Nghị định 320/2025/NĐ-CP thay Nghị định 218/2013/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 15/12/2025: 10 điều mới, 5 điều không còn, 2 điều đổi tên
Nghị định 320/2025/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp) thay Nghị định 218/2013/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 15/12/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 218/2013/NĐ-CP. Văn bản mới có 26 điều, văn bản cũ có 21 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 10 điều đổi số thứ tự), 10 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 11 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 320/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 218/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 320/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế: … a) Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
Toàn văn: bản chính thức của 320/2025/NĐ-CP.
10 điều không có trong Nghị định 218/2013/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 6 | Thu nhập chịu thuế và bù trừ thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế |
| Điều 9 | Các khoản chi được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế |
| Điều 13 | Thu nhập từ chuyển nhượng vốn |
| Điều 14 | Thu nhập từ đầu tư chứng khoán |
| Điều 15 | Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản |
| Điều 16 | Căn cứ tính thuế |
| Điều 17 | Doanh thu, chi phí được trừ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản |
| Điều 18 | Nguyên tắc, đối tượng áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp |
| Điều 25 | Điều khoản chuyển tiếp |
Nghị định 320/2025/NĐ-CP còn thay 57/2021/NĐ-CP, 12/2015/NĐ-CP, 91/2014/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 218/2013/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
5 điều của Nghị định 218/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 6 | Xác định thu nhập tính thuế |
| Điều 12 | Nơi nộp thuế |
| Điều 13 | Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản bao gồm thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển nhượng quyền thuê đất; thu nhập từ cho thuê lại đất của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản theo quy định của pháp luật về đất đai không phân biệt có hay không có kết cấu hạ tầng, công trình kiến trúc gắn liền với đất; thu nhập từ chuyển nhượng nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất đai, kể cả các tài sản gắn liền với nhà, công trình xây dựng đó không phân biệt có hay không có chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển nhượng quyền thuê đất; thu nhập từ chuyển nhượng các tài sản khác gắn liền với đất đai. |
| Điều 14 | Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản được xác định bằng doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản trừ giá vốn của bất động sản và các khoản chi phí được trừ liên quan đến hoạt động chuyển nhượng bất động sản. |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 320/2025/NĐ-CP; Nghị định 218/2013/NĐ-CP còn được thay bởi 12/2015/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 10 | Điều 11 | Thuế suất | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 19 | Thuế suất ưu đãi | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 20 | Miễn thuế, giảm thuế | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 22 | Trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 24 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 9 | Điều 10 | Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế → Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế |
| Điều 17 | Điều 21 | Giảm thuế đối với các trường hợp khác → Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế khác |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 2 | Người nộp thuế | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Thu nhập chịu thuế | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Thu nhập được miễn thuế | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Căn cứ tính thuế | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Thu nhập chịu thuế và bù trừ thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế | điều mới |
| Điều 7 | Điều 7 | Xác định lỗ và chuyển lỗ | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Doanh thu | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Các khoản chi được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế | điều mới |
| Điều 9 | Điều 10 | Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Thuế suất | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Phương pháp tính thuế | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Thu nhập từ chuyển nhượng vốn | điều mới |
| — | Điều 14 | Thu nhập từ đầu tư chứng khoán | điều mới |
| — | Điều 15 | Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản | điều mới |
| — | Điều 16 | Căn cứ tính thuế | điều mới |
| — | Điều 17 | Doanh thu, chi phí được trừ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | điều mới |
| — | Điều 18 | Nguyên tắc, đối tượng áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp | điều mới |
| Điều 15 | Điều 19 | Thuế suất ưu đãi | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 20 | Miễn thuế, giảm thuế | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 21 | Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế khác | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 22 | Trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 23 | Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 24 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 21 | Điều 26 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Xác định thu nhập tính thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Nơi nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản bao gồm thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển nhượng quyền thuê đất; thu nhập từ cho thuê lại đất của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản theo quy định của pháp luật về đất đai không phân biệt có hay không có kết cấu hạ tầng, công trình kiến trúc gắn liền với đất; thu nhập từ chuyển nhượng nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất đai, kể cả các tài sản gắn liền với nhà, công trình xây dựng đó không phân biệt có hay không có chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển nhượng quyền thuê đất; thu nhập từ chuyển nhượng các tài sản khác gắn liền với đất đai. | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản được xác định bằng doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản trừ giá vốn của bất động sản và các khoản chi phí được trừ liên quan đến hoạt động chuyển nhượng bất động sản. | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.