Thông tư 40/2024/TT-NHNN thay Thông tư 39/2014/TT-NHNN và 2 văn bản khác từ 17/07/2024: 43 điều mới, 12 điều không còn, 6 điều đổi tên

Thông tư 40/2024/TT-NHNN (hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán) thay Thông tư 39/2014/TT-NHNN và 2 văn bản khác từ 17/07/2024. Trang này đối chiếu với Thông tư 39/2014/TT-NHNN. Văn bản mới có 54 điều, văn bản cũ có 23 điều. Đối chiếu theo tên điều: 11 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 10 điều đổi số thứ tự), 43 điều không có trong văn bản cũ, 12 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 40/2024/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 39/2014/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 40/2024/TT-NHNN: … nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có …

Toàn văn: bản chính thức của 40/2024/TT-NHNN; bản chính thức của 39/2014/TT-NHNN.

43 điều không có trong Thông tư 39/2014/TT-NHNN

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 4Lệ phí cấp Giấy phép
Điều 6Phạm vi sử dụng dịch vụ trung gian thanh toán
Điều 7Đồng tiền sử dụng trong giao dịch
Điều 8Hợp đồng hoặc thỏa thuận giữa tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán và ngân hàng hợp tác
Điều 9Đảm bảo an toàn trong cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Điều 10Thành viên quyết toán Hệ thống bù trừ điện tử
Điều 11Hạn mức bù trừ điện tử
Điều 12Ký quỹ để thiết lập hạn mức bù trừ điện tử
Điều 13Xử lý giao dịch thanh toán qua Hệ thống bù trừ điện tử
Điều 14Quyết toán bù trừ điện tử
Điều 15Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ
Điều 16Dịch vụ cổng thanh toán điện tử
Điều 17Đối tượng khách hàng sử dụng ví điện tử
Điều 18Hồ sơ mở ví điện tử
Điều 19Thỏa thuận mở và sử dụng ví điện tử
Điều 20Thông tin về khách hàng mở ví điện tử
Điều 21Trình tự, thủ tục mở ví điện tử
Điều 22Mở ví điện tử bằng phương tiện điện tử
Điều 23Xác thực thông tin khách hàng mở ví điện tử
Điều 24Việc liên kết ví điện tử với tài khoản đồng Việt Nam, thẻ ghi nợ của chính khách hàng tại ngân hàng liên kết
Điều 25Sử dụng dịch vụ ví điện tử
Điều 26Hạn mức giao dịch qua ví điện tử
Điều 27Sử dụng tài khoản đảm bảo thanh toán cho dịch vụ ví điện tử
Điều 28Đảm bảo an toàn, bảo mật trong mở và sử dụng ví điện tử
Điều 29Các biện pháp đảm bảo an toàn khi cung ứng dịch vụ ví điện tử cho khách hàng
Điều 31Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ tại Việt Nam
Điều 32Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ nước ngoài
Điều 33Quy định nội bộ khi hợp tác cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán có yếu tố nước ngoài
Điều 35Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ chuyển mạch tài chính, dịch vụ chuyển mạch tài chính quốc tế và dịch vụ bù trừ điện tử
Điều 38Quyền của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 40Trách nhiệm của thành viên quyết toán
Điều 41Trách nhiệm phối hợp trong quy trình cấp Giấy phép
Điều 42Trách nhiệm phối hợp trong quy trình cấp lại Giấy phép
Điều 43Trách nhiệm phối hợp trong quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy phép
Điều 44Trách nhiệm phối hợp trong quy trình thu hồi Giấy phép
Điều 45Trách nhiệm phối hợp trong quy trình triển khai hoạt động sau khi được cấp Giấy phép
Điều 49Cơ quan thực hiện chức năng, nhiệm vụ phòng, chống rửa tiền
Điều 50Sở Giao dịch
Điều 51Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 53Quy định chuyển tiếp
Điều 54Tổ chức thực hiện

Thông tư 40/2024/TT-NHNN còn thay 23/2019/TT-NHNN, 30/2016/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 39/2014/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.

12 điều của Thông tư 39/2014/TT-NHNN không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2Các loại dịch vụ trung gian thanh toán
Điều 4Cấp, thu hồi và cấp lại Giấy phép
Điều 5Quy trình, thủ tục, hồ sơ cấp, thu hồi và cấp lại Giấy phép
Điều 7Quản lý rủi ro, đảm bảo an toàn, bảo mật
Điều 8Đảm bảo khả năng thanh toán
Điều 9Hoạt động cung ứng Ví điện tử
Điều 10Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ cung ứng hạ tầng thanh toán điện tử
Điều 14Quyền của ngân hàng
Điều 17Xử lý vi phạm
Điều 22Điều khoản chuyển tiếp
Điều 23Trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 40/2024/TT-NHNN; Thông tư 39/2014/TT-NHNN còn được thay bởi 08/2024/TT-NHNN, 44/2018/TT-NHNN — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 6Điều 5Sử dụng Giấy phépviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 16Điều 30Cung cấp thông tinviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 13Điều 37Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ ví điện tửviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 18Điều 46Vụ Thanh toánviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 19Điều 47Cục Công nghệ thông tinviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 20Điều 48Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàngviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)

