Nghị định 101/2024/NĐ-CP thay Nghị định 43/2014/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 01/08/2024: 49 điều mới, 84 điều không còn, 16 điều đổi tên

Nghị định 101/2024/NĐ-CP (điều tra cơ bản đất đai) thay Nghị định 43/2014/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 01/08/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 43/2014/NĐ-CP. Văn bản mới có 68 điều, văn bản cũ có 103 điều. Đối chiếu theo tên điều: 19 điều có điều tương ứng (16 điều đổi tên, 17 điều đổi số thứ tự), 49 điều không có trong văn bản cũ, 84 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 16 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 101/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 43/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 101/2024/NĐ-CP: Các nghị định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Toàn văn: bản chính thức của 101/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 43/2014/NĐ-CP.

49 điều không có trong Nghị định 43/2014/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính
Điều 4Nội dung và hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính
Điều 5Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính
Điều 6Chỉnh lý bản đồ địa chính
Điều 8Quản lý, sử dụng, khai thác sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
Điều 9Trách nhiệm thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính
Điều 10Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai
Điều 11Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai
Điều 12Tổ chức thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 13Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 14Hồ sơ lấy ý kiến, trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá đất đai
Điều 15Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 16Quy định về hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 17Điều kiện về năng lực của tổ chức dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
Điều 18Một số quy định cụ thể về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều 19Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều 20Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc tổ chức triển khai đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều 28Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu
Điều 29Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều 30Các loại giấy tờ liên quan đến nội dung biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều 31Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất
Điều 32Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
Điều 33Nội dung xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu
Điều 34Căn cứ để xác nhận các nội dung quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Nghị định này
Điều 38Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 39Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất
Điều 43Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản
Điều 44Giải quyết đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
Điều 45Trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 46Trình tự, thủ tục thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 47Hủy kết quả đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 48Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu bằng phương tiện điện tử
Điều 49Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng phương tiện điện tử
Điều 51Hoạt động xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
Điều 52Xây dựng, cập nhật và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Điều 53Địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 54Kết nối liên thông, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Điều 55Dịch vụ công trực tuyến về đất đai
Điều 56Giao dịch điện tử về đất đai
Điều 57Bảo đảm an toàn và chế độ bảo mật thông tin, dữ liệu đất đai
Điều 58Công bố thông tin, dữ liệu đất đai
Điều 59Các hình thức khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai
Điều 60Trình tự, thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
Điều 61Những trường hợp không cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
Điều 62Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và giá cung cấp dịch vụ thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
Điều 63Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai
Điều 64Trách nhiệm quản lý nhà nước về Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
Điều 65Điều khoản chuyển tiếp
Điều 68Trách nhiệm thi hành

Nghị định 101/2024/NĐ-CP còn thay 104/2022/NĐ-CP, 136/2018/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 43/2014/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

84 điều của Nghị định 43/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Xác định loại đất
Điều 4Cơ quan quản lý đất đai
Điều 5Thực hiện dịch vụ trong lĩnh vực đất đai
Điều 6Quỹ phát triển đất
Điều 7Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 8Lấy ý kiến về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 9Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 10Điều kiện của tổ chức thực hiện hoạt động tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 11Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 12Giải quyết một số nội dung phát sinh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau ngày 01 tháng 7 năm 2014
Điều 13Lấy ý kiến các Bộ đối với dự án sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới, ven biển
Điều 14Quy định chi tiết về điều kiện đối với người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
Điều 15Các trường hợp bất khả kháng ảnh hưởng đến tiến độ sử dụng đất của dự án đầu tư và thời điểm để tính gia hạn 24 tháng đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất
Điều 16Sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thông qua hình thức mua tài sản gắn liền với đất, nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Điều 17Thông báo thu hồi đất, thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thu hồi đất, kinh phí cưỡng chế thu hồi đất, giải quyết khiếu kiện phát sinh từ việc cưỡng chế thu hồi đất
Điều 18Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 100 của Luật Đất đai
Điều 21Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định
