Nghị định 101/2024/NĐ-CP thay Nghị định 43/2014/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 01/08/2024: 49 điều mới, 84 điều không còn, 16 điều đổi tên
Nghị định 101/2024/NĐ-CP (điều tra cơ bản đất đai) thay Nghị định 43/2014/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 01/08/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 43/2014/NĐ-CP. Văn bản mới có 68 điều, văn bản cũ có 103 điều. Đối chiếu theo tên điều: 19 điều có điều tương ứng (16 điều đổi tên, 17 điều đổi số thứ tự), 49 điều không có trong văn bản cũ, 84 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 16 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 101/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 43/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 101/2024/NĐ-CP: Các nghị định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Toàn văn: bản chính thức của 101/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 43/2014/NĐ-CP.
49 điều không có trong Nghị định 43/2014/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính |
| Điều 4 | Nội dung và hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính |
| Điều 5 | Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính |
| Điều 6 | Chỉnh lý bản đồ địa chính |
| Điều 8 | Quản lý, sử dụng, khai thác sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính |
| Điều 9 | Trách nhiệm thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính |
| Điều 10 | Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai |
| Điều 11 | Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai |
| Điều 12 | Tổ chức thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 13 | Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 14 | Hồ sơ lấy ý kiến, trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá đất đai |
| Điều 15 | Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 16 | Quy định về hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 17 | Điều kiện về năng lực của tổ chức dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai |
| Điều 18 | Một số quy định cụ thể về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất |
| Điều 19 | Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất |
| Điều 20 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc tổ chức triển khai đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất |
| Điều 28 | Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu |
| Điều 29 | Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất |
| Điều 30 | Các loại giấy tờ liên quan đến nội dung biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất |
| Điều 31 | Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất |
| Điều 32 | Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
| Điều 33 | Nội dung xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu |
| Điều 34 | Căn cứ để xác nhận các nội dung quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Nghị định này |
| Điều 38 | Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp |
| Điều 39 | Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất |
| Điều 43 | Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản |
| Điều 44 | Giải quyết đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
| Điều 45 | Trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
| Điều 46 | Trình tự, thủ tục thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp |
| Điều 47 | Hủy kết quả đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp |
| Điều 48 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu bằng phương tiện điện tử |
| Điều 49 | Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng phương tiện điện tử |
| Điều 51 | Hoạt động xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai |
| Điều 52 | Xây dựng, cập nhật và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
| Điều 53 | Địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất |
| Điều 54 | Kết nối liên thông, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
| Điều 55 | Dịch vụ công trực tuyến về đất đai |
| Điều 56 | Giao dịch điện tử về đất đai |
| Điều 57 | Bảo đảm an toàn và chế độ bảo mật thông tin, dữ liệu đất đai |
| Điều 58 | Công bố thông tin, dữ liệu đất đai |
| Điều 59 | Các hình thức khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai |
| Điều 60 | Trình tự, thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
| Điều 61 | Những trường hợp không cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
| Điều 62 | Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và giá cung cấp dịch vụ thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai |
| Điều 63 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai |
| Điều 64 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai |
| Điều 65 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 68 | Trách nhiệm thi hành |
Nghị định 101/2024/NĐ-CP còn thay 104/2022/NĐ-CP, 136/2018/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 43/2014/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
84 điều của Nghị định 43/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Xác định loại đất |
| Điều 4 | Cơ quan quản lý đất đai |
| Điều 5 | Thực hiện dịch vụ trong lĩnh vực đất đai |
| Điều 6 | Quỹ phát triển đất |
| Điều 7 | Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| Điều 8 | Lấy ý kiến về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| Điều 9 | Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| Điều 10 | Điều kiện của tổ chức thực hiện hoạt động tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| Điều 11 | Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| Điều 12 | Giải quyết một số nội dung phát sinh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
| Điều 13 | Lấy ý kiến các Bộ đối với dự án sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới, ven biển |
| Điều 14 | Quy định chi tiết về điều kiện đối với người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
| Điều 15 | Các trường hợp bất khả kháng ảnh hưởng đến tiến độ sử dụng đất của dự án đầu tư và thời điểm để tính gia hạn 24 tháng đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất |
| Điều 16 | Sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thông qua hình thức mua tài sản gắn liền với đất, nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất |
| Điều 17 | Thông báo thu hồi đất, thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thu hồi đất, kinh phí cưỡng chế thu hồi đất, giải quyết khiếu kiện phát sinh từ việc cưỡng chế thu hồi đất |
| Điều 18 | Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 100 của Luật Đất đai |
| Điều 21 | Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định |
| Điều 22 | Việc xử lý, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
| Điều 23 | Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đã được giao không đúng thẩm quyền |
| Điều 24 | Xác định diện tích đất ở khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vườn, ao gắn liền với nhà ở |
| Điều 26 | Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn, khu sản xuất kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau |
| Điều 27 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh |
| Điều 29 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu |
| Điều 31 | Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở |
| Điều 32 | Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng không phải là nhà ở |
| Điều 33 | Chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng |
| Điều 34 | Chứng nhận quyền sở hữu cây lâu năm |
| Điều 38 | Việc sử dụng đất của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng theo dự án, đất có nguồn gốc trúng đấu giá quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
