Nghị định 181/2025/NĐ-CP thay Nghị định 209/2013/NĐ-CP và 6 văn bản khác từ 01/07/2025: 33 điều mới, 5 điều không còn, 3 điều đổi tên

Nghị định 181/2025/NĐ-CP (quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng) thay Nghị định 209/2013/NĐ-CP và 6 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 209/2013/NĐ-CP. Văn bản mới có 40 điều, văn bản cũ có 12 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 33 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 181/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 209/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 181/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế: … a) Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng.

Toàn văn: bản chính thức của 181/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 209/2013/NĐ-CP.

33 điều không có trong Nghị định 209/2013/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 5Giá tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ bán ra và hàng hóa nhập khẩu
Điều 6Giá tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, biếu, tặng, cho và hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại
Điều 7Giá tính thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản, gia công hàng hóa và hoạt động xây dựng, lắp đặt
Điều 8Giá tính thuế đối với hoạt động kinh doanh bất động sản
Điều 9Giá tính thuế đối với hoạt động đại lý, môi giới mua bán hàng hóa, dịch vụ hưởng hoa hồng và hàng hóa, dịch vụ được sử dụng hóa đơn thanh toán ghi giá thanh toán
Điều 10Giá tính thuế đối với dịch vụ kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng và dịch vụ kinh doanh đặt cược
Điều 11Giá tính thuế đối với một số hoạt động sản xuất, kinh doanh khác
Điều 12Giá tính thuế đối với dịch vụ viễn thông quốc tế
Điều 13Giá tính thuế đối với dịch vụ do tổ chức nước ngoài, cá nhân ở nước ngoài cung cấp
Điều 14Nguyên tắc xác định giá tính thuế giá trị gia tăng
Điều 15Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nhập khẩu
Điều 16Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hóa, dịch vụ khác
Điều 17Mức thuế suất 0%
Điều 18Điều kiện áp dụng thuế suất 0%
Điều 19Mức thuế suất 5%
Điều 21Đối tượng áp dụng phương pháp khấu trừ thuế
Điều 22Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng đối với hoạt động mua, bán, chế tác vàng, bạc, đá quý
Điều 24Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đối với một số trường hợp đặc thù
Điều 25Hóa đơn, chứng từ nộp thuế
Điều 26Chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt
Điều 27Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu
Điều 28Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với một số trường hợp hàng hóa, dịch vụ đặc thù
Điều 29Hoàn thuế đối với xuất khẩu
Điều 30Hoàn thuế đối với đầu tư
Điều 31Hoàn thuế đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 5%
Điều 32Hoàn thuế đối với cơ sở kinh doanh khi giải thể, phá sản
Điều 33Hoàn thuế đối với hàng hóa mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh
Điều 34Hoàn thuế đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại hoặc viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo
Điều 35Hoàn thuế đối với hàng hóa, dịch vụ mua tại Việt Nam của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao
Điều 36Hoàn thuế theo điều ước quốc tế
Điều 38Hiệu lực thi hành
Điều 39Điều khoản chuyển tiếp

Nghị định 181/2025/NĐ-CP còn thay 49/2022/NĐ-CP, 146/2017/NĐ-CP, 134/2016/NĐ-CP, 100/2016/NĐ-CP, 12/2015/NĐ-CP, 91/2014/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 209/2013/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

5 điều của Nghị định 209/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Giá tính thuế
Điều 5Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng
Điều 6Thuế suất
Điều 8Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng
Điều 11Nơi nộp thuế

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 181/2025/NĐ-CP; Nghị định 209/2013/NĐ-CP còn được thay bởi 12/2015/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 2Điều 3Người nộp thuếviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 3Điều 4Đối tượng không chịu thuếviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 7Điều 20Phương pháp khấu trừ thuếviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 9Điều 23Khấu trừ thuế giá trị gia tăngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 10Điều 37Điều kiện hoàn thuế giá trị gia tăngviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 12Điều 40Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)