Điều 22Việc xử lý, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Điều 23Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đã được giao không đúng thẩm quyền
Điều 24Xác định diện tích đất ở khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vườn, ao gắn liền với nhà ở
Điều 26Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn, khu sản xuất kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau
Điều 27Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
Điều 29Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu
Điều 31Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều 32Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng không phải là nhà ở
Điều 33Chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
Điều 34Chứng nhận quyền sở hữu cây lâu năm
Điều 38Việc sử dụng đất của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng theo dự án, đất có nguồn gốc trúng đấu giá quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
Điều 39Quy định về chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
Điều 40Quy định về điều kiện chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng đất do được Nhà nước giao đất theo chính sách hỗ trợ
Điều 41Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê
Điều 42Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với việc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở
Điều 43Xử lý quyền sử dụng đất của doanh nghiệp nhà nước khi cổ phần hóa
Điều 44Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 45Đất trồng lúa
Điều 46Quản lý, sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp sau khi được sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động
Điều 47Đất có mặt nước nội địa thuộc địa phận nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 48Đất bãi bồi ven sông, ven biển
Điều 49Chế độ sử dụng đất xây dựng nhà chung cư
Điều 50Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
Điều 51Đất khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp
Điều 52Đất sử dụng cho khu công nghệ cao
Điều 53Đất sử dụng cho khu kinh tế
Điều 54Đất để thực hiện dự án xây dựng - chuyển giao (BT) và dự án xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT)
Điều 55Đất cảng hàng không, sân bay dân dụng
Điều 56Đất xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
Điều 57Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm
Điều 58Quản lý đất chưa sử dụng
Điều 59Biện pháp đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt
Điều 60Nộp hồ sơ và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính về đất đai
Điều 61Thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai
Điều 63Việc xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất trong thực hiện thủ tục hành chính về quản lý và sử dụng đất đai
Điều 65Trình tự, thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người
Điều 66Trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật
Điều 67Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục trưng dụng đất
Điều 68Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác
Điều 69Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 73Trình tự, thủ tục đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Điều 74Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất
Điều 76Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
Điều 77Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất
Điều 78Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa”
Điều 79Trình tự, thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
Điều 81Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp, để thu hồi nợ
Điều 83Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp thành lập doanh nghiệp tư nhân, chuyển nhượng dự án đầu tư, chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Điều 84Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức, chuyển đổi công ty; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, nhóm người sử dụng đất
Điều 85Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận; chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
Điều 86Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp
Điều 87Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp
Điều 88Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai
Điều 89Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh
Điều 90Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 91Căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất; cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành
Điều 92Chức năng của hệ thống theo dõi và đánh giá
Điều 93Nguyên tắc thiết kế, vận hành hệ thống theo dõi và đánh giá
Điều 94Cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý và sử dụng đất đai
Điều 95Trách nhiệm xây dựng và vận hành hệ thống theo dõi và đánh giá
Điều 96Đối tượng bị xử lý vi phạm
Điều 97Hành vi vi phạm pháp luật về đất đai khi thi hành công vụ trong lĩnh vực đất đai
Điều 98Áp dụng các quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức để xử lý vi phạm pháp luật về đất đai đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai khi thi hành công vụ trong lĩnh vực đất đai
Điều 99Xử lý các trường hợp đang thực hiện thủ tục thu hồi đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Điều 100Xử lý các trường hợp đất được Nhà nước giao, cho thuê trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà không sử dụng đất hoặc tiến độ sử dụng đất chậm
Điều 101Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất đối với đất đã giao, đã cho thuê trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành
Điều 103Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp, người sử dụng đất

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 101/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

