Nghị định 155/2025/NĐ-CP thay Nghị định 152/2017/NĐ-CP từ 01/07/2025: 5 điều mới, 2 điều không còn, 2 điều đổi tên
Nghị định 155/2025/NĐ-CP (tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp) thay Nghị định 152/2017/NĐ-CP từ 01/07/2025. Văn bản mới có 15 điều, văn bản cũ có 12 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 5 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 155/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 152/2017/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 155/2025/NĐ-CP: Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 155/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 152/2017/NĐ-CP.
5 điều không có trong Nghị định 152/2017/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức |
| Điều 9 | Diện tích làm việc phục vụ công tác các chức danh |
| Điều 10 | Diện tích sử dụng chung |
| Điều 11 | Diện tích chuyên dùng |
| Điều 12 | Diện tích công trình sự nghiệp |
2 điều của Nghị định 152/2017/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 8 | Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích nhà làm việc |
| Điều 9 | Diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 155/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 3 | Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Diện tích làm việc phục vụ công tác các chức danh | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Diện tích sử dụng chung | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 13 | Điều khoản thi hành | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 15 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Diện tích làm việc của các chức danh → Diện tích làm việc phục vụ công tác các chức danh |
| Điều 3 | Điều 8 | Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp → Tiêu chuẩn, định mức sử dụng cơ sở hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 3 | Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức | điều mới |
| Điều 5 | Điều 5 | Diện tích làm việc phục vụ công tác các chức danh | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Diện tích sử dụng chung | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Diện tích chuyên dùng | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 8 | Tiêu chuẩn, định mức sử dụng cơ sở hoạt động sự nghiệp của đơn vị | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Diện tích làm việc phục vụ công tác các chức danh | điều mới |
| — | Điều 10 | Diện tích sử dụng chung | điều mới |
| — | Điều 11 | Diện tích chuyên dùng | điều mới |
| — | Điều 12 | Diện tích công trình sự nghiệp | điều mới |
| Điều 10 | Điều 13 | Điều khoản thi hành | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 14 | Xử lý chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 15 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 8 | — | Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích nhà làm việc | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.