Thông tư 54/2025/TT-NHNN thay Thông tư 33/2024/TT-NHNN từ 09/02/2026: 4 điều mới, 1 điều không còn, 7 điều đổi tên
Thông tư 54/2025/TT-NHNN (hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô) thay Thông tư 33/2024/TT-NHNN từ 09/02/2026. Văn bản mới có 34 điều, văn bản cũ có 31 điều. Đối chiếu theo tên điều: 30 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 22 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 15 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 10 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 54/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 33/2024/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 54/2025/TT-NHNN: Thông tư số 33/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư …
Toàn văn: bản chính thức của 54/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 33/2024/TT-NHNN.
4 điều không có trong Thông tư 33/2024/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Thẩm quyền quyết định cấp, cấp đổi Giấy phép, cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc, chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô |
| Điều 10 | Nguyên tắc, hồ sơ, trình tự cấp đổi Giấy phép |
| Điều 11 | Hồ sơ, thời hạn cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc |
| Điều 29 | Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô, tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
1 điều của Thông tư 33/2024/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Thẩm quyền quyết định cấp Giấy phép |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 54/2025/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 12 | Thông báo thông tin về cấp, cấp đổi Giấy phép và các thông tin liên quan cho cơ quan đăng ký kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 21 | Trình tự thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 33 | Điều khoản thi hành | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 34 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
7 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Lệ phí cấp Giấy phép → Lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép |
| Điều 6 | Điều 6 | Lập và gửi hồ sơ → Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả hồ sơ |
| Điều 10 | Điều 12 | Thông báo thông tin về cấp Giấy phép cho cơ quan đăng ký kinh doanh → Thông báo thông tin về cấp, cấp đổi Giấy phép và các thông tin liên quan cho cơ quan đăng ký kinh doanh |
| Điều 18 | Điều 20 | Hồ sơ đề nghị chấp thuận → Hồ sơ đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự |
| Điều 27 | Điều 30 | Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng → Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước |
| Điều 28 | Điều 31 | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh → Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| Điều 29 | Điều 32 | Quy định chuyển tiếp → Điều khoản chuyển tiếp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Thẩm quyền quyết định cấp, cấp đổi Giấy phép, cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc, chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô | điều mới |
| Điều 5 | Điều 5 | Lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả hồ sơ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Trình tự cấp Giấy phép | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Nguyên tắc, hồ sơ, trình tự cấp đổi Giấy phép | điều mới |
| — | Điều 11 | Hồ sơ, thời hạn cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc | điều mới |
| Điều 10 | Điều 12 | Thông báo thông tin về cấp, cấp đổi Giấy phép và các thông tin liên quan cho cơ quan đăng ký kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 13 | Tên, trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 14 | Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 15 | Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Hội đồng thành viên | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 16 | Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Ban kiểm soát | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 17 | Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Tổng giám đốc (Giám đốc) | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 18 | Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 19 | Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp đối với nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 20 | Hồ sơ đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 21 | Trình tự thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 22 | Thời hạn hiệu lực của văn bản chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 23 | Vốn điều lệ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 24 | Tỷ lệ sở hữu vốn góp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 25 | Chuyển nhượng phần vốn góp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 26 | Nội dung hoạt động | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 27 | Quy định nội bộ có nội dung về cho vay | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 28 | Thời hạn hoạt động và địa bàn hoạt động | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô, tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | điều mới |
| Điều 27 | Điều 30 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 31 | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 32 | Điều khoản chuyển tiếp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 33 | Điều khoản thi hành | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 34 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Thẩm quyền quyết định cấp Giấy phép | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.