Thông tư 26/2025/TT-BNNMT thay Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT và 3 văn bản khác từ 01/07/2025: 17 điều mới, 17 điều không còn, 9 điều đổi tên

Thông tư 26/2025/TT-BNNMT (quản lý lâm sản) thay Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT và 3 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT. Văn bản mới có 33 điều, văn bản cũ có 33 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (9 điều đổi tên, 9 điều đổi số thứ tự), 17 điều không có trong văn bản cũ, 17 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 3 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 11 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 26/2025/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 26/2025/TT-BNNMT: Các quy định sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản;

Toàn văn: bản chính thức của 26/2025/TT-BNNMT; bản chính thức của 26/2022/TT-BNNPTNT.

17 điều không có trong Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Quy định đo, tính khối lượng, đánh số hiệu lâm sản
Điều 14Đánh dấu mẫu vật
Điều 17Đăng ký phân loại doanh nghiệp
Điều 18Xác minh thông tin kê khai
Điều 19Công bố kết quả, chuyển loại, phân loại lại doanh nghiệp
Điều 20Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp, Cơ sở dữ liệu vi phạm
Điều 21Tiếp nhận lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
Điều 22Bảo quản lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES là tang vật, vật chứng trong quá trình tạm giữ
Điều 23Hình thức xử lý, trình tự thực hiện
Điều 24Trách nhiệm của cơ quan chủ trì quản lý tài sản, đơn vị tiếp nhận tài sản sau khi được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 25Nguyên tắc, hình thức xử lý động vật
Điều 26Thả động vật về môi trường tự nhiên
Điều 27Cứu hộ động vật
Điều 28Chuyển giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành
Điều 29Bán động vật cho tổ chức, cá nhân
Điều 30Tiêu hủy động vật
Điều 31Lưu giữ hồ sơ, báo cáo kết quả tiếp nhận, xử lý động vật

Thông tư 26/2025/TT-BNNMT còn thay 22/2024/TT-BNNPTNT, 22/2023/TT-BNNPTNT, 12/2019/TT-BNNPTNT — một điều không có trong Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT có thể đến từ văn bản đó.

17 điều của Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Xác định số lượng, khối lượng lâm sản
Điều 6Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường
Điều 8Khai thác tận dụng gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên
Điều 10Khai thác thực vật rừng ngoài gỗ đối với loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên
Điều 11Khai thác thực vật rừng thông thường từ rừng trồng do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu; khai thác thực vật rừng thông thường từ rừng phòng hộ là rừng trồng do tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư tự đầu tư
Điều 12Khai thác thực vật rừng thông thường từ rừng sản xuất là rừng trồng do tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư tự đầu tư; cây trồng phân tán, cây vườn nhà có tên trùng với cây gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên
Điều 13Thu thập mẫu vật thực vật rừng thông thường phục vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ trong rừng đặc dụng
Điều 14Khai thác động vật rừng thông thường, bộ phận, dẫn xuất của động vật rừng thông thường từ tự nhiên
Điều 21Hồ sơ lâm sản tại cơ sở nuôi, trồng
Điều 22Đối tượng đánh dấu
Điều 23Hình thức, phương pháp, trách nhiệm đánh dấu mẫu vật
Điều 24Thông tin và đăng ký nhãn đánh dấu
Điều 26Nội dung kiểm tra
Điều 27Nguyên tắc kiểm tra
Điều 28Kiểm tra theo kế hoạch
Điều 29Kiểm tra đột xuất
Điều 30Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra của Kiểm lâm

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 26/2025/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 17Điều 10Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc sau xử lý tịch thuviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 19Điều 12Hồ sơ lâm sản xuất khẩuviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)

9 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 9Điều 6Khai thác tận thu gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên → Khai thác gỗ và thực vật rừng ngoài gỗ
Điều 7Điều 7Phê duyệt Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên → Khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
Điều 15Điều 8Hồ sơ nguồn gốc lâm sản sau khai thác → Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc khai thác trong nước
Điều 16Điều 9Hồ sơ nguồn gốc lâm sản nhập khẩu → Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc nhập khẩu
Điều 17Điều 10Hồ sơ nguồn gốc lâm sản sau xử lý tịch thu → Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc sau xử lý tịch thu
Điều 19Điều 12Hồ sơ lâm sản khi xuất khẩu → Hồ sơ lâm sản xuất khẩu
Điều 20Điều 13Hồ sơ lâm sản tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ gỗ, thực vật rừng, động vật rừng, các loài thuộc Phụ lục CITES → Hồ sơ lâm sản tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ gỗ, thực vật rừng, động vật rừng thông thường, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES; cơ sở nuôi, trồng
Điều 25Điều 15Đối tượng, hình thức kiểm tra → Đối tượng, hình thức, nội dung kiểm tra
Điều 31Điều 16Trình tự kiểm tra → Quy định kiểm tra

