7Kiểm tra hoán cảiđiều mới
—Điều 8Kiểm tra định kỳđiều mới
—Điều 9Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuậtđiều mới
—Điều 10Hồ sơ đăng ký chứng nhậnđiều mới
—Điều 11Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và tem kiểm địnhđiều mới
—Điều 12Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuậtđiều mới
—Điều 13Việc sử dụng và thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật, tem kiểm địnhđiều mới
—Điều 14Tiêu chuẩn của đăng kiểm viênđiều mới
—Điều 15Nhiệm vụ của đăng kiểm viênđiều mới
—Điều 16Quyền hạn của đăng kiểm viênđiều mới
—Điều 17Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên, thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên đường sắtđiều mới
—Điều 18Công nhận, công nhận lại, ban hành lại và thu hồi Quyết định công nhận đăng kiểm viênđiều mới
—Điều 19Quy định chungđiều mới
—Điều 20Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiệnđiều mới
—Điều 21Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiệnđiều mới
—Điều 22Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiệnđiều mới
—Điều 23Thông báo hết hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiệnđiều mới
—Điều 24Thủ tục cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiệnđiều mới
—Điều 25Nguyên tắc đánh số đăng ký trên phương tiệnđiều mới
—Điều 26Quy định về vị trí kẻ số đăng ký, màu của chữ và số đăng ký phương tiệnđiều mới
—Điều 27Kiểu chữ, kích thước chữ, số của số đăng ký phương tiệnđiều mới
—Điều 28Các trường hợp đặc biệt khi di chuyển phương tiện trên đường sắtđiều mới
—Điều 29Yêu cầu khi di chuyển phương tiện trong trường hợp đặc biệtđiều mới
—Điều 30Thông tin chỉ dẫn trên phương tiện giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 31Trang thiết bị phục vụ hành khách trên phương tiện giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 32Thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt quốc giađiều mới
—Điều 33Thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt đô thịđiều mới
—Điều 34Thiết bị an toàn trên phương tiện đường sắt chuyên dùngđiều mới
—Điều 35Niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 36Lộ trình thực hiện niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắtđiều mới
Điều 18Điều 37Nhân viên đường sắtviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)
Điều 22Điều 38Lái tàuviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 5Điều 39Trưởng tàuviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 6Điều 40Phó trưởng tàu khách phụ trách an toànviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 8Điều 41Nhân viên trực tiếp điều khiển phương tiện giao thông đường sắt phục vụ dây chuyền công nghệ của doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 9Điều 42Phụ lái tàuviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 10Điều 43Nhân viên điều độ chạy tàu tuyếnviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 11Điều 44Nhân viên điều độ chạy tàu gaviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 12Điều 45Trực ban chạy tàu gaviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 13Điều 46Trưởng dồnviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 14Điều 47Nhân viên gác ghiviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 15Điều 48Nhân viên ghép nối đầu máy, toa xeviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 23Điều 49Nhân viên phục vụ chạy tàu tại gaviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 24Điều 50Nhân viên hỗ trợ an toàn trên tàuviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
—Điều 51Nhân viên trực thông tin, tín hiệuđiều mới
—Điều 52Nhân viên điều độ điện sức kéođiều mới
Điều 16Điều 53Nhân viên tuần đường, tuần cầu, tuần hầmviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 17Điều 54Nhân viên gác đường ngang, gác cầu chung, gác hầm đường sắtviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
—Điều 55Đảm nhiệm chức danh nhân viên đường sắtđiều mới
Điều 27Điều 56Giấy phép lái tàusửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 28Điều 57Điều kiện cấp giấy phép lái tàusửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 29Điều 58Cơ quan cấp giấy phép lái tàuviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
—Điều 59Thủ tục xét cấp giấy phép lái tàuđiều mới