3 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 9Điều 23Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào → Khấu trừ thuế giá trị gia tăng
Điều 10Điều 37Hoàn thuế giá trị gia tăng → Điều kiện hoàn thuế giá trị gia tăng
Điều 12Điều 40Hiệu lực và trách nhiệm thi hành → Trách nhiệm thi hành

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
Điều 2Điều 3Người nộp thuếviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 3Điều 4Đối tượng không chịu thuếviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
—Điều 5Giá tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ bán ra và hàng hóa nhập khẩuđiều mới
—Điều 6Giá tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, biếu, tặng, cho và hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mạiđiều mới
—Điều 7Giá tính thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản, gia công hàng hóa và hoạt động xây dựng, lắp đặtđiều mới
—Điều 8Giá tính thuế đối với hoạt động kinh doanh bất động sảnđiều mới
—Điều 9Giá tính thuế đối với hoạt động đại lý, môi giới mua bán hàng hóa, dịch vụ hưởng hoa hồng và hàng hóa, dịch vụ được sử dụng hóa đơn thanh toán ghi giá thanh toánđiều mới
—Điều 10Giá tính thuế đối với dịch vụ kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng và dịch vụ kinh doanh đặt cượcđiều mới
—Điều 11Giá tính thuế đối với một số hoạt động sản xuất, kinh doanh khácđiều mới
—Điều 12Giá tính thuế đối với dịch vụ viễn thông quốc tếđiều mới
—Điều 13Giá tính thuế đối với dịch vụ do tổ chức nước ngoài, cá nhân ở nước ngoài cung cấpđiều mới
—Điều 14Nguyên tắc xác định giá tính thuế giá trị gia tăngđiều mới
—Điều 15Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nhập khẩuđiều mới
—Điều 16Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hóa, dịch vụ khácđiều mới
—Điều 17Mức thuế suất 0%điều mới
—Điều 18Điều kiện áp dụng thuế suất 0%điều mới
—Điều 19Mức thuế suất 5%điều mới
Điều 7Điều 20Phương pháp khấu trừ thuếviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
—Điều 21Đối tượng áp dụng phương pháp khấu trừ thuếđiều mới
—Điều 22Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng đối với hoạt động mua, bán, chế tác vàng, bạc, đá quýđiều mới
Điều 9Điều 23Khấu trừ thuế giá trị gia tăngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
—Điều 24Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đối với một số trường hợp đặc thùđiều mới
—Điều 25Hóa đơn, chứng từ nộp thuếđiều mới
—Điều 26Chứng từ thanh toán không dùng tiền mặtđiều mới
—Điều 27Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩuđiều mới
—Điều 28Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với một số trường hợp hàng hóa, dịch vụ đặc thùđiều mới
—Điều 29Hoàn thuế đối với xuất khẩuđiều mới
—Điều 30Hoàn thuế đối với đầu tưđiều mới
—Điều 31Hoàn thuế đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 5%điều mới
—Điều 32Hoàn thuế đối với cơ sở kinh doanh khi giải thể, phá sảnđiều mới
—Điều 33Hoàn thuế đối với hàng hóa mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnhđiều mới
—Điều 34Hoàn thuế đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại hoặc viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạođiều mới
—Điều 35Hoàn thuế đối với hàng hóa, dịch vụ mua tại Việt Nam của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giaođiều mới
—Điều 36Hoàn thuế theo điều ước quốc tếđiều mới
Điều 10Điều 37Điều kiện hoàn thuế giá trị gia tăngviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
—Điều 38Hiệu lực thi hànhđiều mới
—Điều 39Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 12Điều 40Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 4—Giá tính thuếkhông có điều tương ứng
Điều 5—Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăngkhông có điều tương ứng
Điều 6—Thuế suấtkhông có điều tương ứng
Điều 8—Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăngkhông có điều tương ứng
Điều 11—Nơi nộp thuếkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.