Nghị định 248/2025/NĐ-CP thay Nghị định 44/2025/NĐ-CP từ 15/09/2025: 2 điều mới, 24 điều không còn, 4 điều đổi tên

Nghị định 248/2025/NĐ-CP (chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng của người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, người đại diện phần vốn nhà…) thay Nghị định 44/2025/NĐ-CP từ 15/09/2025. Văn bản mới có 12 điều, văn bản cũ có 34 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 7 điều đổi số thứ tự), 2 điều không có trong văn bản cũ, 24 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 248/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 44/2025/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 248/2025/NĐ-CP: Bãi bỏ Nghị định số 44/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước.

Toàn văn: bản chính thức của 248/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 44/2025/NĐ-CP.

2 điều không có trong Nghị định 44/2025/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 8Tiền thưởng
Điều 9Trách nhiệm thực hiện

24 điều của Nghị định 44/2025/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Các yếu tố khách quan loại trừ khi xác định tiền lương
Điều 5Quản lý lao động
Điều 6Thang lương, bảng lương
Điều 7Phương pháp xác định
Điều 8Lựa chọn phương pháp xác định
Điều 9Mức tiền lương bình quân kế hoạch
Điều 10Mức tiền lương bình quân thực hiện
Điều 11Xác định quỹ tiền lương
Điều 12Đơn giá tiền lương ổn định
Điều 13Xác định quỹ tiền lương
Điều 14Xác định quỹ tiền lương đối với sản phẩm, dịch vụ công hoặc thuộc lĩnh vực Nhà nước hạn mức sản xuất
Điều 15Xác định quỹ tiền lương đối với nhiệm vụ phát sinh mới
Điều 16Xác định quỹ tiền lương đối với lao động bổ sung theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền
Điều 17Xác định quỹ tiền lương đối với lao động công nghệ cao
Điều 18Tạm ứng, dự phòng tiền lương
Điều 19Phân phối tiền lương
Điều 22Mức tiền lương thực hiện
Điều 25Quyết định mức tiền lương, thù lao
Điều 26Tiền thưởng, phúc lợi đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Điều 27Tiền thưởng, phúc lợi đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
Điều 28Trách nhiệm của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Điều 29Trách nhiệm của người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
Điều 30Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu
Điều 31Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 248/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 3Điều 3Nguyên tắc chung thực hiện tiền lương, thù lao, tiền thưởngviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 24Điều 7Tạm ứng, chi trả tiền lương, thù laoviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 33Điều 10Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 32Điều 11Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 34Điều 12Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)

4 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 3Nguyên tắc quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng → Nguyên tắc chung thực hiện tiền lương, thù lao, tiền thưởng
Điều 21Điều 5Mức tiền lương kế hoạch → Mức tiền lương tối đa
Điều 23Điều 6Mức thù lao → Mức thù lao tối đa
Điều 24Điều 7Tạm ứng tiền lương, thù lao → Tạm ứng, chi trả tiền lương, thù lao

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 3Điều 3Nguyên tắc chung thực hiện tiền lương, thù lao, tiền thưởngviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 20Điều 4Mức lương cơ bảnsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 21Điều 5Mức tiền lương tối đasửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 23Điều 6Mức thù lao tối đasửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 24Điều 7Tạm ứng, chi trả tiền lương, thù laoviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
—Điều 8Tiền thưởngđiều mới
—Điều 9Trách nhiệm thực hiệnđiều mới
Điều 33Điều 10Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 32Điều 11Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 34Điều 12Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 4—Các yếu tố khách quan loại trừ khi xác định tiền lươngkhông có điều tương ứng
Điều 5—Quản lý lao độngkhông có điều tương ứng
Điều 6—Thang lương, bảng lươngkhông có điều tương ứng
Điều 7—Phương pháp xác địnhkhông có điều tương ứng
Điều 8—Lựa chọn phương pháp xác địnhkhông có điều tương ứng
Điều 9—Mức tiền lương bình quân kế hoạchkhông có điều tương ứng
Điều 10—Mức tiền lương bình quân thực hiệnkhông có điều tương ứng
Điều 11—Xác định quỹ tiền lươngkhông có điều tương ứng
Điều 12—Đơn giá tiền lương ổn địnhkhông có điều tương ứng
Điều 13—Xác định quỹ tiền lươngkhông có điều tương ứng
Điều 14—Xác định quỹ tiền lương đối với sản phẩm, dịch vụ công hoặc thuộc lĩnh vực Nhà nước hạn mức sản xuấtkhông có điều tương ứng
Điều 15—Xác định quỹ tiền lương đối với nhiệm vụ phát sinh mớikhông có điều tương ứng
Điều 16—Xác định quỹ tiền lương đối với lao động bổ sung theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyềnkhông có điều tương ứng
Điều 17—Xác định quỹ tiền lương đối với lao động công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 18—Tạm ứng, dự phòng tiền lươngkhông có điều tương ứng
Điều 19—Phân phối tiền lươngkhông có điều tương ứng
Điều 22—Mức tiền lương thực hiệnkhông có điều tương ứng
Điều 25—Quyết định mức tiền lương, thù laokhông có điều tương ứng
Điều 26—Tiền thưởng, phúc lợi đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệkhông có điều tương ứng
Điều 27—Tiền thưởng, phúc lợi đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 28—Trách nhiệm của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệkhông có điều tương ứng
Điều 29—Trách nhiệm của người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyếtkhông có điều tương ứng
Điều 30—Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữukhông có điều tương ứng
Điều 31—Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộikhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.