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
—Điều 4Quy định đo, tính khối lượng, đánh số hiệu lâm sảnđiều mới
Điều 5Điều 5Bảng kê lâm sảnsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 9Điều 6Khai thác gỗ và thực vật rừng ngoài gỗsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 7Điều 7Khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiênsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 15Điều 8Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc khai thác trong nướcsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 16Điều 9Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc nhập khẩusửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 17Điều 10Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc sau xử lý tịch thuviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 18Điều 11Hồ sơ lâm sản khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển trong nướcsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 19Điều 12Hồ sơ lâm sản xuất khẩuviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 20Điều 13Hồ sơ lâm sản tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ gỗ, thực vật rừng, động vật rừng thông thường, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES; cơ sở nuôi, trồngsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
—Điều 14Đánh dấu mẫu vậtđiều mới
Điều 25Điều 15Đối tượng, hình thức, nội dung kiểm tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 31Điều 16Quy định kiểm tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
—Điều 17Đăng ký phân loại doanh nghiệpđiều mới
—Điều 18Xác minh thông tin kê khaiđiều mới
—Điều 19Công bố kết quả, chuyển loại, phân loại lại doanh nghiệpđiều mới
—Điều 20Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp, Cơ sở dữ liệu vi phạmđiều mới
—Điều 21Tiếp nhận lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nướcđiều mới
—Điều 22Bảo quản lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES là tang vật, vật chứng trong quá trình tạm giữđiều mới
—Điều 23Hình thức xử lý, trình tự thực hiệnđiều mới
—Điều 24Trách nhiệm của cơ quan chủ trì quản lý tài sản, đơn vị tiếp nhận tài sản sau khi được xác lập quyền sở hữu toàn dânđiều mới
—Điều 25Nguyên tắc, hình thức xử lý động vậtđiều mới
—Điều 26Thả động vật về môi trường tự nhiênđiều mới
—Điều 27Cứu hộ động vậtđiều mới
—Điều 28Chuyển giao cho cơ quan quản lý chuyên ngànhđiều mới
—Điều 29Bán động vật cho tổ chức, cá nhânđiều mới
—Điều 30Tiêu hủy động vậtđiều mới
—Điều 31Lưu giữ hồ sơ, báo cáo kết quả tiếp nhận, xử lý động vậtđiều mới
Điều 32Điều 32Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 33Điều 33Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 4—Xác định số lượng, khối lượng lâm sảnkhông có điều tương ứng
Điều 6—Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thườngkhông có điều tương ứng
Điều 8—Khai thác tận dụng gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiênkhông có điều tương ứng
Điều 10—Khai thác thực vật rừng ngoài gỗ đối với loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiênkhông có điều tương ứng
Điều 11—Khai thác thực vật rừng thông thường từ rừng trồng do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu; khai thác thực vật rừng thông thường từ rừng phòng hộ là rừng trồng do tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư tự đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 12—Khai thác thực vật rừng thông thường từ rừng sản xuất là rừng trồng do tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư tự đầu tư; cây trồng phân tán, cây vườn nhà có tên trùng với cây gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiênkhông có điều tương ứng
Điều 13—Thu thập mẫu vật thực vật rừng thông thường phục vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ trong rừng đặc dụngkhông có điều tương ứng
Điều 14—Khai thác động vật rừng thông thường, bộ phận, dẫn xuất của động vật rừng thông thường từ tự nhiênkhông có điều tương ứng
Điều 21—Hồ sơ lâm sản tại cơ sở nuôi, trồngkhông có điều tương ứng
Điều 22—Đối tượng đánh dấukhông có điều tương ứng
Điều 23—Hình thức, phương pháp, trách nhiệm đánh dấu mẫu vậtkhông có điều tương ứng
Điều 24—Thông tin và đăng ký nhãn đánh dấukhông có điều tương ứng
Điều 26—Nội dung kiểm trakhông có điều tương ứng
Điều 27—Nguyên tắc kiểm trakhông có điều tương ứng
Điều 28—Kiểm tra theo kế hoạchkhông có điều tương ứng
Điều 29—Kiểm tra đột xuấtkhông có điều tương ứng
Điều 30—Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra của Kiểm lâmkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.