Nghị định 126/2024/NĐ-CP thay Nghị định 45/2010/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 26/11/2024: 30 điều mới, 19 điều không còn, 12 điều đổi tên
Nghị định 126/2024/NĐ-CP (tổ chức, hoạt động và quản lý hội) thay Nghị định 45/2010/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 26/11/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 45/2010/NĐ-CP. Văn bản mới có 53 điều, văn bản cũ có 42 điều. Đối chiếu theo tên điều: 23 điều có điều tương ứng (12 điều đổi tên, 20 điều đổi số thứ tự), 30 điều không có trong văn bản cũ, 19 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 13 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 126/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 45/2010/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 126/2024/NĐ-CP: … hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2024 và thay thế Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý …
Toàn văn: bản chính thức của 126/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 45/2010/NĐ-CP.
30 điều không có trong Nghị định 45/2010/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Phạm vi hoạt động |
| Điều 7 | Chính sách của Nhà nước đối với hội |
| Điều 8 | Cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ cho hội |
| Điều 9 | Cơ sở dữ liệu về hội |
| Điều 13 | Hồ sơ, thủ tục thành lập hội |
| Điều 15 | Thẩm quyền giải quyết các thủ tục về hội |
| Điều 19 | Đại hội |
| Điều 22 | Ban chấp hành, ban thường vụ, chủ tịch và phó chủ tịch hội |
| Điều 25 | Các tổ chức thuộc hội |
| Điều 26 | Tài chính, tài sản của hội |
| Điều 27 | Quy trình hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước đối với nhiệm vụ được giao |
| Điều 29 | Kỷ luật và giải quyết phản ánh, kiến nghị, tranh chấp, khiếu nại, tố cáo liên quan đến hội |
| Điều 31 | Đổi tên hội |
| Điều 33 | Đình chỉ hoạt động có thời hạn đối với hội |
| Điều 37 | Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ |
| Điều 39 | Chính sách của Nhà nước đối với hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ |
| Điều 40 | Chính sách, chế độ đối với người làm việc tại hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ |
| Điều 41 | Các cơ quan lãnh đạo hội |
| Điều 42 | Chủ tịch, phó chủ tịch và quy trình nhân sự ban chấp hành, ban thường vụ, ban kiểm tra, chủ tịch, phó chủ tịch hội |
| Điều 43 | Trách nhiệm của Bộ Nội vụ |
| Điều 44 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ |
| Điều 45 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính |
| Điều 46 | Trách nhiệm của Bộ Công an |
| Điều 47 | Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông |
| Điều 48 | Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao |
| Điều 50 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
| Điều 51 | Quy định mẫu trình bày văn bản |
| Điều 52 | Điều khoản chuyển tiếp |
Nghị định 126/2024/NĐ-CP còn thay 33/2012/NĐ-CP, 71/2011/QĐ-TTg, 68/2010/QĐ-TTg — một điều không có trong Nghị định 45/2010/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
19 điều của Nghị định 45/2010/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Hội |
| Điều 7 | Hồ sơ xin phép thành lập hội |
| Điều 11 | Nội dung chủ yếu trong đại hội thành lập hội |
| Điều 12 | Báo cáo kết quả đại hội |
| Điều 14 | Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập; chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; giải thể, đổi tên và phê duyệt điều lệ hội |
| Điều 16 | Hội viên chính thức |
| Điều 17 | Hội viên liên kết và hội viên danh dự |
| Điều 20 | Đại hội nhiệm kỳ và đại hội bất thường |
| Điều 21 | Nội dung chủ yếu quyết định tại đại hội |
| Điều 27 | Trách nhiệm của ban lãnh đạo hội khi hội tự giải thể |
| Điều 28 | Quyết định việc giải thể hội |
| Điều 30 | Trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi hội bị giải thể |
| Điều 32 | Quyền khiếu nại |
| Điều 33 | Hội có tính chất đặc thù |
| Điều 34 | Quyền, nghĩa vụ của hội có tính chất đặc thù |
| Điều 35 | Chính sách của nhà nước đối với các hội có tính chất đặc thù |
| Điều 36 | Quản lý nhà nước đối với hội |
| Điều 37 | Nhiệm vụ quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ đối với hội hoạt động thuộc lĩnh vực do Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý trong phạm vi cả nước |
| Điều 42 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 126/2024/NĐ-CP; Nghị định 45/2010/NĐ-CP còn được thay bởi 33/2012/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
9 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 6 | Tên gọi, biểu tượng, trụ sở, con dấu và tài khoản của hội | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 10 | Điều kiện thành lập hội | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 11 | Ban vận động thành lập hội | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 16 | Thời gian đại hội thành lập | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 18 | Cơ cấu tổ chức của hội | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 20 | Nội dung chủ yếu, nguyên tắc biểu quyết tại đại hội | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 35 | Hội bị giải thể | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 38 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của hội | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
12 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 6 | Tên, biểu tượng, trụ sở, con dấu và tài khoản của hội → Tên gọi, biểu tượng, trụ sở, con dấu và tài khoản của hội |
| Điều 9 | Điều 12 | Trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập hội khi nhận hồ sơ xin phép thành lập hội → Hồ sơ, thủ tục và thẩm quyền công nhận ban vận động thành lập hội |
| Điều 10 | Điều 16 | Thời gian tiến hành đại hội thành lập hội → Thời gian đại hội thành lập |
| Điều 15 | Điều 17 | Hội viên của hội → Hội viên |
| Điều 22 | Điều 20 | Nguyên tắc biểu quyết tại đại hội → Nội dung chủ yếu, nguyên tắc biểu quyết tại đại hội |
| Điều 13 | Điều 21 | Phê duyệt điều lệ hội và hiệu lực của điều lệ hội → Báo cáo kết quả đại hội, phê duyệt điều lệ hội |
| Điều 24 | Điều 24 | Nghĩa vụ của hội → Nghĩa vụ, trách nhiệm của hội |
| Điều 25 | Điều 32 | Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; giải thể và đổi tên hội → Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội |
| Điều 31 | Điều 36 | Giải quyết tài sản, tài chính khi hội giải thể; hợp nhất; sáp nhập; chia, tách → Giải quyết tài sản, tài chính khi hội chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, đình chỉ hoạt động có thời hạn, giải thể và thu hồi con dấu của hội |