16 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 75Điều 7Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đấtviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 35Điều 22Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 30Điều 23Các trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 37Điều 24Xử lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận đã cấpviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 36Điều 25Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 139 của Luật Đất đaiviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 28Điều 26Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trườngviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 19Điều 27Quản lý mã Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 71Điều 35Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được giao đất để quản lýviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 80Điều 36Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầuviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 70Điều 37Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 25Điều 40Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thôngviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 72Điều 41Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sảnviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 64Điều 50Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất điện tửviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 20Điều 66Đảm bảo kinh phí hoạt động điều tra cơ bản đất đai, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)
Điều 102Điều 67Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)

16 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 75Điều 7Trình tự, thủ tục thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa đất → Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất
Điều 62Điều 21Trách nhiệm quy định hồ sơ, thời gian thực hiện và trình tự, thủ tục hành chính về đất đai → Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều 35Điều 22Tài sản gắn liền với đất không được chứng nhận quyền sở hữu khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất → Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 30Điều 23Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp khu đất của một người sử dụng nằm trên nhiều đơn vị hành chính → Các trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 37Điều 24Cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất khi người sử dụng đất thực hiện các quyền của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận → Xử lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 36Điều 25Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp Nhà nước đã có quyết định quản lý đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất nhưng chưa thực hiện → Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 139 của Luật Đất đai
Điều 28Điều 26Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất do cơ sở tôn giáo đang sử dụng → Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường
Điều 19Điều 27Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất → Quản lý mã Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 71Điều 35Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý → Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được giao đất để quản lý
Điều 80Điều 36Trình tự, thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất → Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
Điều 70Điều 37Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu và đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất → Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 25Điều 40Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong nước đang sử dụng đất không thuộc trường hợp quy định tại Điều 46 của Nghị định này → Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông
Điều 72Điều 41Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở → Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
Điều 82Điều 42Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định → Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
Điều 64Điều 50Hợp đồng, văn bản giao dịch về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất → Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất điện tử
Điều 20Điều 66Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất và không vi phạm pháp luật đất đai → Đảm bảo kinh phí hoạt động điều tra cơ bản đất đai, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
—Điều 3Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chínhđiều mới
—Điều 4Nội dung và hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chínhđiều mới
—Điều 5Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chínhđiều mới
—Điều 6Chỉnh lý bản đồ địa chínhđiều mới
Điều 75Điều 7Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đấtviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
—Điều 8Quản lý, sử dụng, khai thác sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chínhđiều mới
—Điều 9Trách nhiệm thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chínhđiều mới
—Điều 10Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đaiđiều mới
—Điều 11Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đaiđiều mới
—Điều 12Tổ chức thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 13Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 14Hồ sơ lấy ý kiến, trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá đất đaiđiều mới
—Điều 15Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 16Quy định về hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 17Điều kiện về năng lực của tổ chức dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đaiđiều mới
—Điều 18Một số quy định cụ thể về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đấtđiều mới
—Điều 19Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đấtđiều mới
—Điều 20Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc tổ chức triển khai đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đấtđiều mới
Điều 62Điều 21Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đấtsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 35Điều 22Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 30Điều 23Các trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 37Điều 24Xử lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận đã cấpviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 36Điều 25Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 139 của Luật Đất đaiviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 28Điều 26Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trườngviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 19Điều 27Quản lý mã Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
—Điều 28Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầuđiều mới