| Điều 39 | Quy định về chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất |
| Điều 40 | Quy định về điều kiện chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng đất do được Nhà nước giao đất theo chính sách hỗ trợ |
| Điều 41 | Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê |
| Điều 42 | Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với việc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở |
| Điều 43 | Xử lý quyền sử dụng đất của doanh nghiệp nhà nước khi cổ phần hóa |
| Điều 44 | Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân |
| Điều 45 | Đất trồng lúa |
| Điều 46 | Quản lý, sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp sau khi được sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động |
| Điều 47 | Đất có mặt nước nội địa thuộc địa phận nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
| Điều 48 | Đất bãi bồi ven sông, ven biển |
| Điều 49 | Chế độ sử dụng đất xây dựng nhà chung cư |
| Điều 50 | Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh |
| Điều 51 | Đất khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp |
| Điều 52 | Đất sử dụng cho khu công nghệ cao |
| Điều 53 | Đất sử dụng cho khu kinh tế |
| Điều 54 | Đất để thực hiện dự án xây dựng - chuyển giao (BT) và dự án xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT) |
| Điều 55 | Đất cảng hàng không, sân bay dân dụng |
| Điều 56 | Đất xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn |
| Điều 57 | Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm |
| Điều 58 | Quản lý đất chưa sử dụng |
| Điều 59 | Biện pháp đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt |
| Điều 60 | Nộp hồ sơ và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính về đất đai |
| Điều 61 | Thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai |
| Điều 63 | Việc xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất trong thực hiện thủ tục hành chính về quản lý và sử dụng đất đai |
| Điều 65 | Trình tự, thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người |
| Điều 66 | Trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật |
| Điều 67 | Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục trưng dụng đất |
| Điều 68 | Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác |
| Điều 69 | Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất |
| Điều 73 | Trình tự, thủ tục đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề |
| Điều 74 | Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất |
| Điều 76 | Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng |
| Điều 77 | Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất |
| Điều 78 | Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” |
| Điều 79 | Trình tự, thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng |
| Điều 81 | Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp, để thu hồi nợ |
| Điều 83 | Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp thành lập doanh nghiệp tư nhân, chuyển nhượng dự án đầu tư, chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp |
| Điều 84 | Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức, chuyển đổi công ty; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, nhóm người sử dụng đất |
| Điều 85 | Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận; chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
| Điều 86 | Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp |
| Điều 87 | Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp |
| Điều 88 | Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai |
| Điều 89 | Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh |
| Điều 90 | Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Điều 91 | Căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất; cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành |
| Điều 92 | Chức năng của hệ thống theo dõi và đánh giá |
| Điều 93 | Nguyên tắc thiết kế, vận hành hệ thống theo dõi và đánh giá |
| Điều 94 | Cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý và sử dụng đất đai |
| Điều 95 | Trách nhiệm xây dựng và vận hành hệ thống theo dõi và đánh giá |
| Điều 96 | Đối tượng bị xử lý vi phạm |
| Điều 97 | Hành vi vi phạm pháp luật về đất đai khi thi hành công vụ trong lĩnh vực đất đai |
| Điều 98 | Áp dụng các quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức để xử lý vi phạm pháp luật về đất đai đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai khi thi hành công vụ trong lĩnh vực đất đai |
| Điều 99 | Xử lý các trường hợp đang thực hiện thủ tục thu hồi đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
| Điều 100 | Xử lý các trường hợp đất được Nhà nước giao, cho thuê trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà không sử dụng đất hoặc tiến độ sử dụng đất chậm |
| Điều 101 | Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất đối với đất đã giao, đã cho thuê trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành |
| Điều 103 | Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp, người sử dụng đất |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 101/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
16 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 7 | Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 22 | Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 23 | Các trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 24 | Xử lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận đã cấp | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 25 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 139 của Luật Đất đai | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 26 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 27 | Quản lý mã Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 35 | Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được giao đất để quản lý | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 80 | Điều 36 | Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 37 | Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 40 | Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 41 | Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 64 | Điều 50 | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất điện tử | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 66 | Đảm bảo kinh phí hoạt động điều tra cơ bản đất đai, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| Điều 102 | Điều 67 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
16 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 75 | Điều 7 | Trình tự, thủ tục thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa đất → Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất |
| Điều 62 | Điều 21 | Trách nhiệm quy định hồ sơ, thời gian thực hiện và trình tự, thủ tục hành chính về đất đai → Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất |
| Điều 35 | Điều 22 | Tài sản gắn liền với đất không được chứng nhận quyền sở hữu khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất → Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
| Điều 30 | Điều 23 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp khu đất của một người sử dụng nằm trên nhiều đơn vị hành chính → Các trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
| Điều 37 | Điều 24 | Cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất khi người sử dụng đất thực hiện các quyền của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận → Xử lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận đã cấp |
