Thông tư 52/2026/TT-BXD thay Thông tư 36/2014/TT-BGTVT từ 01/07/2026: 72 điều mới, 11 điều không còn, 1 điều đổi tên

Thông tư 52/2026/TT-BXD (cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh) thay Thông tư 36/2014/TT-BGTVT từ 01/07/2026. Văn bản mới có 78 điều, văn bản cũ có 17 điều. Đối chiếu theo tên điều: 6 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 72 điều không có trong văn bản cũ, 11 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 52/2026/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 36/2014/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 52/2026/TT-BXD: Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … b) Thông tư số 36/2014/TT-BGTVT ngày 29/08/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chất lượng dịch vụ hành khách tại cảng hàng không;

Toàn văn: bản chính thức của 52/2026/TT-BXD; bản chính thức của 36/2014/TT-BGTVT.

72 điều không có trong Thông tư 36/2014/TT-BGTVT

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Giải thích từ ngữ
Điều 4Các chữ viết tắt
Điều 5Quy định chung
Điều 6Yêu cầu về khai thác công trình trong sân bay
Điều 7Công trình an ninh hàng không
Điều 8Công trình cấp điện
Điều 9Công trình chiếu sáng sân đỗ tàu bay
Điều 10Công trình cấp, thoát nước tại cảng hàng không
Điều 11Công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại cảng hàng không
Điều 12Nhà ga hành khách; nhà khách phục vụ ngoại giao; nhà ga hàng hóa; kho hàng hóa hàng không; khu logistics hàng không
Điều 13Công trình xăng dầu hàng không
Điều 14Công tác cứu nạn, chữa cháy, khẩn nguy sân bay
Điều 15Phòng, chống dịch bệnh tại cảng hàng không
Điều 16Chèn bánh tàu bay
Điều 17Đặt chóp an toàn xung quanh tàu bay
Điều 18Nổ máy, thử động cơ tàu bay
Điều 19Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang di chuyển
Điều 20Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang đỗ
Điều 21Thứ tự tiếp cận tàu bay của phương tiện đối với tàu bay đến
Điều 22Hoạt động trong khu vực an toàn vị trí đỗ tàu bay, cầu hành khách
Điều 23Yêu cầu đối với người hoạt động trong sân bay
Điều 24Sử dụng phương tiện, thiết bị hoạt động trong sân bay
Điều 25Tốc độ di chuyển của phương tiện hoạt động tại sân bay
Điều 26Sử dụng bộ đàm trong sân bay
Điều 27Sử dụng tín hiệu bằng tay
Điều 28Tập kết phương tiện, thiết bị khi không hoạt động
Điều 29Xử lý ban đầu đối với các sự cố, vụ việc liên quan đến người, phương tiện hoạt động tại sân bay
Điều 30Cung cấp dịch vụ xe dẫn tàu bay
Điều 31Cung cấp dịch vụ kéo, đẩy tàu bay
Điều 32Vận hành cầu hành khách
Điều 33Cung cấp dịch vụ cấp điện cho tàu bay
Điều 34Cung cấp dịch vụ cấp khí cho tàu bay
Điều 35Cung cấp dịch vụ tra nạp nhiên liệu tàu bay
Điều 36Cung cấp chất lỏng khác lên tàu bay
Điều 37Chất xếp hoặc bốc dỡ hàng hóa, hành lý lên hoặc xuống tàu bay
Điều 38Cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay
Điều 39Cung cấp một số dịch vụ khác tại sân bay
Điều 40Kiểm soát các thiết bị chiếu sáng ảnh hưởng đến hoạt động bay
Điều 41Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế
Điều 42Khai thác trong điều kiện thời tiết nguy hiểm
Điều 43Di dời tàu bay mất khả năng di chuyển
Điều 44Công tác vệ sinh môi trường sân bay
Điều 45Kiểm soát vật ngoại lai
Điều 46Yêu cầu về kiểm soát và giảm thiểu tác hại của chim, động vật hoang dã, vật nuôi
Điều 47Chương trình kiểm soát chim, động vật hoang dã, vật nuôi tại cảng hàng không
Điều 48Quy định báo cáo của người khai thác tàu bay
Điều 49Quy định về thiết lập, triển khai A-CDM
Điều 50Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
Điều 51Quy định chung
Điều 52Trách nhiệm trong công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thảm họa do thiên tai tại cảng hàng không
Điều 53Công tác khẩn nguy sân bay
Điều 54Phân loại bãi cất, hạ cánh
Điều 55Hoạt động khai thác của bãi cất, hạ cánh
Điều 56Quy định chung về hoạt động thủy phi cơ trên mặt nước
Điều 57Quy định về việc vào, rời cảng biển, cảng, bến thủy nội địa của thủy phi cơ
Điều 58Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động khai thác bãi cất, hạ cánh trên mặt nước
Điều 59Kế hoạch ứng phó khẩn nguy
Điều 60Chức danh và nhiệm vụ nhân viên hàng không
Điều 61Tiêu chuẩn nhân viên hàng không
Điều 62Chứng chỉ chuyên môn
Điều 63Danh mục nghiệp vụ chuyên môn nhân viên hàng không và thời hạn đào tạo, huấn luyện định kỳ, phục hồi để duy trì hiệu lực của chứng chỉ chuyên môn
Điều 64Thẻ nghiệp vụ điều khiển phương tiện, vận hành thiết bị hàng không tại sân bay
Điều 65Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên hàng không
Điều 66Chương trình, giáo trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không tại cảng hàng không
Điều 68Tiêu chí về năng lực cơ sở hạ tầng, thiết bị của nhà ga hành khách
Điều 70Tiện ích cơ bản tại nhà ga hành khách
Điều 71Kinh doanh dịch vụ khác tại cảng hàng không
Điều 72Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng hàng không
Điều 74Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ hàng không và dịch vụ khác tại cảng hàng không
Điều 75Tiêu chuẩn giám sát viên an toàn hàng không lĩnh vực cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
Điều 76Số lượng giám sát viên, chương trình đào tạo giám sát viên an toàn hàng không lĩnh vực cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
Điều 77Điều khoản chuyển tiếp