—Điều 29Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đấtđiều mới
—Điều 30Các loại giấy tờ liên quan đến nội dung biến động đất đai, tài sản gắn liền với đấtđiều mới
—Điều 31Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đấtđiều mới
—Điều 32Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoàiđiều mới
—Điều 33Nội dung xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầuđiều mới
—Điều 34Căn cứ để xác nhận các nội dung quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Nghị định nàyđiều mới
Điều 71Điều 35Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được giao đất để quản lýviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 80Điều 36Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầuviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 70Điều 37Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấtviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
—Điều 38Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấpđiều mới
—Điều 39Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mấtđiều mới
Điều 25Điều 40Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thôngviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 72Điều 41Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sảnviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 82Điều 42Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy địnhsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
—Điều 43Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sảnđiều mới
—Điều 44Giải quyết đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhậnđiều mới
—Điều 45Trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấpđiều mới
—Điều 46Trình tự, thủ tục thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấpđiều mới
—Điều 47Hủy kết quả đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấpđiều mới
—Điều 48Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu bằng phương tiện điện tửđiều mới
—Điều 49Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng phương tiện điện tửđiều mới
Điều 64Điều 50Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất điện tửviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 51Hoạt động xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin quốc gia về đất đaiđiều mới
—Điều 52Xây dựng, cập nhật và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiđiều mới
—Điều 53Địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đấtđiều mới
—Điều 54Kết nối liên thông, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiđiều mới
—Điều 55Dịch vụ công trực tuyến về đất đaiđiều mới
—Điều 56Giao dịch điện tử về đất đaiđiều mới
—Điều 57Bảo đảm an toàn và chế độ bảo mật thông tin, dữ liệu đất đaiđiều mới
—Điều 58Công bố thông tin, dữ liệu đất đaiđiều mới
—Điều 59Các hình thức khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đaiđiều mới
—Điều 60Trình tự, thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu đất đaiđiều mới
—Điều 61Những trường hợp không cung cấp thông tin, dữ liệu đất đaiđiều mới
—Điều 62Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và giá cung cấp dịch vụ thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đaiđiều mới
—Điều 63Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đất đaiđiều mới
—Điều 64Trách nhiệm quản lý nhà nước về Hệ thống thông tin quốc gia về đất đaiđiều mới
—Điều 65Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 20Điều 66Đảm bảo kinh phí hoạt động điều tra cơ bản đất đai, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)
Điều 102Điều 67Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
—Điều 68Trách nhiệm thi hànhđiều mới
Điều 3—Xác định loại đấtkhông có điều tương ứng
Điều 4—Cơ quan quản lý đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 5—Thực hiện dịch vụ trong lĩnh vực đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 6—Quỹ phát triển đấtkhông có điều tương ứng
Điều 7—Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 8—Lấy ý kiến về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 9—Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 10—Điều kiện của tổ chức thực hiện hoạt động tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 11—Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 12—Giải quyết một số nội dung phát sinh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau ngày 01 tháng 7 năm 2014không có điều tương ứng
Điều 13—Lấy ý kiến các Bộ đối với dự án sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới, ven biểnkhông có điều tương ứng
Điều 14—Quy định chi tiết về điều kiện đối với người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 15—Các trường hợp bất khả kháng ảnh hưởng đến tiến độ sử dụng đất của dự án đầu tư và thời điểm để tính gia hạn 24 tháng đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 16—Sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thông qua hình thức mua tài sản gắn liền với đất, nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 17—Thông báo thu hồi đất, thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thu hồi đất, kinh phí cưỡng chế thu hồi đất, giải quyết khiếu kiện phát sinh từ việc cưỡng chế thu hồi đấtkhông có điều tương ứng
Điều 18—Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 100 của Luật Đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 21—Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn địnhkhông có điều tương ứng
Điều 22—Việc xử lý, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014không có điều tương ứng
Điều 23—Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đã được giao không đúng thẩm quyềnkhông có điều tương ứng
Điều 24—Xác định diện tích đất ở khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vườn, ao gắn liền với nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 26—Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn, khu sản xuất kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhaukhông có điều tương ứng
Điều 27—Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnhkhông có điều tương ứng
Điều 29—Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểukhông có điều tương ứng
Điều 31—Chứng nhận quyền sở hữu nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 32—Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng không phải là nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 33—Chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồngkhông có điều tương ứng
