Thông tư 29/2025/TT-BYT thay Thông tư 21/2018/TT-BYT và 2 văn bản khác từ 01/07/2025: 9 điều mới, 9 điều không còn, 14 điều đổi tên
Thông tư 29/2025/TT-BYT (đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành) thay Thông tư 21/2018/TT-BYT và 2 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 21/2018/TT-BYT. Văn bản mới có 42 điều, văn bản cũ có 42 điều. Đối chiếu theo tên điều: 33 điều có điều tương ứng (14 điều đổi tên, 27 điều đổi số thứ tự), 9 điều không có trong văn bản cũ, 9 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 11 điều sửa một phần, 22 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 29/2025/TT-BYT. Văn bản cũ: Thông tư 21/2018/TT-BYT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 29/2025/TT-BYT: Các nội dung và Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực: … b) Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu;
Toàn văn: bản chính thức của 29/2025/TT-BYT; bản chính thức của 21/2018/TT-BYT.
9 điều không có trong Thông tư 21/2018/TT-BYT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Ngôn ngữ, hình thức trình bày trong hồ sơ, hình thức nộp hồ sơ, hình thức thẩm định hồ sơ |
| Điều 4 | Quy định về thời gian và số lần sửa đổi, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành |
| Điều 7 | Hiệu lực, ký hiệu của giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 8 | Nguyên tắc, tiêu chí phân loại thuốc cổ truyền không kê đơn |
| Điều 9 | Yêu cầu bảo mật dữ liệu đối với hồ sơ đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 14 | Quy định về báo cáo theo dõi, đánh giá an toàn, hiệu quả |
| Điều 35 | Thủ tục thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 36 | Tổ chức, hoạt động của Hội đồng |
| Điều 37 | Tổ chức, hoạt động của đơn vị thẩm định, chuyên gia thẩm định hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
Thông tư 29/2025/TT-BYT còn thay Thông tư 54/2024/TT-BYT, 39/2021/TT-BYT — một điều không có trong Thông tư 21/2018/TT-BYT có thể đến từ văn bản đó.
9 điều của Thông tư 21/2018/TT-BYT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 5 | Lệ phí đăng ký thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 6 | Sáng chế và bảo mật liên quan đến thuốc cổ truyền đăng ký |
| Điều 11 | Tài liệu chứng minh thuốc cổ truyền đáp ứng tiêu chí miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số giai đoạn thử lâm sàng |
| Điều 12 | Các trường hợp thuốc cổ truyền phải tiếp tục theo dõi an toàn, hiệu quả sau khi được cấp giấy đăng ký lưu hành |
| Điều 13 | Yêu cầu về báo cáo theo dõi, đánh giá an toàn, hiệu quả trong quá trình lưu hành thuốc cổ truyền |
| Điều 29 | Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành dược liệu |
| Điều 36 | Tổ chức, hoạt động của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 37 | Tổ chức, hoạt động của Chuyên gia tham gia thẩm định hồ sơ đăng ký thuốc cổ truyền, dược liệu |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 29/2025/TT-BYT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
22 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 5 | Quy định chung về hồ sơ đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 6 | Quy định về xác minh tính xác thực của tài liệu pháp lý trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 10 | Tiêu chí xác định trường hợp thuốc cổ truyền được miễn thử lâm sàng | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 11 | Tiêu chí xác định trường hợp miễn một số giai đoạn thử thuốc cổ truyền trên lâm sàng tại Việt Nam và tài liệu chứng minh phải nộp trong hồ sơ đăng ký | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 12 | Tiêu chí xác định thuốc cổ truyền phải thử lâm sàng giai đoạn 4 | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Yêu cầu về dữ liệu lâm sàng để bảo đảm an toàn, hiệu quả đối với thuốc cổ truyền trong hồ sơ đăng ký lưu hành | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 17 | Phần hồ sơ hành chính | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 18 | Phần hồ sơ kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 19 | Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 22 | Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 23 | Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 24 | Các trường hợp ưu tiên xem xét rút ngắn thời gian cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 28 | Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 30 | Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 31 | Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 32 | Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 33 | Các trường hợp ưu tiên xem xét rút ngắn thời gian cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 34 | Hồ sơ thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 38 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 39 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
14 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 35 | Điều 5 | Quy định về việc ngừng nhận hồ sơ cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu → Quy định chung về hồ sơ đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 4 | Điều 6 | Ngôn ngữ, hình thức, tính pháp lý của hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, dược liệu. → Quy định về xác minh tính xác thực của tài liệu pháp lý trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành |
| Điều 7 | Điều 10 | Tiêu chí xác định thuốc cổ truyền được miễn thử lâm sàng tại Việt Nam → Tiêu chí xác định trường hợp thuốc cổ truyền được miễn thử lâm sàng |
| Điều 8 | Điều 11 | Tiêu chí xác định trường hợp miễn một số giai đoạn thử thuốc cổ truyền trên lâm sàng tại Việt Nam → Tiêu chí xác định trường hợp miễn một số giai đoạn thử thuốc cổ truyền trên lâm sàng tại Việt Nam và tài liệu chứng minh phải nộp trong hồ sơ đăng ký |
| Điều 9 | Điều 12 | Tiêu chí xác định thuốc cổ truyền phải thử lâm sàng giai đoạn 4 tại Việt Nam → Tiêu chí xác định thuốc cổ truyền phải thử lâm sàng giai đoạn 4 |