11 điều của Thông tư 36/2014/TT-BGTVT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 5Dịch vụ hành khách tại điểm đi
Điều 6Dịch vụ đưa hành khách ra tàu bay
Điều 7Dịch vụ phục vụ hành khách của chuyến bay bị chậm, gián đoạn, hủy chuyến
Điều 8Dịch vụ cho hành khách sử dụng các loại dịch vụ đặc biệt
Điều 9Dịch vụ cho hành khách tại điểm đến, điểm nối chuyến
Điều 10Dịch vụ cơ bản tại nhà ga
Điều 11Dịch vụ phi hàng không
Điều 12Doanh nghiệp
Điều 13Nhân viên hoạt động tại cảng hàng không
Điều 14Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam
Điều 17Trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 52/2026/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 4Điều 69Xây dựng quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng khôngviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 15Điều 73Trách nhiệm của Cảng vụ hàng khôngviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)

1 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 15Điều 73Trách nhiệm của các Cảng vụ hàng không → Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
—Điều 3Giải thích từ ngữđiều mới
—Điều 4Các chữ viết tắtđiều mới
—Điều 5Quy định chungđiều mới
—Điều 6Yêu cầu về khai thác công trình trong sân bayđiều mới
—Điều 7Công trình an ninh hàng khôngđiều mới
—Điều 8Công trình cấp điệnđiều mới
—Điều 9Công trình chiếu sáng sân đỗ tàu bayđiều mới
—Điều 10Công trình cấp, thoát nước tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 11Công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 12Nhà ga hành khách; nhà khách phục vụ ngoại giao; nhà ga hàng hóa; kho hàng hóa hàng không; khu logistics hàng khôngđiều mới
—Điều 13Công trình xăng dầu hàng khôngđiều mới
—Điều 14Công tác cứu nạn, chữa cháy, khẩn nguy sân bayđiều mới
—Điều 15Phòng, chống dịch bệnh tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 16Chèn bánh tàu bayđiều mới
—Điều 17Đặt chóp an toàn xung quanh tàu bayđiều mới
—Điều 18Nổ máy, thử động cơ tàu bayđiều mới
—Điều 19Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang di chuyểnđiều mới
—Điều 20Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang đỗđiều mới
—Điều 21Thứ tự tiếp cận tàu bay của phương tiện đối với tàu bay đếnđiều mới
—Điều 22Hoạt động trong khu vực an toàn vị trí đỗ tàu bay, cầu hành kháchđiều mới
—Điều 23Yêu cầu đối với người hoạt động trong sân bayđiều mới
—Điều 24Sử dụng phương tiện, thiết bị hoạt động trong sân bayđiều mới
—Điều 25Tốc độ di chuyển của phương tiện hoạt động tại sân bayđiều mới
—Điều 26Sử dụng bộ đàm trong sân bayđiều mới
—Điều 27Sử dụng tín hiệu bằng tayđiều mới
—Điều 28Tập kết phương tiện, thiết bị khi không hoạt độngđiều mới
—Điều 29Xử lý ban đầu đối với các sự cố, vụ việc liên quan đến người, phương tiện hoạt động tại sân bayđiều mới
—Điều 30Cung cấp dịch vụ xe dẫn tàu bayđiều mới
—Điều 31Cung cấp dịch vụ kéo, đẩy tàu bayđiều mới
—Điều 32Vận hành cầu hành kháchđiều mới
—Điều 33Cung cấp dịch vụ cấp điện cho tàu bayđiều mới
—Điều 34Cung cấp dịch vụ cấp khí cho tàu bayđiều mới
—Điều 35Cung cấp dịch vụ tra nạp nhiên liệu tàu bayđiều mới
—Điều 36Cung cấp chất lỏng khác lên tàu bayđiều mới
—Điều 37Chất xếp hoặc bốc dỡ hàng hóa, hành lý lên hoặc xuống tàu bayđiều mới
—Điều 38Cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bayđiều mới
—Điều 39Cung cấp một số dịch vụ khác tại sân bayđiều mới
—Điều 40Kiểm soát các thiết bị chiếu sáng ảnh hưởng đến hoạt động bayđiều mới
—Điều 41Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chếđiều mới
—Điều 42Khai thác trong điều kiện thời tiết nguy hiểmđiều mới
—Điều 43Di dời tàu bay mất khả năng di chuyểnđiều mới
—Điều 44Công tác vệ sinh môi trường sân bayđiều mới