Điều 67Điều 60Thủ tục sát hạch cấp giấy phép lái tàuviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 33Điều 61Thủ tục cấp lại giấy phép lái tàusửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 34Điều 62Thu hồi giấy phép lái tàusửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 35Điều 63Phí, lệ phí cấp, cấp lại giấy phép lái tàu, thời gian lưu trữ hồ sơsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 36Điều 64Điều kiện sát hạchsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 37Điều 65Hội đồng sát hạchsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 38Điều 66Các tổ giúp việc hội đồng sát hạchsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 39Điều 67Địa điểm, phương tiện, trình tự sát hạchgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 40Điều 68Điều kiện để công nhận đạt yêu cầu kỳ sát hạchsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
—Điều 69Nội dung thi lý thuyếtđiều mới
Điều 42Điều 70Hình thức thi lý thuyếtsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 43Điều 71Điều kiện công nhận đạt yêu cầu thi lý thuyếtviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 44Điều 72Nội dung, thời gian sát hạch thực hành khám máygiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 45Điều 73Điểm sát hạch thực hành khám máygiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 46Điều 74Điều kiện công nhận đạt yêu cầu thực hành khám máysửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 60Điều 75Phương tiện và quãng đường sát hạch thực hành lái tàugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
—Điều 76Nội dung sát hạch thực hành lái tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt địa phương (không bao gồm đường sắt đô thị)điều mới
—Điều 77Điểm sát hạch và điều kiện công nhận đạt yêu cầu sát hạch trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt địa phương (không bao gồm đường sắt đô thị)điều mới
Điều 52Điều 78Nội dung sát hạch thực hành lái tàu trên đường sắt đô thịviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
Điều 63Điều 79Điểm sát hạch và điều kiện công nhận đạt yêu cầu sát hạch trên đường sắt đô thịsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
—Điều 80Quy trình tổ chức kỳ sát hạchđiều mới
—Điều 81Vé hành kháchđiều mới
—Điều 82Quy định về bán vé hành kháchđiều mới
—Điều 83Mua vé đi tàu tập thể, trọn toa, trọn cụm toa xe kháchđiều mới
—Điều 84Ưu tiên xếp hàng mua vé đi tàuđiều mới
—Điều 85Vé bổ sungđiều mới
—Điều 86Trả lại vé, đổi vé đi tàuđiều mới
—Điều 87Cấp vé đi tàu bằng Thẻ công vụ, Giấy đi tàu một lần miễn phí do Tổ chức OSJD cấpđiều mới
—Điều 88Quy định về hành lýđiều mới
—Điều 89Quy định gửi hành lý ký gửiđiều mới
—Điều 90Quy định vận tải hành lýđiều mới
—Điều 91Quy định xếp dỡ, bảo quản hành lý ký gửiđiều mới
—Điều 92Báo tin hành lý ký gửi đếnđiều mới
—Điều 93Kỳ hạn vận chuyển, nhận hành lý ký gửiđiều mới
—Điều 94Giao trả hành lý ký gửiđiều mới
—Điều 95Vận tải hành khách, hành lý liên vận quốc tếđiều mới
—Điều 96Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc gia bằng ghế ngồi cứngđiều mới
—Điều 97Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc gia bằng ghế ngồi mềmđiều mới
—Điều 98Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc gia bằng giường nằmđiều mới
—Điều 99Hợp đồng vận tải hàng hóađiều mới
—Điều 100Đơn vị tính thời gian trong hoạt động vận tải hàng hóađiều mới
—Điều 101Địa điểm giao dịch, niêm yết giá vận tải và các loại chi phí khácđiều mới
—Điều 102Hình thức vận tảiđiều mới
—Điều 103Những hàng hóa phải vận tải theo hình thức nguyên toađiều mới
—Điều 104Toa xe chở hàngđiều mới
—Điều 105Xác định tên hàng hóađiều mới
—Điều 106Yêu cầu của hàng hóa được nhận vận tảiđiều mới
—Điều 107Thứ tự ưu tiên trong vận tải hàng hóađiều mới
—Điều 108Từ chối vận tải hoặc đình chỉ vận tảiđiều mới
—Điều 109Cung cấp toa xe, dụng cụ vận tải kèm theo toa xe và vật liệu gia cốđiều mới
—Điều 110Thông báo đưa toa xe vào địa điểm xếp dỡđiều mới
—Điều 111Kỳ hạn đưa hàng hóa đến ga gửiđiều mới
—Điều 112Hàng hóa lưu kho, lưu bãiđiều mới
—Điều 113Kỹ thuật xếp hàng hóa trên toa xeđiều mới
—Điều 114Trách nhiệm xếp, dỡ hàng hóađiều mới
—Điều 115Thời gian xếp, dỡđiều mới
—Điều 116Hàng hóa không xếp chung vào cùng một toa xeđiều mới
—Điều 117Đóng gói hàng hóađiều mới
—Điều 118Thẻ hàng hóa hoặc mã QR (Quick Response code)điều mới