| Điều 18 | Điều 38 | Quyền và nghĩa vụ của hội viên → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của hội |
| Điều 38 | Điều 49 | Nhiệm vụ quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với hội hoạt động trong phạm vi tỉnh → Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 41 | Điều 53 | Hiệu lực thi hành → Hiệu lực và trách nhiệm thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| — | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| — | Điều 4 | Phạm vi hoạt động | điều mới |
| Điều 3 | Điều 5 | Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của hội | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 6 | Tên gọi, biểu tượng, trụ sở, con dấu và tài khoản của hội | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Chính sách của Nhà nước đối với hội | điều mới |
| — | Điều 8 | Cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ cho hội | điều mới |
| — | Điều 9 | Cơ sở dữ liệu về hội | điều mới |
| Điều 5 | Điều 10 | Điều kiện thành lập hội | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 11 | Ban vận động thành lập hội | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 12 | Hồ sơ, thủ tục và thẩm quyền công nhận ban vận động thành lập hội | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Hồ sơ, thủ tục thành lập hội | điều mới |
| Điều 8 | Điều 14 | Nội dung chính của điều lệ hội | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Thẩm quyền giải quyết các thủ tục về hội | điều mới |
| Điều 10 | Điều 16 | Thời gian đại hội thành lập | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 17 | Hội viên | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 18 | Cơ cấu tổ chức của hội | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Đại hội | điều mới |
| Điều 22 | Điều 20 | Nội dung chủ yếu, nguyên tắc biểu quyết tại đại hội | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 21 | Báo cáo kết quả đại hội, phê duyệt điều lệ hội | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Ban chấp hành, ban thường vụ, chủ tịch và phó chủ tịch hội | điều mới |
| Điều 23 | Điều 23 | Quyền của hội | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 24 | Nghĩa vụ, trách nhiệm của hội | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Các tổ chức thuộc hội | điều mới |
| — | Điều 26 | Tài chính, tài sản của hội | điều mới |
| — | Điều 27 | Quy trình hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước đối với nhiệm vụ được giao | điều mới |
| Điều 39 | Điều 28 | Khen thưởng | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Kỷ luật và giải quyết phản ánh, kiến nghị, tranh chấp, khiếu nại, tố cáo liên quan đến hội | điều mới |
| Điều 40 | Điều 30 | Xử lý vi phạm | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Đổi tên hội | điều mới |
| Điều 25 | Điều 32 | Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 33 | Đình chỉ hoạt động có thời hạn đối với hội | điều mới |
| Điều 26 | Điều 34 | Hội tự giải thể | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 35 | Hội bị giải thể | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 36 | Giải quyết tài sản, tài chính khi hội chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, đình chỉ hoạt động có thời hạn, giải thể và thu hồi con dấu của hội | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| — | Điều 37 | Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ | điều mới |
| Điều 18 | Điều 38 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của hội | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| — | Điều 39 | Chính sách của Nhà nước đối với hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ | điều mới |
| — | Điều 40 | Chính sách, chế độ đối với người làm việc tại hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ | điều mới |
| — | Điều 41 | Các cơ quan lãnh đạo hội | điều mới |
| — | Điều 42 | Chủ tịch, phó chủ tịch và quy trình nhân sự ban chấp hành, ban thường vụ, ban kiểm tra, chủ tịch, phó chủ tịch hội | điều mới |
| — | Điều 43 | Trách nhiệm của Bộ Nội vụ | điều mới |
| — | Điều 44 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ | điều mới |
| — | Điều 45 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | điều mới |
| — | Điều 46 | Trách nhiệm của Bộ Công an | điều mới |
| — | Điều 47 | Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông | điều mới |
| — | Điều 48 | Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao | điều mới |
| Điều 38 | Điều 49 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| — | Điều 50 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện | điều mới |
| — | Điều 51 | Quy định mẫu trình bày văn bản | điều mới |
| — | Điều 52 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 41 | Điều 53 | Hiệu lực và trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Hội | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Hồ sơ xin phép thành lập hội | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Nội dung chủ yếu trong đại hội thành lập hội | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Báo cáo kết quả đại hội | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập; chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; giải thể, đổi tên và phê duyệt điều lệ hội | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Hội viên chính thức | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Hội viên liên kết và hội viên danh dự | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Đại hội nhiệm kỳ và đại hội bất thường | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Nội dung chủ yếu quyết định tại đại hội | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Trách nhiệm của ban lãnh đạo hội khi hội tự giải thể | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Quyết định việc giải thể hội | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi hội bị giải thể | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Quyền khiếu nại | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Hội có tính chất đặc thù | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Quyền, nghĩa vụ của hội có tính chất đặc thù | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Chính sách của nhà nước đối với các hội có tính chất đặc thù | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Quản lý nhà nước đối với hội | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Nhiệm vụ quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ đối với hội hoạt động thuộc lĩnh vực do Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý trong phạm vi cả nước | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.