—Điều 45Kiểm soát vật ngoại laiđiều mới
—Điều 46Yêu cầu về kiểm soát và giảm thiểu tác hại của chim, động vật hoang dã, vật nuôiđiều mới
—Điều 47Chương trình kiểm soát chim, động vật hoang dã, vật nuôi tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 48Quy định báo cáo của người khai thác tàu bayđiều mới
—Điều 49Quy định về thiết lập, triển khai A-CDMđiều mới
—Điều 50Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quanđiều mới
—Điều 51Quy định chungđiều mới
—Điều 52Trách nhiệm trong công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thảm họa do thiên tai tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 53Công tác khẩn nguy sân bayđiều mới
—Điều 54Phân loại bãi cất, hạ cánhđiều mới
—Điều 55Hoạt động khai thác của bãi cất, hạ cánhđiều mới
—Điều 56Quy định chung về hoạt động thủy phi cơ trên mặt nướcđiều mới
—Điều 57Quy định về việc vào, rời cảng biển, cảng, bến thủy nội địa của thủy phi cơđiều mới
—Điều 58Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động khai thác bãi cất, hạ cánh trên mặt nướcđiều mới
—Điều 59Kế hoạch ứng phó khẩn nguyđiều mới
—Điều 60Chức danh và nhiệm vụ nhân viên hàng khôngđiều mới
—Điều 61Tiêu chuẩn nhân viên hàng khôngđiều mới
—Điều 62Chứng chỉ chuyên mônđiều mới
—Điều 63Danh mục nghiệp vụ chuyên môn nhân viên hàng không và thời hạn đào tạo, huấn luyện định kỳ, phục hồi để duy trì hiệu lực của chứng chỉ chuyên mônđiều mới
—Điều 64Thẻ nghiệp vụ điều khiển phương tiện, vận hành thiết bị hàng không tại sân bayđiều mới
—Điều 65Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên hàng khôngđiều mới
—Điều 66Chương trình, giáo trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không tại cảng hàng khôngđiều mới
Điều 3Điều 67Khu vực chức năng tại nhà ga hành kháchsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
—Điều 68Tiêu chí về năng lực cơ sở hạ tầng, thiết bị của nhà ga hành kháchđiều mới
Điều 4Điều 69Xây dựng quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng khôngviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
—Điều 70Tiện ích cơ bản tại nhà ga hành kháchđiều mới
—Điều 71Kinh doanh dịch vụ khác tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 72Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng hàng khôngđiều mới
Điều 15Điều 73Trách nhiệm của Cảng vụ hàng khôngviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 74Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ hàng không và dịch vụ khác tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 75Tiêu chuẩn giám sát viên an toàn hàng không lĩnh vực cảng hàng không và bãi cất, hạ cánhđiều mới
—Điều 76Số lượng giám sát viên, chương trình đào tạo giám sát viên an toàn hàng không lĩnh vực cảng hàng không và bãi cất, hạ cánhđiều mới
—Điều 77Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 16Điều 78Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 5—Dịch vụ hành khách tại điểm đikhông có điều tương ứng
Điều 6—Dịch vụ đưa hành khách ra tàu baykhông có điều tương ứng
Điều 7—Dịch vụ phục vụ hành khách của chuyến bay bị chậm, gián đoạn, hủy chuyếnkhông có điều tương ứng
Điều 8—Dịch vụ cho hành khách sử dụng các loại dịch vụ đặc biệtkhông có điều tương ứng
Điều 9—Dịch vụ cho hành khách tại điểm đến, điểm nối chuyếnkhông có điều tương ứng
Điều 10—Dịch vụ cơ bản tại nhà gakhông có điều tương ứng
Điều 11—Dịch vụ phi hàng khôngkhông có điều tương ứng
Điều 12—Doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 13—Nhân viên hoạt động tại cảng hàng khôngkhông có điều tương ứng
Điều 14—Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 17—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.