—Điều 119Xác định khối lượng hàng hóađiều mới
—Điều 120Kê khai giá trị hàng hóa và bảo hiểm hàng hóađiều mới
—Điều 121Kiểm tra tên và trạng thái hàng hóađiều mới
—Điều 122Giao nhận hàng hóađiều mới
—Điều 123Niêm phong toa xe, hàng hóađiều mới
—Điều 124Bảo quản hàng hóađiều mới
—Điều 125Hóa đơn gửi hàng hóađiều mới
—Điều 126Áp tải hàng hóađiều mới
—Điều 127Kỳ hạn vận chuyểnđiều mới
—Điều 128Vệ sinh, đóng cửa toa xeđiều mới
—Điều 129Giấy tờ kèm theo hóa đơn gửi hàng hóađiều mới
—Điều 130Báo tin hàng đếnđiều mới
—Điều 131Kỳ hạn nhận hàngđiều mới
—Điều 132Giao hàng cho người nhận hàngđiều mới
—Điều 133Vận chuyển hàng hóa bằng công-te-nơđiều mới
—Điều 134Vận tải hàng siêu trường, siêu trọngđiều mới
—Điều 135Vận tải hàng hóa liên vận quốc tếđiều mới
—Điều 136Hành khách ngừng đi tàu ở ga dọc đườngđiều mới
—Điều 137Thay đổi chỗ trên tàuđiều mới
—Điều 138Mất véđiều mới
—Điều 139Hành khách bị nhỡ tàuđiều mới
—Điều 140Tàu bị tắc đườngđiều mới
—Điều 141Xử lý hành lý ký gửi không có người nhận hoặc người nhận từ chối nhận hàngđiều mới
—Điều 142Thay đổi vận chuyển hành lý ký gửiđiều mới
—Điều 143Hành lý ký gửi thuộc loại hàng cấm vận chuyển, hàng bị thu giữđiều mới
—Điều 144Ngừng vận chuyển hành lý ký gửi khi bị tắc đườngđiều mới
—Điều 145Dỡ hàng vắng mặt người nhận hàngđiều mới
—Điều 146Xử lý hàng hóa không có người nhận hoặc người nhận từ chối nhận hàngđiều mới
—Điều 147Hàng hóa coi như bị mấtđiều mới
—Điều 148Hàng hóa bị tịch thu, xử lýđiều mới
—Điều 149Tắc đường vận chuyểnđiều mới
—Điều 150Xử lý khi phát hiện hàng hóa sai tên trong quá trình vận chuyểnđiều mới
—Điều 151Hàng xếp sai khối lượng, xếp quá tảiđiều mới
—Điều 152Hủy bỏ vận chuyểnđiều mới
—Điều 153Thay đổi người nhận hàngđiều mới
—Điều 154Thay đổi ga đếnđiều mới
—Điều 155Miễn trách nhiệm bồi thường hàng hóa bị mất, giảm khối lượng, hư hỏng hoặc giảm chất lượngđiều mới
—Điều 156Bồi thường hành lý ký gửi, hàng hóa bị mất, giảm khối lượng, hư hỏng hoặc giảm chất lượng do lỗi của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắtđiều mới
—Điều 157Bồi thường đọng toa xe, hư hỏng đầu máy, toa xe và dụng cụ vận chuyểnđiều mới
—Điều 158Quyền của hành khách, người gửi hành lý ký gửi, người thuê vận tải hàng hóađiều mới
—Điều 159Nghĩa vụ của hành khách, người gửi hành lý ký gửi, người thuê vận tải hàng hóađiều mới
—Điều 160Quyền và nghĩa vụ của người nhận hàngđiều mới
—Điều 161Phân loại theo nguyên nhânđiều mới
—Điều 162Phân loại theo mức độ thiệt hạiđiều mới
—Điều 163Nguyên tắc chung giải quyết tai nạnđiều mới
—Điều 164Hội đồng giải quyết tai nạnđiều mới
—Điều 165Hội đồng phân tích tai nạnđiều mới
—Điều 166Tổ chức sơ cứu, cấp cứu người bị nạn; phòng vệ địa điểm xảy ra tai nạnđiều mới
—Điều 167Báo tin và xử lý tin báo về tai nạnđiều mới
—Điều 168Lập hồ sơ vụ tai nạn giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 169Giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắt trong trường hợp có người chếtđiều mới
—Điều 170Khôi phục giao thông sau khi xảy ra tai nạnđiều mới
—Điều 171Kinh phí ban đầu để giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 172Xác định mức độ thiệt hại, bồi thường thiệt hại do tai nạnđiều mới
—Điều 173Tổ chức sơ cứu, cấp cứu người bị nạn, phòng vệ địa điểm xảy ra tai nạnđiều mới
—Điều 174Báo tin và xử lý tin báo về tai nạn giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 175Lập hồ sơ vụ việc vụ tai nạnđiều mới
—Điều 176Giải quyết hậu quả tai nạn trong trường hợp có người chếtđiều mới
—Điều 177Khôi phục giao thông sau khi xảy ra tai nạnđiều mới
—Điều 178Kinh phí ban đầu để giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 179Xác định mức độ thiệt hại do tai nạn giao thông đường sắt gây rađiều mới
—Điều 180Nội dung, mục đích phân tích tai nạn giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 181Báo cáo phân tích tai nạn giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 182Báo cáo công tác đăng ký phương tiện giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 183Báo cáo về công tác cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàuđiều mới
—Điều 184Báo cáo công tác vận tải hành khách, hành lý ký gửi và hàng hóa trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng nối ray với đường sắt quốc giađiều mới