6 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 16Điều 30Báo cáo, cung cấp thông tin → Cung cấp thông tin
Điều 12Điều 34Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ hỗ trợ dịch vụ thanh toán → Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Điều 11Điều 36Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ cung ứng hạ tầng thanh toán điện tử → Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ, tổ chức cung ứng dịch vụ cổng thanh toán điện tử
Điều 13Điều 37Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ hỗ trợ dịch vụ thanh toán → Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ ví điện tử
Điều 15Điều 39Trách nhiệm của ngân hàng → Trách nhiệm của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 19Điều 47Cục Công nghệ tin học → Cục Công nghệ thông tin

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
—Điều 4Lệ phí cấp Giấy phépđiều mới
Điều 6Điều 5Sử dụng Giấy phépviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
—Điều 6Phạm vi sử dụng dịch vụ trung gian thanh toánđiều mới
—Điều 7Đồng tiền sử dụng trong giao dịchđiều mới
—Điều 8Hợp đồng hoặc thỏa thuận giữa tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán và ngân hàng hợp tácđiều mới
—Điều 9Đảm bảo an toàn trong cung ứng dịch vụ trung gian thanh toánđiều mới
—Điều 10Thành viên quyết toán Hệ thống bù trừ điện tửđiều mới
—Điều 11Hạn mức bù trừ điện tửđiều mới
—Điều 12Ký quỹ để thiết lập hạn mức bù trừ điện tửđiều mới
—Điều 13Xử lý giao dịch thanh toán qua Hệ thống bù trừ điện tửđiều mới
—Điều 14Quyết toán bù trừ điện tửđiều mới
—Điều 15Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộđiều mới
—Điều 16Dịch vụ cổng thanh toán điện tửđiều mới
—Điều 17Đối tượng khách hàng sử dụng ví điện tửđiều mới
—Điều 18Hồ sơ mở ví điện tửđiều mới
—Điều 19Thỏa thuận mở và sử dụng ví điện tửđiều mới
—Điều 20Thông tin về khách hàng mở ví điện tửđiều mới
—Điều 21Trình tự, thủ tục mở ví điện tửđiều mới
—Điều 22Mở ví điện tử bằng phương tiện điện tửđiều mới
—Điều 23Xác thực thông tin khách hàng mở ví điện tửđiều mới
—Điều 24Việc liên kết ví điện tử với tài khoản đồng Việt Nam, thẻ ghi nợ của chính khách hàng tại ngân hàng liên kếtđiều mới
—Điều 25Sử dụng dịch vụ ví điện tửđiều mới
—Điều 26Hạn mức giao dịch qua ví điện tửđiều mới
—Điều 27Sử dụng tài khoản đảm bảo thanh toán cho dịch vụ ví điện tửđiều mới
—Điều 28Đảm bảo an toàn, bảo mật trong mở và sử dụng ví điện tửđiều mới
—Điều 29Các biện pháp đảm bảo an toàn khi cung ứng dịch vụ ví điện tử cho khách hàngđiều mới
Điều 16Điều 30Cung cấp thông tinviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
—Điều 31Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ tại Việt Namđiều mới
—Điều 32Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ nước ngoàiđiều mới
—Điều 33Quy định nội bộ khi hợp tác cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán có yếu tố nước ngoàiđiều mới
Điều 12Điều 34Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
—Điều 35Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ chuyển mạch tài chính, dịch vụ chuyển mạch tài chính quốc tế và dịch vụ bù trừ điện tửđiều mới
Điều 11Điều 36Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ, tổ chức cung ứng dịch vụ cổng thanh toán điện tửsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 13Điều 37Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ ví điện tửviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
—Điều 38Quyền của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoàiđiều mới
Điều 15Điều 39Trách nhiệm của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoàisửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 40Trách nhiệm của thành viên quyết toánđiều mới
—Điều 41Trách nhiệm phối hợp trong quy trình cấp Giấy phépđiều mới
—Điều 42Trách nhiệm phối hợp trong quy trình cấp lại Giấy phépđiều mới
—Điều 43Trách nhiệm phối hợp trong quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy phépđiều mới
—Điều 44Trách nhiệm phối hợp trong quy trình thu hồi Giấy phépđiều mới
—Điều 45Trách nhiệm phối hợp trong quy trình triển khai hoạt động sau khi được cấp Giấy phépđiều mới
Điều 18Điều 46Vụ Thanh toánviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 19Điều 47Cục Công nghệ thông tinviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 20Điều 48Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàngviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
—Điều 49Cơ quan thực hiện chức năng, nhiệm vụ phòng, chống rửa tiềnđiều mới
—Điều 50Sở Giao dịchđiều mới
—Điều 51Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngđiều mới
Điều 21Điều 52Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 53Quy định chuyển tiếpđiều mới
—Điều 54Tổ chức thực hiệnđiều mới
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 2—Các loại dịch vụ trung gian thanh toánkhông có điều tương ứng
Điều 4—Cấp, thu hồi và cấp lại Giấy phépkhông có điều tương ứng
Điều 5—Quy trình, thủ tục, hồ sơ cấp, thu hồi và cấp lại Giấy phépkhông có điều tương ứng
Điều 7—Quản lý rủi ro, đảm bảo an toàn, bảo mậtkhông có điều tương ứng
Điều 8—Đảm bảo khả năng thanh toánkhông có điều tương ứng
Điều 9—Hoạt động cung ứng Ví điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 10—Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ cung ứng hạ tầng thanh toán điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 14—Quyền của ngân hàngkhông có điều tương ứng
Điều 17—Xử lý vi phạmkhông có điều tương ứng
Điều 22—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 23—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.