Điều 34—Chứng nhận quyền sở hữu cây lâu nămkhông có điều tương ứng
Điều 38—Việc sử dụng đất của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng theo dự án, đất có nguồn gốc trúng đấu giá quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004không có điều tương ứng
Điều 39—Quy định về chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 40—Quy định về điều kiện chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng đất do được Nhà nước giao đất theo chính sách hỗ trợkhông có điều tương ứng
Điều 41—Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuêkhông có điều tương ứng
Điều 42—Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với việc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 43—Xử lý quyền sử dụng đất của doanh nghiệp nhà nước khi cổ phần hóakhông có điều tương ứng
Điều 44—Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhânkhông có điều tương ứng
Điều 45—Đất trồng lúakhông có điều tương ứng
Điều 46—Quản lý, sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp sau khi được sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt độngkhông có điều tương ứng
Điều 47—Đất có mặt nước nội địa thuộc địa phận nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngkhông có điều tương ứng
Điều 48—Đất bãi bồi ven sông, ven biểnkhông có điều tương ứng
Điều 49—Chế độ sử dụng đất xây dựng nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 50—Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninhkhông có điều tương ứng
Điều 51—Đất khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 52—Đất sử dụng cho khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 53—Đất sử dụng cho khu kinh tếkhông có điều tương ứng
Điều 54—Đất để thực hiện dự án xây dựng - chuyển giao (BT) và dự án xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT)không có điều tương ứng
Điều 55—Đất cảng hàng không, sân bay dân dụngkhông có điều tương ứng
Điều 56—Đất xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toànkhông có điều tương ứng
Điều 57—Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầmkhông có điều tương ứng
Điều 58—Quản lý đất chưa sử dụngkhông có điều tương ứng
Điều 59—Biện pháp đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệtkhông có điều tương ứng
Điều 60—Nộp hồ sơ và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính về đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 61—Thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 63—Việc xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất trong thực hiện thủ tục hành chính về quản lý và sử dụng đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 65—Trình tự, thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con ngườikhông có điều tương ứng
Điều 66—Trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luậtkhông có điều tương ứng
Điều 67—Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục trưng dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 68—Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích kháckhông có điều tương ứng
Điều 69—Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 73—Trình tự, thủ tục đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kềkhông có điều tương ứng
Điều 74—Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 76—Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 77—Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mấtkhông có điều tương ứng
Điều 78—Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa”không có điều tương ứng
Điều 79—Trình tự, thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồngkhông có điều tương ứng
Điều 81—Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp, để thu hồi nợkhông có điều tương ứng
Điều 83—Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp thành lập doanh nghiệp tư nhân, chuyển nhượng dự án đầu tư, chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 84—Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức, chuyển đổi công ty; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, nhóm người sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 85—Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận; chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 86—Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấpkhông có điều tương ứng
Điều 87—Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấpkhông có điều tương ứng
Điều 88—Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 89—Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 90—Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trườngkhông có điều tương ứng
Điều 91—Căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất; cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thànhkhông có điều tương ứng
Điều 92—Chức năng của hệ thống theo dõi và đánh giákhông có điều tương ứng
Điều 93—Nguyên tắc thiết kế, vận hành hệ thống theo dõi và đánh giákhông có điều tương ứng
Điều 94—Cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý và sử dụng đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 95—Trách nhiệm xây dựng và vận hành hệ thống theo dõi và đánh giákhông có điều tương ứng
Điều 96—Đối tượng bị xử lý vi phạmkhông có điều tương ứng
Điều 97—Hành vi vi phạm pháp luật về đất đai khi thi hành công vụ trong lĩnh vực đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 98—Áp dụng các quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức để xử lý vi phạm pháp luật về đất đai đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai khi thi hành công vụ trong lĩnh vực đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 99—Xử lý các trường hợp đang thực hiện thủ tục thu hồi đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014không có điều tương ứng
Điều 100—Xử lý các trường hợp đất được Nhà nước giao, cho thuê trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà không sử dụng đất hoặc tiến độ sử dụng đất chậmkhông có điều tương ứng
Điều 101—Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất đối với đất đã giao, đã cho thuê trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng
Điều 103—Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp, người sử dụng đấtkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.