| Điều 10 | Điều 13 | Tiêu chí để xác định thuốc cổ truyền phải thử đầy đủ các giai đoạn → Tiêu chí xác định thuốc cổ truyền phải thử lâm sàng đầy đủ các giai đoạn |
| Điều 24 | Điều 25 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành dược liệu → Hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 27 | Điều 28 | Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy đăng ký lưu hành dược liệu → Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 28 | Điều 29 | Hồ sơ đề nghị thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành dược liệu → Hồ sơ đề nghị thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 34 | Điều 30 | Thủ tục thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu → Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 30 | Điều 31 | Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành dược liệu → Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 31 | Điều 32 | Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành dược liệu → Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 32 | Điều 33 | Các trường hợp ưu tiên xem xét rút ngắn thời gian cấp giấy đăng ký lưu hành dược liệu → Các trường hợp ưu tiên xem xét rút ngắn thời gian cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 33 | Điều 34 | Hồ sơ thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu → Hồ sơ thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Ngôn ngữ, hình thức trình bày trong hồ sơ, hình thức nộp hồ sơ, hình thức thẩm định hồ sơ | điều mới |
| — | Điều 4 | Quy định về thời gian và số lần sửa đổi, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành | điều mới |
| Điều 35 | Điều 5 | Quy định chung về hồ sơ đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 6 | Quy định về xác minh tính xác thực của tài liệu pháp lý trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Hiệu lực, ký hiệu của giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | điều mới |
| — | Điều 8 | Nguyên tắc, tiêu chí phân loại thuốc cổ truyền không kê đơn | điều mới |
| — | Điều 9 | Yêu cầu bảo mật dữ liệu đối với hồ sơ đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | điều mới |
| Điều 7 | Điều 10 | Tiêu chí xác định trường hợp thuốc cổ truyền được miễn thử lâm sàng | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 11 | Tiêu chí xác định trường hợp miễn một số giai đoạn thử thuốc cổ truyền trên lâm sàng tại Việt Nam và tài liệu chứng minh phải nộp trong hồ sơ đăng ký | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 12 | Tiêu chí xác định thuốc cổ truyền phải thử lâm sàng giai đoạn 4 | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 13 | Tiêu chí xác định thuốc cổ truyền phải thử lâm sàng đầy đủ các giai đoạn | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Quy định về báo cáo theo dõi, đánh giá an toàn, hiệu quả | điều mới |
| Điều 14 | Điều 15 | Yêu cầu về dữ liệu lâm sàng để bảo đảm an toàn, hiệu quả đối với thuốc cổ truyền trong hồ sơ đăng ký lưu hành | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 16 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 17 | Phần hồ sơ hành chính | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 18 | Phần hồ sơ kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 19 | Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 20 | Hồ sơ đề nghị thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 22 | Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 23 | Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 24 | Các trường hợp ưu tiên xem xét rút ngắn thời gian cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 25 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 26 | Phần hồ sơ hành chính | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 27 | Phần hồ sơ kỹ thuật | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 28 | Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 29 | Hồ sơ đề nghị thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 30 | Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 31 | Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 32 | Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 33 | Các trường hợp ưu tiên xem xét rút ngắn thời gian cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 34 | Hồ sơ thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| — | Điều 35 | Thủ tục thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | điều mới |
| — | Điều 36 | Tổ chức, hoạt động của Hội đồng | điều mới |
| — | Điều 37 | Tổ chức, hoạt động của đơn vị thẩm định, chuyên gia thẩm định hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | điều mới |
| Điều 38 | Điều 38 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 39 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 40 | Điều khoản tham chiếu | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 41 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 42 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Lệ phí đăng ký thuốc cổ truyền, dược liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Sáng chế và bảo mật liên quan đến thuốc cổ truyền đăng ký | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Tài liệu chứng minh thuốc cổ truyền đáp ứng tiêu chí miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số giai đoạn thử lâm sàng | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Các trường hợp thuốc cổ truyền phải tiếp tục theo dõi an toàn, hiệu quả sau khi được cấp giấy đăng ký lưu hành | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Yêu cầu về báo cáo theo dõi, đánh giá an toàn, hiệu quả trong quá trình lưu hành thuốc cổ truyền | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành dược liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Tổ chức, hoạt động của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Tổ chức, hoạt động của Chuyên gia tham gia thẩm định hồ sơ đăng ký thuốc cổ truyền, dược liệu | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.