| Điều 36 | Điều 25 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp Nhà nước đã có quyết định quản lý đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất nhưng chưa thực hiện → Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 139 của Luật Đất đai |
| Điều 28 | Điều 26 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất do cơ sở tôn giáo đang sử dụng → Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường |
| Điều 19 | Điều 27 | Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất → Quản lý mã Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
| Điều 71 | Điều 35 | Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý → Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được giao đất để quản lý |
| Điều 80 | Điều 36 | Trình tự, thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất → Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu |
| Điều 70 | Điều 37 | Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu và đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất → Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
| Điều 25 | Điều 40 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong nước đang sử dụng đất không thuộc trường hợp quy định tại Điều 46 của Nghị định này → Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông |
| Điều 72 | Điều 41 | Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở → Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
| Điều 82 | Điều 42 | Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định → Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
| Điều 64 | Điều 50 | Hợp đồng, văn bản giao dịch về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất → Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất điện tử |
| Điều 20 | Điều 66 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất và không vi phạm pháp luật đất đai → Đảm bảo kinh phí hoạt động điều tra cơ bản đất đai, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính | điều mới |
| — | Điều 4 | Nội dung và hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính | điều mới |
| — | Điều 5 | Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính | điều mới |
| — | Điều 6 | Chỉnh lý bản đồ địa chính | điều mới |
| Điều 75 | Điều 7 | Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Quản lý, sử dụng, khai thác sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính | điều mới |
| — | Điều 9 | Trách nhiệm thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính | điều mới |
| — | Điều 10 | Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai | điều mới |
| — | Điều 11 | Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai | điều mới |
| — | Điều 12 | Tổ chức thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 13 | Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 14 | Hồ sơ lấy ý kiến, trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá đất đai | điều mới |
| — | Điều 15 | Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 16 | Quy định về hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 17 | Điều kiện về năng lực của tổ chức dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai | điều mới |
| — | Điều 18 | Một số quy định cụ thể về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | điều mới |
| — | Điều 19 | Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | điều mới |
| — | Điều 20 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc tổ chức triển khai đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | điều mới |
| Điều 62 | Điều 21 | Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 22 | Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 23 | Các trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 24 | Xử lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận đã cấp | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 25 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 139 của Luật Đất đai | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 26 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 27 | Quản lý mã Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu | điều mới |
| — | Điều 29 | Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất | điều mới |
| — | Điều 30 | Các loại giấy tờ liên quan đến nội dung biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất | điều mới |
| — | Điều 31 | Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất | điều mới |
| — | Điều 32 | Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 33 | Nội dung xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu | điều mới |
| — | Điều 34 | Căn cứ để xác nhận các nội dung quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Nghị định này | điều mới |
| Điều 71 | Điều 35 | Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được giao đất để quản lý | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 80 | Điều 36 | Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 37 | Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| — | Điều 38 | Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp | điều mới |
| — | Điều 39 | Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất | điều mới |
| Điều 25 | Điều 40 | Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 41 | Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 82 | Điều 42 | Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| — | Điều 43 | Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản | điều mới |
| — | Điều 44 | Giải quyết đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận | điều mới |
| — | Điều 45 | Trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp | điều mới |
| — | Điều 46 | Trình tự, thủ tục thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp | điều mới |
| — | Điều 47 | Hủy kết quả đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp | điều mới |
| — | Điều 48 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu bằng phương tiện điện tử | điều mới |
| — | Điều 49 | Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng phương tiện điện tử | điều mới |
| Điều 64 | Điều 50 | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất điện tử | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 51 | Hoạt động xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai | điều mới |
| — | Điều 52 | Xây dựng, cập nhật và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | điều mới |
| — | Điều 53 | Địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất | điều mới |
| — | Điều 54 | Kết nối liên thông, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | điều mới |
| — | Điều 55 | Dịch vụ công trực tuyến về đất đai | điều mới |
| — | Điều 56 | Giao dịch điện tử về đất đai | điều mới |
| — | Điều 57 | Bảo đảm an toàn và chế độ bảo mật thông tin, dữ liệu đất đai | điều mới |
| — | Điều 58 | Công bố thông tin, dữ liệu đất đai | điều mới |
| — | Điều 59 | Các hình thức khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai | điều mới |
| — | Điều 60 | Trình tự, thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai | điều mới |
| — | Điều 61 | Những trường hợp không cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai | điều mới |
| — | Điều 62 | Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và giá cung cấp dịch vụ thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai | điều mới |
| — | Điều 63 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai | điều mới |
| — | Điều 64 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai | điều mới |