—Điều 185Báo cáo tai nạn giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 186Cục Đăng kiểm Việt Namđiều mới
—Điều 187Tổ chức kiểm trađiều mới
—Điều 188Cơ sở sản xuất, doanh nghiệp nhập khẩu, cơ sở sửa chữa, chủ sở hữu phương tiện và chủ khai thác phương tiệnđiều mới
—Điều 189Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiệnđiều mới
—Điều 190Chủ sở hữu, chủ khai thác phương tiệnđiều mới
—Điều 191Doanh nghiệp quản lý, vận hành, khai thác đường sắtđiều mới
—Điều 192Chủ sở hữu phương tiện, tổ chức, cá nhân có nhu cầu di chuyển phương tiện trên đường sắt trong trường hợp đặc biệtđiều mới
Điều 68Điều 193Cơ quan cấp giấy phép lái tàusửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 69Điều 194Doanh nghiệp sử dụng nhân viên đường sắtsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 195Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắtđiều mới
—Điều 196Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Namđiều mới
—Điều 197Trách nhiệm của chính quyền địa phươngđiều mới
—Điều 198Doanh nghiệp quản lý, vận hành, khai thác đường sắtđiều mới
—Điều 199Đối với doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt (trừ đường sắt đô thị; đường sắt chuyên dùng không nối ray với đường sắt quốc gia và đường sắt địa phương)điều mới
—Điều 200Chế độ lưu trữ, quản lý cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 201Đối với lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 202Đối với Giấy chứng nhận đăng ký phương tiệnđiều mới
—Điều 203Đối với nhân viên đường sắt và Giấy phép lái tàuđiều mới
Điều 72Điều 204Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 4—Chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùngkhông có điều tương ứng
Điều 7—Lái tàukhông có điều tương ứng
Điều 19—Đảm nhiệm chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùngkhông có điều tương ứng
Điều 20—Chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 21—Nhân viên điều độ chạy tàukhông có điều tương ứng
Điều 25—Đảm nhận chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 26—Nội dung, chương trình đào tạo chuyên mônkhông có điều tương ứng
Điều 30—Thủ tục cấp giấy phép lái tàu cho lái tàu trên các tuyến đường sắt đang khai tháckhông có điều tương ứng
Điều 31—Thủ tục cấp giấy phép lái tàu cho lái tàu đầu tiên trên tuyến đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác, vận hành có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 32—Thủ tục cấp giấy phép lái tàu đường sắt đô thị cho người nước ngoài đã có giấy phép lái tàu do cơ quan cấp giấy phép lái tàu nước ngoài cấpkhông có điều tương ứng
Điều 41—Nội dung sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 47—Phương tiện và quãng đường sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 48—Nội dung sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 49—Điểm sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 50—Điều kiện công nhận đạt yêu cầukhông có điều tương ứng
Điều 51—Điều kiện sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 53—Thực hiện sát hạch đối với lái tàu đầu tiên trên các tuyến đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 54—Nội dung sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 55—Hình thức sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 56—Điều kiện công nhận đạt yêu cầukhông có điều tương ứng
Điều 57—Nội dung, thời gian sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 58—Điểm sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 59—Điều kiện công nhận đạt yêu cầukhông có điều tương ứng
Điều 61—Nội dung sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 62—Điểm sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 64—Điều kiện cấp thẻ sát hạch viên, mẫu thẻ sát hạch viênkhông có điều tương ứng
Điều 65—Bồi dưỡng nghiệp vụ sát hạch viênkhông có điều tương ứng
Điều 66—Chế độ báo cáokhông có điều tương ứng
Điều 70—Chủ đầu tư dự án (hoặc tổ chức được Chủ đầu tư dự án giao quản lý dự án đường sắt đô thị) đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác, vận hành có công nghệ sử dụng lần đầu tại Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 71—Cơ sở đào tạo các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàukhông có điều tương ứng
Điều 73—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 74—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.