| — | Điều 65 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 20 | Điều 66 | Đảm bảo kinh phí hoạt động điều tra cơ bản đất đai, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| Điều 102 | Điều 67 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| — | Điều 68 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 3 | — | Xác định loại đất | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Cơ quan quản lý đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Thực hiện dịch vụ trong lĩnh vực đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Quỹ phát triển đất | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Lấy ý kiến về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Điều kiện của tổ chức thực hiện hoạt động tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Giải quyết một số nội dung phát sinh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau ngày 01 tháng 7 năm 2014 | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Lấy ý kiến các Bộ đối với dự án sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới, ven biển | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Quy định chi tiết về điều kiện đối với người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Các trường hợp bất khả kháng ảnh hưởng đến tiến độ sử dụng đất của dự án đầu tư và thời điểm để tính gia hạn 24 tháng đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thông qua hình thức mua tài sản gắn liền với đất, nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Thông báo thu hồi đất, thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thu hồi đất, kinh phí cưỡng chế thu hồi đất, giải quyết khiếu kiện phát sinh từ việc cưỡng chế thu hồi đất | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 100 của Luật Đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Việc xử lý, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đã được giao không đúng thẩm quyền | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Xác định diện tích đất ở khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vườn, ao gắn liền với nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn, khu sản xuất kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng không phải là nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Chứng nhận quyền sở hữu cây lâu năm | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Việc sử dụng đất của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng theo dự án, đất có nguồn gốc trúng đấu giá quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Quy định về chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Quy định về điều kiện chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng đất do được Nhà nước giao đất theo chính sách hỗ trợ | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với việc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Xử lý quyền sử dụng đất của doanh nghiệp nhà nước khi cổ phần hóa | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Đất trồng lúa | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Quản lý, sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp sau khi được sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Đất có mặt nước nội địa thuộc địa phận nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Đất bãi bồi ven sông, ven biển | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Chế độ sử dụng đất xây dựng nhà chung cư | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Đất khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Đất sử dụng cho khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Đất sử dụng cho khu kinh tế | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Đất để thực hiện dự án xây dựng - chuyển giao (BT) và dự án xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT) | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Đất cảng hàng không, sân bay dân dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Đất xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Quản lý đất chưa sử dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Biện pháp đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Nộp hồ sơ và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính về đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Việc xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất trong thực hiện thủ tục hành chính về quản lý và sử dụng đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Trình tự, thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người | không có điều tương ứng |
| Điều 66 | — | Trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 67 | — | Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục trưng dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 68 | — | Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Trình tự, thủ tục đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề | không có điều tương ứng |
| Điều 74 | — | Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 77 | — | Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất | không có điều tương ứng |
| Điều 78 | — | Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” | không có điều tương ứng |
| Điều 79 | — | Trình tự, thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng | không có điều tương ứng |
| Điều 81 | — | Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp, để thu hồi nợ | không có điều tương ứng |
| Điều 83 | — | Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp thành lập doanh nghiệp tư nhân, chuyển nhượng dự án đầu tư, chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 84 | — | Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức, chuyển đổi công ty; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, nhóm người sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 85 | — | Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận; chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 86 | — | Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 87 | — | Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 88 | — | Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 89 | — | Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 90 | — | Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường | không có điều tương ứng |
| Điều 91 | — | Căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất; cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành | không có điều tương ứng |
| Điều 92 | — | Chức năng của hệ thống theo dõi và đánh giá | không có điều tương ứng |
| Điều 93 | — | Nguyên tắc thiết kế, vận hành hệ thống theo dõi và đánh giá | không có điều tương ứng |
| Điều 94 | — | Cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý và sử dụng đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 95 | — | Trách nhiệm xây dựng và vận hành hệ thống theo dõi và đánh giá | không có điều tương ứng |
| Điều 96 | — | Đối tượng bị xử lý vi phạm | không có điều tương ứng |
| Điều 97 | — | Hành vi vi phạm pháp luật về đất đai khi thi hành công vụ trong lĩnh vực đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 98 | — | Áp dụng các quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức để xử lý vi phạm pháp luật về đất đai đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai khi thi hành công vụ trong lĩnh vực đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 99 | — | Xử lý các trường hợp đang thực hiện thủ tục thu hồi đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 | không có điều tương ứng |
| Điều 100 | — | Xử lý các trường hợp đất được Nhà nước giao, cho thuê trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà không sử dụng đất hoặc tiến độ sử dụng đất chậm | không có điều tương ứng |
| Điều 101 | — | Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất đối với đất đã giao, đã cho thuê trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành | không có điều tương ứng |
| Điều 103 | — | Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp, người sử dụng đất | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.